1.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2026 mới nhất
Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 17.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 17.50 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 6 | 7310110-HG | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 7 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 8 | 7340101A | Kinh doanh số | 18.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 10 | 7340115-TA | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 11 | 7340115A | Digital Marketing | 18.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 12 | 7340115B | Quản trị Marketing | 18.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 15 | 7340122-TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | 19.00 | A00; A01; C04; D01; X01; D04 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 17 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 19.00 | A00; A01; C01; X01; D01 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 20 | 7340301-HG | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 21 | 7340403 | Quản lý công | 17.50 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.00 | A00; C00; D01; C04; X01 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | |
| 24 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 26 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | 20.00 | A00; A01; C01; D01; X01; D04 | |
| 27 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; C00; C04; D01; X01 | |
| 28 | 7810103A | Quản trị giải trí và sự kiện | 18.00 | A00; C00; C04; D01; X01 | |
| 29 | 7810103B | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18.00 | A00; C00; C04; D01; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.50 | 20.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 17.00 | 20.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17.00 | 20.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 17.50 | 20.50 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17.00 | 20.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 6 | 7310110-HG | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | 22.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 7 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 8 | 7340101A | Kinh doanh số | 18.00 | 21.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh | 18.00 | 21.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 10 | 7340115-TA | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 11 | 7340115A | Digital Marketing | 18.50 | 21.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 12 | 7340115B | Quản trị Marketing | 18.50 | 21.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | 21.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 15 | 7340122-TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01; D04 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | 21.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 17 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C01; X01; D01 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | 21.00 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 20 | 7340301-HG | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 21 | 7340403 | Quản lý công | 17.50 | 20.50 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.00 | 22.00 | A00; C00; D01; C04; X01 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | 23.00 | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | |
| 24 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.00 | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 26 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | 20.00 | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X01; D04 | |
| 27 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 22.00 | A00; C00; C04; D01; X01 | |
| 28 | 7810103A | Quản trị giải trí và sự kiện | 18.00 | 21.00 | A00; C00; C04; D01; X01 | |
| 29 | 7810103B | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18.00 | 21.00 | A00; C00; C04; D01; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.50 | 62.00 | Q00 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 17.00 | 60.00 | Q00 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17.00 | 60.00 | Q00 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 17.50 | 62.00 | Q00 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17.00 | 60.00 | Q00 | |
| 6 | 7310110-HG | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 7 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 8 | 7340101A | Kinh doanh số | 18.00 | 63.00 | Q00 | |
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh | 18.00 | 63.00 | Q00 | |
| 10 | 7340115-TA | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 11 | 7340115A | Digital Marketing | 18.50 | 64.00 | Q00 | |
| 12 | 7340115B | Quản trị Marketing | 18.50 | 64.00 | Q00 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | 63.00 | Q00 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 15 | 7340122-TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | 63.00 | Q00 | |
| 17 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | 63.00 | Q00 | |
| 20 | 7340301-HG | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 21 | 7340403 | Quản lý công | 17.50 | 62.00 | Q00 | |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | 69.00 | Q00 | |
| 24 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.00 | 69.00 | Q00 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | 69.00 | Q00 | |
| 26 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | 20.00 | 69.00 | Q00 | |
| 27 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 65.00 | Q00 | |
| 28 | 7810103A | Quản trị giải trí và sự kiện | 18.00 | 63.00 | Q00 | |
| 29 | 7810103B | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18.00 | 63.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.50 | ||
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 17.00 | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17.00 | ||
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 17.50 | ||
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17.00 | ||
| 6 | 7310110-HG | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | ||
| 7 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | ||
| 8 | 7340101A | Kinh doanh số | 18.00 | ||
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh | 18.00 | ||
| 10 | 7340115-TA | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | ||
| 11 | 7340115A | Digital Marketing | 18.50 | ||
| 12 | 7340115B | Quản trị Marketing | 18.50 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | ||
| 15 | 7340122-TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | 19.00 | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | ||
| 17 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | ||
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 19.00 | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | ||
| 20 | 7340301-HG | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | ||
| 21 | 7340403 | Quản lý công | 17.50 | ||
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.00 | ||
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | ||
| 24 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.00 | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | ||
| 26 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | 20.00 | ||
| 27 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | ||
| 28 | 7810103A | Quản trị giải trí và sự kiện | 18.00 | ||
| 29 | 7810103B | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Kết Hợp |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.50 | 20.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 17.00 | 20.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17.00 | 20.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 17.50 | 20.50 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17.00 | 20.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 6 | 7310110-HG | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | 22.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 7 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 8 | 7340101A | Kinh doanh số | 18.00 | 21.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh | 18.00 | 21.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 10 | 7340115-TA | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 11 | 7340115A | Digital Marketing | 18.50 | 21.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 12 | 7340115B | Quản trị Marketing | 18.50 | 21.50 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | 21.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01 | |
| 15 | 7340122-TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; D01; X01; D04 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | 21.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 17 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C01; X01; D01 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | 21.00 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 20 | 7340301-HG | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | 22.00 | A00; A01; C04; X01; D01 | |
| 21 | 7340403 | Quản lý công | 17.50 | 20.50 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.00 | 22.00 | A00; C00; D01; C04; X01 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | 23.00 | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | |
| 24 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.00 | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 26 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | 20.00 | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X01; D04 | |
| 27 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | 22.00 | A00; C00; C04; D01; X01 | |
| 28 | 7810103A | Quản trị giải trí và sự kiện | 18.00 | 21.00 | A00; C00; C04; D01; X01 | |
| 29 | 7810103B | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18.00 | 21.00 | A00; C00; C04; D01; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.50 | A00; A01; C04; D01 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 17.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 17.50 | A00; A01; C04; D01 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 6 | 7310110-HG | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 7 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 8 | 7340101A | Kinh doanh số | 18.00 | A00; C00; C04; X01; D01 | |
| 9 | 7340101B | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 10 | 7340115-TA | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 11 | 7340115A | Digital Marketing | 18.50 | A00; A01; C04; D01 | |
| 12 | 7340115B | Quản trị Marketing | 18.50 | A00; A01; C04; D01 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 15 | 7340122-TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 17 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 20 | 7340301-HG | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 21 | 7340403 | Quản lý công | 17.50 | A00; A01; C04; D01 | |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 24 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 26 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | 20.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 27 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 28 | 7810103A | Quản trị giải trí và sự kiện | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 29 | 7810103B | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18.00 | A00; A01; C04; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất