I. Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H01; H07; A0T 15  
2 7210404 Thiết kế thời trang V01; V00; H02; H06; H08 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D08; D14; D15; A01 15  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15  
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; A10; C01 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10; C01 15  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D01; C19; D14; C01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; A0T 15  
13 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C 15  
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T 15  
15 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H01; H07; A0T 15  
16 7720101 Y khoa B00; A02; B03; B08; A00 20.5  
17 7720115 Y học Cổ truyền B00; A02; B03; B08; A00 19  
18 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 19  
19 7720301 Điều dưỡng B00; A02; B03; B08; C02 17  
20 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; D01; D15; C04; A10 15  
21 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D15; C04; A10 15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H01; H07; A0T 15  
2 7210404 Thiết kế thời trang V01; V00; H02; H06; H08 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D08; D14; D15; A01 15  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15  
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; A10; C01 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10; C01 15  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D01; C19; D14; C01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; A0T 15  
13 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C 15  
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T 15  
15 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H01; H07; A0T 15  
16 7720101 Y khoa B00; A02; B03; B08; A00 20.5  
17 7720115 Y học Cổ truyền B00; A02; B03; B08; A00 19  
18 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 19  
19 7720301 Điều dưỡng B00; A02; B03; B08; C02 17  
20 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; D01; D15; C04; A10 15  
21 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D15; C04; A10 15  

3. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Trường Đại học Hòa Bình không công bố chi tiết độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển cho từng ngành. Tuy nhiên, nhìn chung, trường áp dụng mức điểm chuẩn thống nhất cho các tổ hợp trong cùng một ngành, nên độ lệch điểm giữa các tổ hợp hầu như bằng 0. Chẳng hạn, năm 2024, các ngành Y khoa, Y học cổ truyền và Dược học đều có chung mức điểm chuẩn (22,5 và 21 điểm) cho các tổ hợp A00, B00, D07, D08. Các ngành còn lại chủ yếu lấy điểm sàn 17 điểm cho tất cả tổ hợp. Vì vậy, khi xem xét điểm chuẩn tại Đại học Hòa Bình, yếu tố cần chú ý là mức điểm chuẩn chung của từng ngành, thay vì sự chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển.

4. Cách tính điểm chuẩn

Phương thức 1 – Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính theo công thức: ĐXT = TĐ1 + ĐUT

Trong đó, TĐ1 là tổng điểm các bài thi hoặc môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển (thang điểm 10), và ĐUT là điểm ưu tiên theo khu vực hoặc đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường. Trường xét tuyển chung cho các tổ hợp trong cùng ngành, không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp.

Phương thức 2 – Xét tuyển bằng học bạ THPT:

Đại học Hòa Bình áp dụng nhiều cách tính điểm học bạ, phổ biến nhất là dựa trên kết quả trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

+ Cách 1: Tính tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp (lớp 12 hoặc 3 năm THPT), cộng với điểm ưu tiên:

Ngưỡng nhận hồ sơ là từ 16,0 điểm trở lên.

+ Cách 2: Tính theo điểm trung bình cộng của cả 3 năm học THPT, yêu cầu đạt từ 5,5 điểm trở lên để đủ điều kiện nộp hồ sơ.

Lưu ý: Các ngành khối Sức khỏe (Y khoa, Dược học, Y học cổ truyền, Điều dưỡng) có tiêu chí xét học bạ nghiêm ngặt hơn, thường yêu cầu học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc Khá, và điểm trung bình các môn trong tổ hợp phải đạt ngưỡng tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 17  
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 17  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 17  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; C00 17  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 17  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 17  
7 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17.5  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 17  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 17  
10 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 17  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17  
12 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 17  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17  
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 17  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17  
16 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C00; D01 17  
17 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 17  
18 7720101 Y khoa A00; B00; D07; D08 22.5  
19 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 21  
20 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21  
21 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19  
22 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D78; D96 17  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 17  
24 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 17  

2. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 17  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; C00 17  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 17  
7 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 17  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 17  
10 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 17  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17  
12 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 17  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17  
14 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 17  
15 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử ô tô) A00; A01; C01; D01 17  
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông) A00; A01; C01; D01 17  
17 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 15 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
18 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D78; D96 17  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 17  
20 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 17  

3. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 17 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 17 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu
3 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 17 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình năm 2023

1. Điểm chuẩn THPT Đại học Hòa Bình năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 21  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19.5  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 15  
6 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 15  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 15  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 15  
9 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 15  
10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15  
11 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 15  
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 15  
13 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15  
14 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 15  
15 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15  
16 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 15  
17 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 15  
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 15  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15  
20 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15  
21 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 15  
22 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 --- Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên
2 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 --- Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 --- Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Khá trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 17  
6 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 17  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 17  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 17  
9 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 17  
10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 17  
11 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 17  
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17  
13 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 17  
14 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 17  
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 17  
16 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17

  

Xem thêm bài viết về trường Đại học Hòa Bình mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Hòa Bình năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hòa Bình 2026

Học phí Đại học Hòa Bình năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2023 mới nhất