Mã trường: VUI

Tên tiếng Anh: Viet Tri University of Industry

Năm thành lập: 2011

Cơ quan chủ quản: Bộ Công Thương

Địa chỉ: Tiên Kiên - Lâm Thao - Phú Thọ; Tiên Cát - TP. Việt Trì - Phú Thọ

Website: http://www.vui.edu.vn

Email: phtuyensinh@vui.edu.vn

Hotline: 0210,827305 - 0982.015725 – 0977.414858 – 0989.323383 – 0972.710400

Zalo: 0982.015725 – 0977.414858 – 0989.323383 – 0972.710400

Mã ngành, chuyên ngành, tổ hợp xét tuyển Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026

 

Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Công nghệ thông tin 

(Mã ngành: 7480201)

- Chuyên ngành Công nghệ thông tin

- Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông

- Chuyên ngành An ninh mạng

- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

100

 

 

 

 

 

 

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tin

- Toán, Lý, Công nghệ

- Toán, Hoá, Công nghệ

- Toán, Hóa, Tin

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Tin, Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trí tuệ nhân tạo 

(Mã ngành: 7480107)

- Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo

50

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

(Mã ngành: 7510205)

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô

- Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện và ô tô lai

200

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 

(Mã ngành: 7510203)

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

- Chuyên ngành Robot và tự động hóa

- Chuyên ngành Hệ thống sản xuất linh hoạt – FMS

50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

(Mã ngành: 7510201)

- Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

- Chuyên ngành Cơ khí động lực

80

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

(Mã ngành: 7510301)

- Chuyên ngành Vi mạch bán dẫn

- Chuyên ngành Hệ thống điện

- Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

- Chuyên ngành Điện công nghiệp

- Chuyên ngành Điện tử viễn thông

200

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 

(Mã ngành: 7510302)

- Chuyên ngành Điện tử - viễn thông

Chuyên ngành Điện tử Rô bôt và Trí tuệ nhân tạo

- Chuyên ngành Các hệ thống thông minh và IOT

- Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

(Mã ngành:  7510303)

- Chuyên ngành Rô bốt và hệ thống điều khiển thông minh

- Chuyên ngành Điều khiển tự động

- Chuyên ngành Tự động hóa

150

Hóa học (Hóa phân tích) 

(Mã ngành: 7440112)

- Chuyên ngành Hóa phân tích

80

 

 

 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Lý, Tin

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hoá, Sinh

- Toán, Hóa, Tin

- Toán, Hóa, Công nghệ

- Toán, Tin, Công nghệ

- Toán, Văn, Anh

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thực phẩm 

(Mã ngành: 7540101)

- Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm

- Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

30

Công nghệ kỹ thuật hóa học

(Mã ngành: 7510401)

- Chuyên ngành Công nghệ hóa học

- Chuyên ngành Hóa vô cơ

- Chuyên ngành Công nghệ vô cơ – phân bón

- Chuyên ngành Công nghệ vô cơ – điện hóa

- Chuyên ngành Công nghệ hóa hữu cơ – hóa dầu

- Chuyên ngành Vật liệu silicat

- Chuyên ngành Máy và thiết bị hóa chất

80

Công nghệ kỹ thuật môi trường 

(Mã ngành: 7510401)

- Chuyên ngành Công nghệ môi trường

- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên môi trường

20

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành: 7340101)

- Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp;

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn;

60

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Tin, Công nghệ

- Toán, Anh, Tin

- Toán, Sử, GDKTPL

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Sử, GDKTPL

- Văn, Địa, GDKTPL

- Văn, Anh, GDKTPL

- Văn, Anh, Sử

Kế toán 

(Mã ngành: 7340301)

- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

80

Marketing 

(Mã ngành: 7340115)

- Chuyên ngành Digital marketing

50

Ngôn ngữ Anh

(Mã ngành: 7220201 )

- Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh

50

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Văn, Tiếng Trung

- Toán, Văn, Tiếng Hàn

- Toán, Anh, Tin

- Văn, Anh, Tin

- Văn, Anh, Sử

- Văn, Anh, Địa

- Văn, Anh, GDKTPL

Ngôn ngữ Trung Quốc

(Mã ngành: 7220204 )

- Chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

 

200

Ngôn ngữ Hàn Quốc

(Mã ngành: 7220210 )

- Chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

50


Học phí Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến cho sinh viên đại học chính quy hệ đại trà tại Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm học 2025-2026 dao động từ 14.100.000 VNĐ/năm đến 16.400.000 VNĐ/năm, theo thông tin từ Zunia. Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng khối ngành đào tạo, với một số nguồn tin khác cho biết có thể chia theo các khối ngành như III, IV, V và VII với mức học phí khác nhau. 

Cụ thể, một số thông tin khác về học phí:
 
  • Học phí hệ đại trà: Khoảng 14.100.000 VNĐ/năm đến 16.400.000 VNĐ/năm. 
     
  • Phân chia theo khối ngành:

    • Khối ngành III: 12.500.000 VNĐ/năm. 

    • Khối ngành IV: 13.500.000 VNĐ/năm. 

    • Khối ngành V: 14.500.000 VNĐ/năm. 

    • Khối ngành VII: 12.000.000 VNĐ/năm. 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2025