1.Hệ cao đẳng
|
Ngành học |
Mã ngành |
Môn thi/xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng |
840 |
||
|
Sư phạm Toán học |
C140209 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
35 |
|
Sư phạm Vật lí |
C140211 |
35 |
|
|
Sư phạm Hóa học |
C140212 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
35 |
|
Sư phạm Sinh học |
C140213 |
Toán, Hoá học, Sinh học |
35 |
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
C140215 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
35 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
C140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
35 |
|
Sư phạm Lịch sử |
C140218 |
35 |
|
|
Sư phạm Địa lý |
C140219 |
35 |
|
|
Sư phạm Tiếng Anh |
C140231 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
35 |
|
Giáo dục Thể chất |
C140206 |
Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT |
35 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
C140221 |
Ngữ văn, Thanh nhạc, Năng khiếu Âm nhạc (Thẩm âm, Tiết tấu) |
30 |
|
Sư phạm Mĩ thuật |
C140222 |
Ngữ văn, Hình họa, Trang trí. |
30 |
|
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
90 |
|
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu |
100 |
|
Tiếng Anh |
C220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
80 |
|
Quản trị văn phòng |
C340406 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
80 |
|
Công nghệ Thông tin |
C480201 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
80 |
2.Hệ trung cấp
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Sư phạm mầm non |
42140201 |
Điểm trung bình môn Văn, môn Toán lớp 12 và điểm môn Năng khiếu (Đọc, Kể diễn cảm và Hát) |
30 |