Mã trường: VHS
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh city University of Culture
Năm thành lập: 1976
Cơ quan chủ quản: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Địa chỉ: 51 Quốc Hương, phường Thảo Điền, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
Website: www.hcmuc.edu.vn;
Email: tuyensinh@hcmuc.edu.vn
Ngành, chuyên ngành tuyển sinh và tổ hợp môn xét tuyển Đại học Văn Hóa TPHCM 2026:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
THXT |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Thông tin - Thư viện |
7320201 |
A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
80 |
|
2 |
Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) |
7229047A |
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
80 |
|
3 |
Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) |
7229047B |
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
40 |
|
4 |
Du lịch |
7810101 |
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
90 |
|
5 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) |
7810202A |
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
140 |
|
6 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
7810202B |
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
100 |
|
7 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
7320402 |
A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
90 |
|
8 |
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) |
7229042A |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 |
80 |
|
9 |
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) |
7229042C |
R01, R02, R03 |
70 |
|
10 |
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) |
7229042D |
A07, A08, A069, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 |
120 |
|
11 |
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) |
7229040 |
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
60 |
|
12 |
Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa) |
7229040 |
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
100 |
|
13 |
Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông văn hóa) |
7229040 |
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
170 |
|
14 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
7220112 |
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 |
80 |
Học phí Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM năm 2025 mới nhất
