video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
CSH

Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2025 mới nhất

Mã trường: CSH 5.0 1.7 K lượt xem 11 tháng trước

Học viện Cảnh sát Nhân dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025 theo phương thức điểm thi THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860100_Nam_1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) 21.72 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
2 7860100_Nam_2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) 23.71 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
3 7860100_Nam_3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) 22.89 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
4 7860100_Nam_8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) 18.67 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
5 7860100_Nu_1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) 25.24 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
6 7860100_Nu_2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) 26.01 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
7 7860100_Nu_3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) 25.38 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
8 7860100_Nu_8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) 20.64 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860100_Nam_1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) 21.72 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA
2 7860100_Nam_2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) 23.71 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA
3 7860100_Nam_3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) 22.89 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA
4 7860100_Nam_8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) 18.67 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA
5 7860100_Nu_1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) 25.24 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA
6 7860100_Nu_2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) 26.01 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA
7 7860100_Nu_3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) 25.38 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA
8 7860100_Nu_8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) 20.64 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.