video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.2 K lượt search
DHV

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hùng Vương TPHCM 2026

Mã trường: DHV 5.0 2.2 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hùng Vương TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Hùng Vương TP. HCM 2025

Tên trường: Đại học Hùng Vương TP. HCM

Tên tiếng Anh: Hung Vuong University Ho Chi Minh City

Mã trường: DHV

Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi , Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh

Website: http://hvuh.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14
- ĐGNL HCM -
2 7310401 Tâm lý học - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
3 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
4 7340205 Công nghệ tài chính - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
5 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
6 7480106 Kỹ thuật máy tính - ĐT THPT D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00
- Học Bạ D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00
- ĐGNL HCM -
7 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14
- ĐGNL HCM -
8 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; A01; X78; X25; D14; D09
- Học Bạ D01; A01; X78; X25; D14; D09
- ĐGNL HCM -
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14
- ĐGNL HCM -
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14
- ĐGNL HCM -
11 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
12 7340115 Marketing - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
13 7340201 Tài chính ngân hàng - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
14 7340301 Kế toán - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
15 7380101 Luật - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
16 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00
- Học Bạ D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00
- ĐGNL HCM -
17 7720802 Quản lý bệnh viện - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14
- ĐGNL HCM -
19 7310106 Kinh tế quốc tế - ĐT THPT D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- Học Bạ D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.