598 lượt search
Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 mới nhất
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.25 | A01; D01; D07; D10; A07; D09 | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.25 | B00; B08; D07; A00; B03; D01 | |
| 3 | 7420204 | Khoa học y sinh | 16.00 | B00; B08; D07; A00; B03; D01 | |
| 4 | 7480101-CSE | Khoa học máy tính | 15.50 | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | |
| 5 | 7480101-SE | Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | 15.50 | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | |
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15.15 | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano | 15.50 | A00; A01; B00; C01; X09; D01 | |
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.50 | A01; D01; D07; D10; A07; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 19.08 | A01; D01; D07; D10; A07; D09 | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.08 | B00; B08; D07; A00; B03; D01 | |
| 3 | 7420204 | Khoa học y sinh | 21.46 | B00; B08; D07; A00; B03; D01 | |
| 4 | 7480101-CSE | Khoa học máy tính | 19.85 | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | |
| 5 | 7480101-SE | Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | 19.85 | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | |
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 18.85 | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano | 20.12 | A00; A01; B00; C01; X09; D01 | |
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.12 | A01; D01; D07; D10; A07; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 20.65 | ||
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.65 | ||
| 3 | 7420204 | Khoa học y sinh | 22.82 | ||
| 4 | 7480101 – CSE | Khoa học máy tính | 21.92 | ||
| 5 | 7480101 – SE | Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 21.92 | ||
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 21.16 | ||
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano | 21.38 | ||
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.38 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.