0.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội (HANU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Hà Nội (HANU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 34.45 | D01 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7220201 TM | Ngôn ngữ Anh - thương mại | 31.15 | D01 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 32.84 | D01 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 23.73 | D01; D02; D03; D10 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 25.67 | D01; D03 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 34.20 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 33.15 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 27.33 | D01; D05 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24.60 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 23.13 | D01; D04; D10 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 23.20 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | 22.20 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 29.07 | D01; D06 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 32.14 | D01; D04; DD2; D06 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | 29.46 | D01; D04; DD2; D06 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA) | 26.73 | D01; D14; D15 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA) | 30.33 | D01; D14; D15 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng TA) | 28.73 | D01; D14; D15 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA) | 29.60 | D01 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 22.40 | D01; D03 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA) | 24.13 | D01 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7340115 | Marketing (dạy bằng TA) | 29.13 | D01 | Thang điểm 40 |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA) | 25.73 | D01 | Thang điểm 40 |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng TA) | 24.53 | A01; D01 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng TA) | 23.53 | D01 | Thang điểm 40 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) | 22.00 | A01; D01; X26 | Thang điểm 40 |
| 27 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT | 22.00 | A01; D01; X26 | Thang điểm 40 |
| 28 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) | 27.47 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
| 29 | 7810103 TT | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT | 24.47 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 34.45 | D01 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7220201 TM | Ngôn ngữ Anh - thương mại | 31.15 | D01 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 32.84 | D01 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 23.73 | D01; D02; D03; D10 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 25.67 | D01; D03 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 34.20 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 33.15 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 27.33 | D01; D05 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24.60 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 23.13 | D01; D04; D10 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 23.20 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | 22.20 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 29.07 | D01; D06 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 32.14 | D01; D04; DD2; D06 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | 29.46 | D01; D04; DD2; D06 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA) | 26.73 | D01; D14; D15 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA) | 30.33 | D01; D14; D15 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng TA) | 28.73 | D01; D14; D15 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA) | 29.60 | D01 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 22.40 | D01; D03 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA) | 24.13 | D01 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7340115 | Marketing (dạy bằng TA) | 29.13 | D01 | Thang điểm 40 |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA) | 25.73 | D01 | Thang điểm 40 |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng TA) | 24.53 | A01; D01 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng TA) | 23.53 | D01 | Thang điểm 40 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) | 22.00 | A01; D01; X26 | Thang điểm 40 |
| 27 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT | 22.00 | A01; D01; X26 | Thang điểm 40 |
| 28 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) | 27.47 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
| 29 | 7810103 TT | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT | 24.47 | D01; D10 | Thang điểm 40 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.