Điểm chuẩn trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai
1.Điểm chuẩn năm 2019:
|
Ngành |
Năm 2018 |
Năm 2019 |
|
|
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo học bạ |
||
|
Sư phạm Toán học |
18 |
||
|
Sư phạm Vật lý |
18 |
||
|
Sư phạm Hóa học |
20 |
||
|
Sư phạm Ngữ văn |
23 |
||
|
Sư phạm Lịch sử |
20 |
||
|
Sư phạm Tiếng Anh |
19 |
||
|
Giáo dục Thể chất |
|||
|
Âm nhạc |
|||
|
Sư phạm Mỹ thuật |
|||
|
Giáo dục Tiểu học |
15 |
16 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
15 |
16 |
|
|
Sư phạm Mầm non (Hệ trung cấp) |
- |
- |
19,5 |
2.Điểm chuẩn năm 2018:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
51140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; A01; C00 |
15 |
|
|
2 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00 |
15 |
|
|
3 |
42140201 |
Sư phạm Mầm non (Hệ trung cấp chuyên nghiệp chính quy) |
--- |
Xếp loại học lực cả năm: Khá; Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT 02 môn Văn, Toán: 9,0 |
3.Điểm chuẩn năm 2017:
Đang cập nhập.