video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.5 K lượt search
NHH

Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng năm 2024 mới nhất

Mã trường: NHH 5.0 6.5 K lượt xem 1 năm trước

Học viện Ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm đánh giá năng lực và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 34.00 A00; A01; D01; D07 Thang điểm 40, Toán x2
2 ACT02  Kế toán 26.25 A00; A01; D01; D07
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 24.00 A00; A01; D01; D07
4 ACT04  Kiểm toán 26.50 A00; A01; D01; D07
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 34.00 A00; A01; D01; D07 Thang điểm 40, Toán x2
6 BANK02  Ngân hàng 26.20 A00; A01; D01; D07
7 BANK03  Ngân hàng số 26.13 A00; A01; D01; D07
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 24.50 A00; A01; D01; D07
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 24.00 A00; A01; D01; D07
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 33.80 A00; A01; D01; D07 Thang điểm 40, Toán x2
11 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 33.90 A00; A01; D01; D07 Thang điểm 40, Toán x2
12 BUS02  Quản trị kinh doanh 26.33 A00; A01; D01; D07
13 BUS03  Quản trị du lịch 25.60 A01; D01; D07; D09
14 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 23.00 A00; A01; D01; D07
15 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 24.80 A00; A01; D01; D07
16 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 34.00 A00; A01; D01; D07 Thang điểm 40, Toán x2
17 ECON01  Kinh tế đầu tư 26.05 A01; D01; D07; D09
18 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 34.00 A01; D01; D07; D09 Thang điểm 40, Toán x2
19 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 34.20 A00; A01; D01; D07 Thang điểm 40, Toán x2
20 FIN02  Tài chính 26.45 A00; A01; D01; D07
21 FIN03  Công nghệ tài chính 26.00 A00; A01; D01; D07
22 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 25.80 A01; D01; D07; D09
23 IB01  Kinh doanh quốc tế 27.00 A01; D01; D07; D09
24 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.50 A01; D01; D07; D09
25 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 24.20 A00; A01; D01; D07
26 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 33.90 A01; D01; D07; D09 Thang điểm 40, Toán x2
27 IT01  Công nghệ thông tin 25.80 A00; A01; D01; D07
28 LAW01  Luật kinh tế 25.90 A00; A01; D01; D07
29 LAW02 Luật kinh tế 28.13 C00; C03; D14; D15
30 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 26.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 36.50 A00; A01; D01; D07 Toán x2, theo thang 40 điểm
2 ACT02  Kế toán 29.80 A00; A01; D01; D07
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 25.50 A00; A01; D01; D07 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
4 ACT04  Kiểm toán 29.90 A00; A01; D01; D07
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 37.50 A00; A01; D01; D07 Toán x2, theo thang 40 điểm
6 BANK02  Ngân hàng 29.90 A00; A01; D01; D07
7 BANK03  Ngân hàng số 29.90 A00; A01; D01; D07
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 26.50 A00; A01; D01; D07 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 26.40 A00; A01; D01; D07 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 39.90 A00; A01; D01; D07 Toán x2, theo thang 40 điểm
11 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 36.50 A00; A01; D01; D07 Toán x2, theo thang 40 điểm
12 BUS02  Quản trị kinh doanh 28.50 A00; A01; D01; D07
13 BUS03  Quản trị du lịch 28.00 A00; A01; D01; D09
14 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 26.50 A00; A01; D01; D07 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
15 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 28.00 A00; A01; D01; D07 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
16 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 39.90 A00; A01; D01; D07 Toán x2, theo thang 40 điểm
17 ECON01  Kinh tế đầu tư 29.30 A00; A01; D01; D09
18 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 36.00 A00; A01; D07; D09 Toán x2, theo thang 40 điểm
19 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 37.00 A00; A01; D01; D07 Toán x2, theo thang 40 điểm
20 FIN02  Tài chính 29.90 A00; A01; D01; D07
21 FIN03  Công nghệ tài chính 29.90 A00; A01; D01; D07
22 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 28.54 A00; A01; D01; D09
23 IB01  Kinh doanh quốc tế 29.90 A00; A01; D01; D09
24 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 29.90 A00; A01; D01; D09
25 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 26.50 A00; A01; D01; D07 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
26 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 39.01 A01; D01; D07; D09 Toán x2, theo thang 40 điểm
27 IT01  Công nghệ thông tin 27.00 A00; A01; D01; D07
28 LAW01  Luật kinh tế 29.90 A00; A01; D01; D07
29 LAW02 Luật kinh tế 28.00 A00; A01; D01; D15
30 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 27.50 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 100.00
2 ACT02  Kế toán 110.00
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 100.00
4 ACT04  Kiểm toán 115.00
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 100.00
6 BANK02  Ngân hàng 110.00
7 BANK03  Ngân hàng số 110.00
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 100.00
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 100.00
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 115.00
11 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 100.00
12 BUS02  Quản trị kinh doanh 100.00
13 BUS03  Quản trị du lịch 100.00
14 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 100.00
15 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 100.00
16 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 110.00
17 ECON01  Kinh tế đầu tư 100.00
18 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 100.00
19 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 100.00
20 FIN02  Tài chính 110.00
21 FIN03  Công nghệ tài chính 110.00
22 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 100.00
23 IB01  Kinh doanh quốc tế 110.00
24 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 110.00
25 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 100.00
26 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 100.00
27 IT01  Công nghệ thông tin 100.00
28 LAW01  Luật kinh tế 110.00
29 LAW02 Luật kinh tế 110.00
30 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 100.00

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 21.66
2 ACT02  Kế toán 21.66
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 20.00 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
4 ACT04  Kiểm toán 24.90
5 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 21.66
6 BANK02  Ngân hàng 23.30
7 BANK03  Ngân hàng số 23.30
8 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 20.00 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
9 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 20.00 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
10 BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 23.30
11 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 21.66
12 BUS02  Quản trị kinh doanh 21.66
13 BUS03  Quản trị du lịch 21.66
14 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 20.00 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
15 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 20.00 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
16 BUS06  Chất lượng cao Marketing số 23.30
17 ECON01  Kinh tế đầu tư 21.66
18 ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 21.66
19 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 21.66
20 FIN02  Tài chính 23.30
21 FIN03  Công nghệ tài chính 21.66
22 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 21.66
23 IB01  Kinh doanh quốc tế 23.30
24 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.90
25 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 20.00 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
26 IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 23.30
27 IT01  Công nghệ thông tin 21.66
28 LAW01  Luật kinh tế 21.66
29 LAW02 Luật kinh tế 21.00
30 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 21.66
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.