video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.2 K lượt search
VHH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2026

Mã trường: VHH 5.0 6.2 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học văn hóa Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học văn hóa Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture

Mã trường: VHH

Địa chỉ: Số 418, đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội

Website: http://www.huc.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
- Học Bạ D01; D14; D15; X78
2 7229040A Nghiên cứu văn hóa - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
3 7229040B Văn hóa truyền thông - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
4 7229040C Văn hóa đối ngoại - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
5 7229042A Phát triển công nghiệp văn hóa - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
6 7229042C Tổ chức hoạt động nghệ thuật - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Kết Hợp N00
7 7320101 Báo chí - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
8 7320205 Quản lý thông tin - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
9 7320305 Bảo tàng học - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
10 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
11 7380101 Luật - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
12 7810101A Văn hóa du lịch - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
13 7810101B Lữ hành, hướng dẫn du lịch - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
14 7810101C Hướng dẫn du lịch quốc tế - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
- Học Bạ D01; D14; D15; X78
15 7229042B Quản lý di sản văn hóa - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
16 7229042D Tổ chức sự kiện văn hóa - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Kết Hợp N05
17 7320201A Quản trị thư viện - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
18 7320201B Thư viện và thiết bị trường học - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
19 7810103A Quản trị kinh doanh du lịch - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
20 7810103B Quản trị du lịch cộng đồng - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Học Bạ C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
21 7220110 Sáng tác văn học - ĐT THPT C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
- Kết Hợp N06
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.