1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Gia Định 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Gia Định 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Đại học Gia Định 3 năm gần nhất thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 8 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 9 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Chương trình tài năng |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A01; A00; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 700.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 9 | 7340115 | Marketing | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 700.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 600.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700.00 | A00; A01; C01; D01 | Chương trình tài năng |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 600.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | A01; A00; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A01; A00; C00; D01 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 9 | 7340115 | Marketing | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A01; A00; C00; D01 | Chương trình tài năng |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 16.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Chương trình tài năng |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 16.50 | A01; A00; C00; D01 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.50 | A01; A00; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.