629 lượt search
Điểm chuẩn Phân hiệu trường Đại học Đà Nẵng tại KonTum năm 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Điểm chuẩn trường Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 2025 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 24.60 | M09; M01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 22.70 | C04; C03; D01; X01 | |
| 3 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh | 18.95 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | X01; C04; C02; D01; C01; C03 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | X01; C04; C02; D01; C01; C03 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | X01; C04; C02; D01; C01; C03 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A07; C00; X74; X70 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | C01; C02; A00; A01; D07 | |
| 9 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.75 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 10 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.25 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | C01; C02; A00; A01; D07 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.00 | X01; C04; C02; D01; C01; C03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh | 16.95 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 2 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17.28 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 3 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16.59 | Chương trình đào tạo 2+2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 24.85 | M09; M01 | |
| 2 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh | 24.79 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | X01; C14; C04; X02; X21; A09; C03; D01 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 19.86 | A07; C00; X74; C20; X70; C19 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A01; A00; X26; X06; X10; D07 | |
| 8 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.63 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 9 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.30 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 10 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | A01; A00; X26; X06; X10; D07 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 16.00 | X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh | 18.95 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 2 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.75 | Chương trình đào tạo 2+2 | |
| 3 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.25 | Chương trình đào tạo 2+2 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.