video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
772 lượt search
HNM

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: HNM 5.0 772 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục 24.75 C00; D01; D14; X78
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.87 D01; C03; C04; X01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.03 D01; C03; C04; X01
4 7140203 Giáo dục đặc biệt 23.75 D01; D14; D15; X78
5 7140204 Giáo dục công dân 24.50 X01; X70; X74; X78
6 7140206 Giáo dục thể chất 23.25 T00; T01; T04; T08
7 7140209 Sư phạm Toán học 26.62 A00; A01; A02; C01
8 7140210 Sư phạm Tin học 24.17 A00; A01; A02; C01
9 7140211 Sư phạm Vật lí 26.00 A00; A01; A02; C01
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.75 C00; D01; C03; C04
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.68 C00; C03; X70; D14
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.25 D01; D14; D15; X78
13 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 22.00 A01; B00; D07; D08
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 25.02 C03; C04; D14; D15
15 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 22.43 C00; D01; C03; C04
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.33 D01; D14; D15; X78
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.93 D01; D14; D15; X78
18 7229030 Văn học 25.00 C00; D01; C03; C04
19 7229040 Văn hóa học 23.38 C00; X70; C03; D14
20 7310110 Quản lý kinh tế 22.75 A00; D01; D07; X01
21 7310201 Chính trị học 23.72 D01; D14; X78; C00
22 7310401 Tâm lí học 24.00 C00; D01; D14; D15
23 7310630 Việt Nam học 23.60 C00; X70; C03; D14
24 7340101 Quản trị kinh doanh 22.60 A00; D01; D07; X01
25 7340201 Tài chính -Ngân hàng 22.87 A01; D01; D07; D08
26 7340403 Quản lí công 20.80 D01; D14; D15; X78
27 7380101 Luật 23.47 D01; D14; X78; C00
28 7420201 Công nghệ sinh học 17.75 B00; D01; B03; D08
29 7460112 Toán ứng dụng 23.62 A00; A01; A02; C01
30 7480201 Công nghệ thông tin 22.10 A00; A01; A02; C01
31 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 19.50 D01; C01; C02; A01
32 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 23.00 A01; D01; D07; D08
33 7760101 Công tác xã hội 23.23 C00; D01; D14; X78
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.20 D01; D14; D15; X78
35 7810201 Quản trị khách sạn 20.75 D01; D14; D15; X78
36 7810302 Huấn luyện thể thao 21.25 T00; T01; T04; T08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục 24.75 27.82 C00; D01; D14; X78
2 7140206 Giáo dục thể chất 23.25 26.82 T00; T01; T04; T08
3 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 22.43 26.30 C00; D01; C03; C04
4 7229030 Văn học 25.00 28.00 C00; D01; C03; C04
5 7229040 Văn hóa học 23.38 26.90 C00; X70; C03; D14
6 7310110 Quản lý kinh tế 22.75 26.48 A00; D01; D07; X01
7 7310201 Chính trị học 23.72 27.13 D01; D14; X78; C00
8 7310401 Tâm lí học 24.00 27.32 C00; D01; D14; D15
9 7310630 Việt Nam học 23.60 27.05 C00; X70; C03; D14
10 7340101 Quản trị kinh doanh 22.60 26.38 A00; D01; D07; X01
11 7340201 Tài chính -Ngân hàng 22.87 26.56 A01; D01; D07; D08
12 7340403 Quản lí công 20.80 25.80 D01; D14; D15; X78
13 7380101 Luật 23.47 26.96 D01; D14; X78; C00
14 7420201 Công nghệ sinh học 17.75 23.70 B00; D01; B03; D08
15 7460112 Toán ứng dụng 23.62 27.06 A00; A01; A02; C01
16 7480201 Công nghệ thông tin 22.10 26.19 A00; A01; A02; C01
17 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 19.50 25.06 D01; C01; C02; A01
18 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 23.00 26.65 A01; D01; D07; D08
19 7760101 Công tác xã hội 23.23 26.80 C00; D01; D14; X78
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.20 26.22 D01; D14; D15; X78
21 7810201 Quản trị khách sạn 20.75 25.77 D01; D14; D15; X78
22 7810302 Huấn luyện thể thao 21.25 25.93 T00; T01; T04; T08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.