7.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khoa học sức khỏe - ĐHQG TPHCM năm 2025 mới nhất
Đại học Khoa học sức khỏe chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 21.50 | B00; A00 | Thang điểm 30 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.00 | B00; A02 | Thang điểm 30 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 25.00 | B00; A02 | Thang điểm 30 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 20.10 | B00; A02 | Thang điểm 30 |
| 5 | Y khoa | 7720101 | 25.60 | B00; A02 | Thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 709.00 | ||
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 559.00 | ||
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 867.00 | ||
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 652.00 | ||
| 5 | Y khoa | 7720101 | 896.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 79.40 | B00; A00 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 74.46 | B00; A02 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 84.60 | B00; A02 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 77.40 | B00; A02 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 5 | Y khoa | 7720101 | 85.50 | B00; A02 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.