Điểm chuẩn chính thức Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Xét điểm thi THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền Bắc

A00

22.6

Thí sinh mức 22,60 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,50.

2

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền Bắc

C00

26.5

Thí sinh mức 26,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn  ≥ 7,50. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử  = 10,00.

3

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền Bắc

D01

22.4

 

4

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền Nam

A00

20.75

 

5

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền Nam

C00

24.91

 

6

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền Nam

D01

21.35

 

Điểm chuẩn chính thức Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Xét điểm thi THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7310202

Thí sinh Nam miền Bắc

C00, A00, D01

25.75

Thí sinh mức 25,75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8,50.

2

7310202

Thí sinh Nam miền Nam

C00, A00, D01

24

Thí sinh mức 24,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00.

3

7310202

Thí sinh Nam miền Bắc

C00, A00, D01

18.35

Thí sinh mức 18,35 điểm: Điểm môn Toán ≥ 6,60

4

7310202

Thí sinh Nam miền Nam

C00, A00, D01

19.65

 

5

7310202

Thí sinh Nam miền Bắc

C00, A00, D01

21.05

 

6

7310202

Thí sinh Nam miền Nam

C00, A00, D01

19.8

 


Điểm chuẩn chính thức Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Xét điểm thi THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền và nước (Thí sinh Nam miền Bắc)

C00

28

Thí sinh mức 28,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8,75. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 8,75.

2

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền và nước (Thí sinh Nam miền Nam)

C00

26.5

Thí sinh mức 26,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Địa ≥ 9,50.

3

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền và nước (Thí sinh Nam miền Bắc)

A00

26.5

Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20.

4

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền và nước(Thí sinh Nam miền Nam)

A00

23

 

5

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền và nước (Thí sinh Nam miền Bắc)

D01

20

 

6

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền và nước (Thí sinh Nam miền Nam)

D01

18