video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
NHF

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hà Nội 2026

Mã trường: NHF 5.0 3.8 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Hà Nội

Tên tiếng Anh: Ha Noi University

Mã trường: NHF

Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Phường Đại Mỗ, Hà Nội.

Website: http://www.hanu.vn/vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7220201 TM Ngôn ngữ Anh - thương mại - ĐT THPT D01
- Kết Hợp D01
2 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01; D14; D15
- Kết Hợp D01; D14; D15
3 7310206 Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01; D14; D15
- Kết Hợp D01; D14; D15
4 7310601 Quốc tế học (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01; D14; D15
- Kết Hợp D01; D14; D15
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01
- Kết Hợp D01
6 7340101 Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01
- Kết Hợp D01
7 7340115 Marketing (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01
- Kết Hợp D01
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01
- Kết Hợp D01
9 7340205 Công nghệ tài chính (dạy bằng TA) - ĐT THPT A01; D01
- Kết Hợp A01; D01
10 7340301 Kế toán (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01
- Kết Hợp D01
11 7480201 Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - ĐT THPT A01; D01; X26
- Kết Hợp A01; D01; X26
12 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT - ĐT THPT D01; D04; DD2; D06
- Kết Hợp D01; D04; DD2; D06
13 7480201 TT Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT - ĐT THPT A01; D01; X26
- Kết Hợp A01; D01; X26
14 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - ĐT THPT D01; D10
- Kết Hợp D01; D10
15 7810103 TT Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT - ĐT THPT D01; D10
- Kết Hợp D01; D10
16 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01
- Kết Hợp D01
17 7220202 Ngôn ngữ Nga - ĐT THPT D01; D02; D03; D10
- Kết Hợp D01; D02; D03; D10
18 7220203 Ngôn ngữ Pháp - ĐT THPT D01; D03
- Kết Hợp D01; D03
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; D04
- Kết Hợp D01; D04
20 7220205 Ngôn ngữ Đức - ĐT THPT D01; D05
- Kết Hợp D01; D05
21 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha - ĐT THPT D01; D10
- Kết Hợp D01; D10
22 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha - ĐT THPT D01; D04; D10
- Kết Hợp D01; D04; D10
23 7220208 Ngôn ngữ Italia - ĐT THPT D01; D10
- Kết Hợp D01; D10
24 7220209 Ngôn ngữ Nhật - ĐT THPT D01; D06
- Kết Hợp D01; D06
25 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - ĐT THPT D01; D04; DD2; D06
- Kết Hợp D01; D04; DD2; D06
26 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) - ĐT THPT D01; D03
- Kết Hợp D01; D03
27 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - CTTT - ĐT THPT D01
- Kết Hợp D01
28 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT - ĐT THPT D01; D04
- Kết Hợp D01; D04
29 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT - ĐT THPT D01; D10
- Kết Hợp D01; D10
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.