| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 16 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 17 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X26 | 16 | |
| 22 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 23 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 16 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 16 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X26 | 16 | |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X26 | 16 | |
| 22 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 23 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 22.5 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc | 550 | ||
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 550 | ||
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 550 | ||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 550 | ||
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 550 | ||
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 550 | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550 | ||
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 550 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550 | ||
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 550 | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 550 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 550 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 550 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 550 | ||
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 550 | ||
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 550 | ||
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | ||
| 22 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 550 | ||
| 23 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 700 | ||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 550 | ||
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550 |
* Điểm thi THPT
Quy chế
Phương thức 1: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025
Thời gian xét tuyển
Nhận hồ sơ dự tuyển Đại học chính quy năm 2025: từ 7/1/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
* Điểm học bạ
Quy chế
Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (theo Quy chế Tuyển sinh 2025 của Bộ GD&ĐT)
Thời gian xét tuyển
Nhận hồ sơ dự tuyển Đại học chính quy năm 2025: từ 7/1/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
* Điểm ĐGNL HCM
Quy chế
Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM 2025
Thời gian xét tuyển
Nhận hồ sơ dự tuyển Đại học chính quy năm 2025: từ 7/1/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
II. So sánh điểm chuẩn Đại học Gia Định 3 năm gần nhất
Các ngành tăng nhẹ 0.5 điểm/năm, phản ánh sức hút ổn định của trường trong các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật và y dược.
Ngành Dược học và Điều dưỡng luôn cao nhất, phù hợp với nhu cầu học tập và cơ hội việc làm trong lĩnh vực y tế.
Các ngành kinh tế – kỹ thuật như Quản trị Kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ Thông tin giữ mức vừa phải, tạo cơ hội cho thí sinh đa dạng năng lực.
Nhìn chung, năm 2025, Đại học Gia Định giữ sức hút ổn định với xu hướng tăng điểm nhẹ, đặc biệt ở khối ngành y dược.
III. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực