Điểm chuẩn trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk
1.Điểm chuẩn năm 2019:
|
Ngành học |
Năm 2019 |
|
Giáo dục Tiểu học |
16 |
|
Sư phạm Toán học |
16 |
|
Sư phạm Vật lý |
16 |
|
Sư phạm Sinh học |
16 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
16 |
|
Sư phạm Địa lý |
16 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
16 |
|
Tiếng Anh |
10 |
|
Tin học ứng dụng |
10 |
|
Kế toán |
10 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
10 |
|
Quản trị văn phòng |
10 |
|
Công tác xã hội |
10 |
|
Khoa học thư viện |
10 |
2.Điểm chuẩn năm 2018:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
1 |
51140202 |
SP Tiểu học |
A00, B00, C01, D01 |
15 |
|
2 |
51140209 |
SP Tóan học |
A00, A01, D01, D07 |
15 |
|
3 |
51140211 |
SP Vật lý |
A00, A01, A02, C01 |
15 |
|
4 |
51140213 |
SP Sinh học |
B00, B02, B05, D08 |
15 |
|
5 |
51140217 |
SP Ngữ văn |
C00, D01, C14, D15 |
15 |
|
6 |
51140219 |
SP Địa lý |
B02, C00, D01, D15 |
15 |
|
7 |
51140231 |
SP Tiếng anh |
D01, D10, D11, D15 |
15 |
3.Điểm chuẩn năm 2017:
Đang cập nhập.