379 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM (VHS) năm 2026 mới nhất
Đại học Văn hóa TPHCM (VHS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112A | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | 21.30 | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 2 | 7220112B | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc) | 20.30 | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 3 | 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 22.50 | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 4 | 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 23.00 | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 5 | 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 23.60 | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 6 | 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 23.30 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | |
| 7 | 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 24.40 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | |
| 8 | 7229047A | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | 22.10 | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 9 | 7229047B | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | 21.00 | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 10 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 21.60 | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 11 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 21.40 | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | 23.50 | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 13 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 23.50 | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 14 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 23.00 | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112A | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | 25.90 | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 2 | 7220112B | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc) | 23.60 | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 3 | 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 26.90 | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 4 | 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 27.30 | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 5 | 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 28.10 | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 6 | 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 27.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | |
| 7 | 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 27.50 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | |
| 8 | 7229047A | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | 26.00 | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 9 | 7229047B | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | 25.00 | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 10 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 25.80 | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 11 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 25.00 | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | 27.50 | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 13 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 27.10 | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | |
| 14 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 27.00 | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042C | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | 23.70 | R01; R02; R03 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.