781 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Gia Định chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 22 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 23 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 20.50 | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc | 550.00 | ||
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 550.00 | ||
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 550.00 | ||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 550.00 | ||
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 550.00 | ||
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550.00 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550.00 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 550.00 | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550.00 | ||
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 550.00 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550.00 | ||
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 550.00 | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 550.00 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 550.00 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 550.00 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 550.00 | ||
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 550.00 | ||
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 550.00 | ||
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600.00 | ||
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550.00 | ||
| 22 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 550.00 | ||
| 23 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 700.00 | ||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 550.00 | ||
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 16.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 22 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 23 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.50 | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.