1.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG-HCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Ngân hàng TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 27.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 26.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 25.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 26.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 25.40 | A00; A01; D07 | |
| 8 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 25.60 | A00; A01 | |
| 9 | 7480106-IOT | Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot) | 25.60 | A00; A01 | |
| 10 | 7480106-TKVM | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành thiết kế vi mạch) | 25.40 | A00; A01 | |
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 27.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7480201_N | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 25.90 | A00; A01; D01; D06; D07 | |
| 14 | 7480202 | An toàn thông tin | 26.30 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | 860.00 | ||
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 915.00 | ||
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 915.00 | ||
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 845.00 | ||
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 925.00 | ||
| 6 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 855.00 | ||
| 7 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 825.00 | ||
| 8 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 870.00 | ||
| 9 | 7480106-IOT | Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot) | 870.00 | ||
| 10 | 7480106-TKVM | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành thiết kế vi mạch) | 810.00 | ||
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 970.00 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 920.00 | ||
| 13 | 7480201_N | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 845.00 | ||
| 14 | 7480202 | An toàn thông tin | 890.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.