video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1 K lượt search
VUI

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2025 mới nhất

Mã trường: VUI 5.0 1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
4 7340301 Kế toán 15.00 C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
5 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 15.00 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
6 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 15.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
13 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
3 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
4 7340301 Kế toán 18.00 C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
5 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 18.00 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
6 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 18.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.00 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
13 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 75.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 75.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 75.00
4 7340301 Kế toán 75.00
5 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 75.00
6 7480201 Công nghệ thông tin 75.00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 75.00
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 75.00
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 75.00
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75.00
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 75.00
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 75.00
13 7540101 Công nghệ thực phẩm 75.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 50.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 50.00
4 7340301 Kế toán 50.00
5 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 50.00
6 7480201 Công nghệ thông tin 50.00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50.00
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 50.00
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50.00
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50.00
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 50.00
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50.00
13 7540101 Công nghệ thực phẩm 50.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.