video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5 K lượt search
NHH

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2025 mới nhất

Mã trường: NHH 5.0 5 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Học viện Ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 21.57 A01; D01; D07; D09
2 ACT02  Kế toán 24.69 A00; A01; D01; D07
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 21.00 A00; A01; D01; D07
4 ACT04  Kiểm toán 24.88 A00; A01; D01; D07
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 21.98 A01; D01; D07; D09
6 BANK02  Ngân hàng 24.93 A00; A01; D01; D07
7 BANK03  Ngân hàng số 24.82 A00; A01; D01; D07
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 21.00 A00; A01; D01; D07
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 21.00 A00; A01; D01; D07
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 22.94 A01; D01; D07; D09
11 BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 21.20 A01; D01; D07; D09
12 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 22.10 A01; D01; D07; D09
13 BUS02  Quản trị kinh doanh 24.38 A00; A01; D01; D07
14 BUS03  Quản trị du lịch 23.53 A01; D01; D07; D09
15 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 21.13 A00; A01; D01; D07
16 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 21.44 A00; A01; D01; D07
17 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 23.10 A01; D01; D07; D09
18 BUS07  Marketing 24.72 A00; A01; D01; D07
19 DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 23.84 A00; A01; D01; D07
20 ECON01  Kinh tế đầu tư 24.38 A01; D01; D07; D09
21 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 22.13 A01; D01; D07; D09
22 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 21.60 A01; D01; D07; D09
23 FIN02  Tài chính 25.16 A00; A01; D01; D07
24 FIN03  Công nghệ tài chính 24.40 A00; A01; D01; D07
25 FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 21.05 A01; D01; D07; D09
26 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 23.41 A01; D01; D07; D09
27 FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 21.82 A01; D01; D07; D09
28 IB01  Kinh doanh quốc tế 25.25 A01; D01; D07; D09
29 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.11 A01; D01; D07; D09
30 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 21.00 A00; A01; D01; D07
31 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 23.40 A01; D01; D07; D09
32 IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử 23.48 A01; D01; D07; D09
33 IT01  Công nghệ thông tin 23.53 A00; A01; D01; D07
34 LAW01  Luật kinh tế 24.47 D01; D14
35 LAW01  Luật kinh tế 26.97 C00; C03
36 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 24.75 A00; A01; D01; D07
37 MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 21.95 A01; D01; D07; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 25.14 A01; D01; D07; D09
2 ACT02  Kế toán 28.35 A00; A01; D01; D07
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 24.00 A00; A01; D01; D07
4 ACT04  Kiểm toán 28.44 A00; A01; D01; D07
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 25.96 A01; D01; D07; D09
6 BANK02  Ngân hàng 28.47 A00; A01; D01; D07
7 BANK03  Ngân hàng số 28.41 A00; A01; D01; D07
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 24.00 A00; A01; D01; D07
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 24.00 A00; A01; D01; D07
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 26.94 A01; D01; D07; D09
11 BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 24.40 A01; D01; D07; D09
12 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 26.10 A01; D01; D07; D09
13 BUS02  Quản trị kinh doanh 28.19 A00; A01; D01; D07
14 BUS03  Quản trị du lịch 27.53 A01; D01; D07; D09
15 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 24.26 A00; A01; D01; D07
16 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 24.88 A00; A01; D01; D07
17 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 27.10 A01; D01; D07; D09
18 BUS07  Marketing 28.36 A00; A01; D01; D07
19 DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 27.84 A00; A01; D01; D07
20 ECON01  Kinh tế đầu tư 28.19 A01; D01; D07; D09
21 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 26.13 A01; D01; D07; D09
22 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 25.20 A01; D01; D07; D09
23 FIN02  Tài chính 28.58 A00; A01; D01; D07
24 FIN03  Công nghệ tài chính 28.20 A00; A01; D01; D07
25 FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 24.10 A01; D01; D07; D09
26 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 27.41 A01; D01; D07; D09
27 FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 25.64 A01; D01; D07; D09
28 IB01  Kinh doanh quốc tế 28.63 A01; D01; D07; D09
29 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.56 A01; D01; D07; D09
30 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 24.00 A00; A01; D01; D07
31 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 27.40 A01; D01; D07; D09
32 IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử 27.48 A01; D01; D07; D09
33 IT01  Công nghệ thông tin 27.53 A00; A01; D01; D07
34 LAW01  Luật kinh tế 28.24 C00; C03; D01; D14
35 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 28.38 A00; A01; D01; D07
36 MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 25.90 A01; D01; D07; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 88.00 Q00
2 ACT02  Kế toán 99.00 Q00
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 85.00 Q00
4 ACT04  Kiểm toán 100.00 Q00
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 90.00 Q00
6 BANK02  Ngân hàng 100.00 Q00
7 BANK03  Ngân hàng số 100.00 Q00
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 85.00 Q00
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 85.00 Q00
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 93.00 Q00
11 BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 86.00 Q00
12 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 91.00 Q00
13 BUS02  Quản trị kinh doanh 97.00 Q00
14 BUS03  Quản trị du lịch 94.00 Q00
