1.7 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2025 mới nhất
Học viện Cảnh sát Nhân dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025 theo phương thức điểm thi THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100_Nam_1 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) | 21.72 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 2 | 7860100_Nam_2 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) | 23.71 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 3 | 7860100_Nam_3 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) | 22.89 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 4 | 7860100_Nam_8 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | 18.67 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 5 | 7860100_Nu_1 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) | 25.24 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 6 | 7860100_Nu_2 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) | 26.01 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 7 | 7860100_Nu_3 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) | 25.38 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 8 | 7860100_Nu_8 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | 20.64 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100_Nam_1 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) | 21.72 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA |
| 2 | 7860100_Nam_2 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) | 23.71 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA |
| 3 | 7860100_Nam_3 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) | 22.89 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA |
| 4 | 7860100_Nam_8 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | 18.67 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA |
| 5 | 7860100_Nu_1 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) | 25.24 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA |
| 6 | 7860100_Nu_2 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) | 26.01 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA |
| 7 | 7860100_Nu_3 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) | 25.38 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA |
| 8 | 7860100_Nu_8 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | 20.64 | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | Kết hợp CCNN Quốc tế với kết quả ĐGNL BCA |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.