477 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220110 | Sáng tác văn học | 20.25 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.65 | D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 24.19 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 26.38 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 5 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 25.93 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 6 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 25.70 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 7 | 7229042B | Quản lý di sản văn hóa | 25.00 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 8 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 27.09 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 9 | 7229042D | Tổ chức sự kiện văn hóa | 26.13 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 10 | 7320101 | Báo chí | 25.44 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 11 | 7320201A | Quản trị thư viện | 23.00 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 12 | 7320201B | Thư viện và thiết bị trường học | 22.58 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 13 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.28 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 14 | 7320305 | Bảo tàng học | 23.56 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 15 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 22.94 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 24.97 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 17 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 25.00 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 18 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 25.80 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 19 | 7810101C | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 24.19 | D01; D14; D15; X78 | |
| 20 | 7810103A | Quản trị kinh doanh du lịch | 25.17 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 21 | 7810103B | Quản trị du lịch cộng đồng | 24.25 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.49 | D01; D14; D15; X78 | |
| 2 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 26.46 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 28.04 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 27.70 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 5 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 27.53 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 6 | 7229042B | Quản lý di sản văn hóa | 27.00 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 7 | 7320101 | Báo chí | 27.33 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 8 | 7320201A | Quản trị thư viện | 25.67 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 9 | 7320201B | Thư viện và thiết bị trường học | 25.39 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 10 | 7320205 | Quản lý thông tin | 26.52 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 11 | 7320305 | Bảo tàng học | 26.04 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 12 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 25.63 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 26.98 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 14 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 27.00 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 15 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 27.60 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 16 | 7810101C | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 26.46 | D01; D14; D15; X78 | |
| 17 | 7810103A | Quản trị kinh doanh du lịch | 27.13 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 18 | 7810103B | Quản trị du lịch cộng đồng | 26.50 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220110 | Sáng tác văn học | 18.25 | N06 | |
| 2 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 25.15 | N00 | |
| 3 | 7229042D | Tổ chức sự kiện văn hóa | 24.13 | N05 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.