video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.4 K lượt search
HNM

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026

Mã trường: HNM 5.0 5.4 K lượt xem 1 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Thủ đô Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Thủ đô Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University

Mã trường: HNM

Địa chỉ: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Website: http://hnmu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên - ĐT THPT A01; B00; D07; D08
2 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí - ĐT THPT C03; C04; D14; D15
3 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam - ĐT THPT C00; D01; C03; C04
- Học Bạ C00; D01; C03; C04
4 7420201 Công nghệ sinh học - ĐT THPT B00; D01; B03; D08
- Học Bạ B00; D01; B03; D08
5 7810302 Huấn luyện thể thao - ĐT THPT T00; T01; T04; T08
- Học Bạ T00; T01; T04; T08
6 7140114 Quản lí Giáo dục - ĐT THPT C00; D01; D14; X78
- Học Bạ C00; D01; D14; X78
7 7140201 Giáo dục Mầm non - ĐT THPT D01; C03; C04; X01
8 7140202 Giáo dục Tiểu học - ĐT THPT D01; C03; C04; X01
9 7140203 Giáo dục đặc biệt - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
10 7140204 Giáo dục công dân - ĐT THPT X01; X70; X74; X78
11 7140206 Giáo dục thể chất - ĐT THPT T00; T01; T04; T08
- Học Bạ T00; T01; T04; T08
12 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT A00; A01; A02; C01
13 7140211 Sư phạm Vật lí - ĐT THPT A00; A01; A02; C01
14 7140217 Sư phạm Ngữ văn - ĐT THPT C00; D01; C03; C04
15 7140218 Sư phạm Lịch sử - ĐT THPT C00; C03; X70; D14
16 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
18 7310201 Chính trị học - ĐT THPT D01; D14; X78; C00
- Học Bạ D01; D14; X78; C00
19 7310630 Việt Nam học - ĐT THPT C00; X70; C03; D14
- Học Bạ C00; X70; C03; D14
20 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; D01; D07; X01
- Học Bạ A00; D01; D07; X01
21 7340403 Quản lí công - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
- Học Bạ D01; D14; D15; X78
22 7380101 Luật - ĐT THPT D01; D14; X78; C00
- Học Bạ D01; D14; X78; C00
23 7460112 Toán ứng dụng - ĐT THPT A00; A01; A02; C01
- Học Bạ A00; A01; A02; C01
24 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; A02; C01
- Học Bạ A00; A01; A02; C01
25 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường - ĐT THPT D01; C01; C02; A01
- Học Bạ D01; C01; C02; A01
26 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng - ĐT THPT A01; D01; D07; D08
- Học Bạ A01; D01; D07; D08
27 7760101 Công tác xã hội - ĐT THPT C00; D01; D14; X78
- Học Bạ C00; D01; D14; X78
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
- Học Bạ D01; D14; D15; X78
29 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
- Học Bạ D01; D14; D15; X78
30 7229030 Văn học - ĐT THPT C00; D01; C03; C04
- Học Bạ C00; D01; C03; C04
31 7229040 Văn hóa học - ĐT THPT C00; X70; C03; D14
- Học Bạ C00; X70; C03; D14
32 7310401 Tâm lí học - ĐT THPT C00; D01; D14; D15
- Học Bạ C00; D01; D14; D15
33 7340201 Tài chính -Ngân hàng - ĐT THPT A01; D01; D07; D08
- Học Bạ A01; D01; D07; D08
34 7140210 Sư phạm Tin học - ĐT THPT A00; A01; A02; C01
35 7140231 Sư phạm Tiếng Anh - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
36 7310110 Quản lý kinh tế - ĐT THPT A00; D01; D07; X01
- Học Bạ A00; D01; D07; X01
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.