video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.2 K lượt search
NHH

Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Ngân Hàng 2026

Mã trường: NHH 5.0 5.2 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Ngân Hàng 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Học viện Ngân hàng 2026

Tên trường: Học viện Ngân hàng

Tên tiếng Anh: Banking Academy

Mã trường: NHH

Địa chỉ: Số 12, đường Chùa Bộc, phường Kim Liên, Hà Nội

Website: http://hvnh.edu.vn

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 ACT01 Chất lượng cao Kế toán - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
2 ACT02 Kế toán - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
3 ACT03 Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
4 ACT04 Kiểm toán - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
5 ACT05 Chất lượng cao Kiểm toán - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
6 ACT06 Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
7 BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
8 BANK02 Ngân hàng - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
9 BANK03 Ngân hàng số - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
10 BANK04 Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
11 BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
12 BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
13 BANK08 Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
14 BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
15 BUS02 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
16 BUS03 Quản trị du lịch - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
17 BUS04 Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
18 BUS06 Chất lượng cao Marketing số - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
19 BUS07 Marketing - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
20 BUS08 Chất lượng cao Quản trị nhân lực - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
21 BUS09 Chất lượng cao Kinh doanh số - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
22 BUS10 Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
23 BUS11 Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
24 DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
25 ECON01 Kinh tế đầu tư - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
26 ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
27 ECON03 Kinh tế quốc tế - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
28 FIN01 Chất lượng cao Tài chính - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
29 FIN02 Tài chính - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
30 FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
31 FIN05 Công nghệ tài chính - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
32 FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
33 FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
34 IB01 Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
35 IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
36 IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
37 IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
38 IB06 Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
39 IB07 Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
40 IT01 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
41 LAW01 Luật kinh tế - ĐT THPT D01; D14
- ĐT THPT C00; C03
- Học Bạ C00; C03; D01; D14
- Kết Hợp -
42 LAW03 Chất lượng cao Luật Kinh tế - ĐT THPT D01; D14
- ĐT THPT C00; C03
- Học Bạ C00; C03; D01; D14
- Kết Hợp -
43 LAW04 Luật học - ĐT THPT D01; D14
- ĐT THPT C00; C03
- Học Bạ C00; C03; D01; D14
- Kết Hợp -
44 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp -
45 MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý - ĐT THPT A01; D01; D07; D09
- Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.