15 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 86.00 Q00
16 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 88.00 Q00
17 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 93.00 Q00
18 BUS07  Marketing 99.00 Q00
19 DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 95.00 Q00
20 ECON01  Kinh tế đầu tư 97.00 Q00
21 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 91.00 Q00
22 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 88.00 Q00
23 FIN02  Tài chính 101.00 Q00
24 FIN03  Công nghệ tài chính 97.00 Q00
25 FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 86.00 Q00
26 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 94.00 Q00
27 FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 90.00 Q00
28 IB01  Kinh doanh quốc tế 102.00 Q00
29 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 101.00 Q00
30 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 85.00 Q00
31 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 94.00 Q00
32 IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử 94.00 Q00
33 IT01  Công nghệ thông tin 94.00 Q00
34 LAW01  Luật kinh tế 98.00 Q00
35 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 99.00 Q00
36 MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 90.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 22.85 Xét kết hợp CCQT và học bạ
2 ACT02  Kế toán 27.35 Xét kết hợp CCQT và học bạ
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 20.00 Xét kết hợp CCQT và học bạ
4 ACT04  Kiểm toán 27.44 Xét kết hợp CCQT và học bạ
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 24.90 Xét kết hợp CCQT và học bạ
6 BANK02  Ngân hàng 27.47 Xét kết hợp CCQT và học bạ
7 BANK03  Ngân hàng số 27.41 Xét kết hợp CCQT và học bạ
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 20.00 Xét kết hợp CCQT và học bạ
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 20.00 Xét kết hợp CCQT và học bạ
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 25.94 Xét kết hợp CCQT và học bạ
11 BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 21.00 Xét kết hợp CCQT và học bạ
12 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 25.10 Xét kết hợp CCQT và học bạ
13 BUS02  Quản trị kinh doanh 27.19 Xét kết hợp CCQT và học bạ
14 BUS03  Quản trị du lịch 26.53 Xét kết hợp CCQT và học bạ
15 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 20.65 Xét kết hợp CCQT và học bạ
16 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 22.20 Xét kết hợp CCQT và học bạ
17 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 26.10 Xét kết hợp CCQT và học bạ
18 BUS07  Marketing 27.36 Xét kết hợp CCQT và học bạ
19 DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 26.84 Xét kết hợp CCQT và học bạ
20 ECON01  Kinh tế đầu tư 27.19 Xét kết hợp CCQT và học bạ
21 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 25.13 Xét kết hợp CCQT và học bạ
22 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 23.00 Xét kết hợp CCQT và học bạ
23 FIN02  Tài chính 27.58 Xét kết hợp CCQT và học bạ
24 FIN03  Công nghệ tài chính 27.20 Xét kết hợp CCQT và học bạ
25 FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 20.25 Xét kết hợp CCQT và học bạ
26 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 26.41 Xét kết hợp CCQT và học bạ
27 FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 24.10 Xét kết hợp CCQT và học bạ
28 IB01  Kinh doanh quốc tế 27.63 Xét kết hợp CCQT và học bạ
29 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.56 Xét kết hợp CCQT và học bạ
30 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 20.00 Xét kết hợp CCQT và học bạ
31 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 26.40 Xét kết hợp CCQT và học bạ
32 IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử 26.48 Xét kết hợp CCQT và học bạ
33 IT01  Công nghệ thông tin 26.53 Xét kết hợp CCQT và học bạ
34 LAW01  Luật kinh tế 27.24 Xét kết hợp CCQT và học bạ
35 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 27.38 Xét kết hợp CCQT và học bạ
36 MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 24.75 Xét kết hợp CCQT và học bạ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 315.00
2 ACT02  Kế toán 359.00
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 300.00
4 ACT04  Kiểm toán 361.00
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 325.00
6 BANK02  Ngân hàng 362.00
7 BANK03  Ngân hàng số 361.00
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 300.00
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 300.00
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 337.00
11 BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 305.00
12 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 327.00
13 BUS02  Quản trị kinh doanh 355.00
14 BUS03  Quản trị du lịch 345.00
15 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 304.00
16 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 311.00
17 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 339.00
18 BUS07  Marketing 359.00
19 DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 348.00
20 ECON01  Kinh tế đầu tư 355.00
21 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 327.00
22 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 315.00
23 FIN02  Tài chính 365.00
24 FIN03  Công nghệ tài chính 355.00
25 FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 302.00
26 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 343.00
27 FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 321.00
28 IB01  Kinh doanh quốc tế 366.00
29 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 364.00
30 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 300.00
31 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 343.00
32 IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử 344.00
33 IT01  Công nghệ thông tin 345.00
34 LAW01  Luật kinh tế 356.00
35 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 360.00
36 MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 324.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.