video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.4 K lượt search
NHS

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: NHS 5.0 6.4 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Ngân hàng TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm xét tuyển kết hợp, Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.05 A01; D01; D14; D15
2 7220201_DB Ngôn ngữ Anh (Đặc biệt) 24.05 A01; D01; D14; D15
3 7310106 Kinh tế quốc tế 25.50 A00; A01; D01; D07
4 7340002 Quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh 24.50 A00; A01; D01; D07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 24.80 A00; A01; D01; D07
6 7340101_TABP Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần) 20.45 A00; A01; D01; D07
7 7340115 Marketing 26.10 A00; A01; D01; D07
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.36 A00; A01; D01; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng 25.47 A00; A01; D01; D07
10 7340201_TABP Tài chính ngân hàng (Tiếng Anh bán phần) 24.10 A00; A01; D01; D07
11 7340205 Công nghệ tài chính 25.43 A00; A01; D01; D07
12 7340301 Kế toán 25.29 A00; A01; D01; D07
13 7340301_TABP Kế Toán (Tiếng Anh bán phần) 23.65 A00; A01; D01; D07
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 25.24 A00; A01; D01; D07
15 7340405_TABP Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần) 24.55 A00; A01; D01; D07
16 7340405_TABP Kinh tế quốc tế (Tiếng Anh bán phần) 25.00 A00; A01; D01; D07
17 7380107 Luật kinh tế 24.35 A00; A01; C00; D01
18 746108 Khoa học dữ liệu 24.75 A00; A01; D01; D07
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.80 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201_DB Ngôn ngữ Anh 108.00 A01; D01; D14; D15 Chương trình ĐHCQ CLC; Kết hợp học bạ với thành tích THPT
2 7310106_TABP Kinh tế quốc tế 133.57 A00; A01; D01; D07 Chương trình ĐHCQ CLC; Kết hợp học bạ với thành tích THPT
3 7340002 Quản trị kinh doanh 90.00 A00; A01; D01; D07 Chương trình ĐHCQ Quốc tế cấp song bằng; Kết hợp học bạ với thành tích THPT
4 7340101_TABP Quản trị kinh doanh 90.00 A00; A01; D01; D07 Chương trình ĐHCQ CLC; Kết hợp học bạ với thành tích THPT
5 7340201_TABP Tài chính ngân hàng 96.50 A00; A01; D01; D07 Chương trình ĐHCQ CLC; Kết hợp học bạ với thành tích THPT
6 7340301_TABP Kế toán 90.00 A00; A01; D01; D07 Chương trình ĐHCQ CLC; Kết hợp học bạ với thành tích THPT
7 7340405_TABP Hế thống thông tin quản lý 97.25 A00; A01; D01; D07 Chương trình ĐHCQ CLC; Kết hợp học bạ với thành tích THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 229.00 A01; D07; D09; D10
2 7220201_DB Ngôn ngữ Anh 261.75 A01; D07; D09; D10 Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao
3 7310106 Kinh tế quốc tế 243.75 A01; D07; D09; D10
4 7310106_TABP Kinh tế quốc tế 234.00 A01; D07; D09; D10 Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao
5 7340101 Quản trị kinh doanh 253.50 A00; A01; D09; D10
6 7340101_TABP Quản trị kinh doanh 300.00 A00; A01; A04; A05 Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao
7 7340115 Marketing 305.25 A00; A01; D09; D10
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 315.25 A01; D07; D09; D10
9 7340201 Tài chính ngân hàng 229.50 A00; A01; A04; A05
10 7340201_TABP Tài chính ngân hàng 237.00 A00; A01; A04; A05 Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao
11 7340205 Công nghệ tài chính 229.50 A00; A01; A04; A05
12 7340301 Kế toán 244.50 A00; A01; A04; A05
13 7340301_TABP Kế toán 248.25 A00; A01; A04; A05 Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 242.25 A00; A01; A04; A05
15 7340405_TABP Hế thống thông tin quản lý 267.75 A00; A01; A04; A05 Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao
16 7380107 Luật kinh tế 240.00 A01; A03; A07; D09
17 746108 Khoa học dữ liệu 241.50 A00; A01; A04; A05
18 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 273.00 A00; A01; A04; A05
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.