Mã trường: NHH

Tên tiếng Anh: Banking Academy

Cơ quan chủ quản: Ngân hàng Trung Ương

Địa chỉ: Số 12 - Chùa Bộc, Phường Kim Liên, Hà Nội

Hotline: 1900 561595

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Học viện Ngân hàng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
ACT01
Chất lượng cao Kế toán
180
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
2
ACT02
Kế toán
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
3
ACT03
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
100
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
4
ACT04
Kiểm toán
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
5
ACT05
Chất lượng cao Kiểm toán
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
6
ACT06
Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng
50
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
7
BANK01
Chất lượng cao Ngân hàng
210
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
8
BANK02
Ngân hàng
140
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
9
BANK03
Ngân hàng số
140
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
10
BANK04
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
100
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
11
BANK06
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
12
BANK07
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công
60
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
13
BANK08
Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
 
 
80
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
14
BUS01
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
15
BUS02
Quản trị kinh doanh
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
16
BUS03
Quản trị du lịch
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
17
BUS04
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
 
80
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
18
BUS06
Chất lượng cao Marketing số
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
19
BUS07
Marketing
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
20
BUS08
Chất lượng cao Quản trị nhân lực
60
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
21
BUS09
Chất lượng cao Kinh doanh số
60
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
22
BUS10
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)
 
 
50
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
23
BUS11
Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
 
80
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
24
DS01
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
140
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
25
ECON01
Kinh tế đầu tư
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
26
ECON02
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
27
ECON03
Kinh tế quốc tế
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
28
FIN01
Chất lượng cao Tài chính
350
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
29
FIN02
Tài chính
140
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
30
FIN04
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
60
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
31
FIN05
Công nghệ tài chính
140
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
32
FL01
Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
33
FL02
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
34
IB01
Kinh doanh quốc tế
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
35
IB02
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
36
IB04
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
180
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
37
IB05
Chất lượng cao Thương mại điện tử
60
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
38
IB06
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
60
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09
39
IB07
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
 
 
80
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
40
IT01
Công nghệ thông tin
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
41
LAW01
Luật kinh tế
180
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
C00; C03; D01; D14
42
LAW03
Chất lượng cao Luật Kinh tế
120
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
C00; C03; D01; D14
43
LAW04
Luật học
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
C00; C03; D01; D14
44
MIS01
Hệ thống thông tin quản lý
70
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A00; A01; D01; D07
45
MIS02
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
60
Ưu Tiên  
Học Bạ
ĐGNL HN
CCQT
V-SAT
ĐT THPT
A01; D01; D07; D09





Học phí Học viện ngân hàng năm 2025 - 2026

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem chi tiết