video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
240 lượt search
ETU

Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình (HBU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: ETU 5.0 240 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Hòa Bình (HBU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D07; D08; D14; D15; A01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
4 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
7 7340201 Tài chính Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
8 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
9 7380107 Luật kinh tế 20.00 C00; D01; C19; D14; C01
10 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D07; C01; A0T
11 7480203 Công nghệ đa phương tiện 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T
12 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
13 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
14 7720101 Y khoa 22.00 B00; A02; B03; B08; A00
15 7720115 Y học Cổ truyền 20.00 B00; A02; B03; B08; A00
16 7720201 Dược học 20.00 A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
17 7720301 Điều dưỡng 18.00 B00; A02; B03; B08; C02; A00
18 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00 C00; D01; D15; C04; A10; D14
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; D01; D15; C04; A10; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D07; D08; D14; D15; A01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50 D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.50 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
4 7320108 Quan hệ công chúng 16.50 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
5 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
6 7340122 Thương mại điện tử 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
7 7340201 Tài chính Ngân hàng 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
8 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
9 7380107 Luật kinh tế 18.00 C00; D01; C19; D14; C01
10 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A01; D01; D07; C01; A0T
11 7480203 Công nghệ đa phương tiện 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; A0T
12 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
13 7520130 Kỹ thuật ô tô 16.50 A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
14 7720101 Y khoa 20.00 B00; A02; B03; B08; A00
15 7720115 Y học Cổ truyền 20.00 B00; A02; B03; B08; A00
16 7720201 Dược học 20.00 A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
17 7720301 Điều dưỡng 16.50 B00; A02; B03; B08; C02; A00
18 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 16.50 C00; D01; D15; C04; A10; D14
19 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 C00; D01; D15; C04; A10; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 V00; V01; H01; H07; A0T
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D07; D08; D14; D15; A01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50 D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.50 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
5 7320108 Quan hệ công chúng 16.50 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
7 7340122 Thương mại điện tử 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
8 7340201 Tài chính Ngân hàng 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
9 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
10 7380107 Luật kinh tế 18.00 C00; D01; C19; D14; C01
11 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A01; D01; D07; C01; A0T
12 7480203 Công nghệ đa phương tiện 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; A0T
13 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 16.50 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
14 7520130 Kỹ thuật ô tô 16.50 A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
15 7580108 Thiết kế nội thất 16.50 V00; V01; H01; H07; A0T
16 7720101 Y khoa 20.00 B00; A02; B03; B08; A00
17 7720115 Y học Cổ truyền 20.00 B00; A02; B03; B08; A00
18 7720201 Dược học 20.00 A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
19 7720301 Điều dưỡng 16.50 B00; A02; B03; B08; C02; A00
20 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 16.50 C00; D01; D15; C04; A10; D14
21 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 C00; D01; D15; C04; A10; D14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.