video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.5 K lượt search
QSC

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG-HCM năm 2025 mới nhất

Mã trường: QSC 5.0 3.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Ngân hàng TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 25.00 A01; D01; X26; D09; D10; D07
2 7340122 Thương mại điện tử 24.57 A00; A01; D01; X26; X06; D07
3 7460108 Khoa học dữ liệu 27.70 A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02
4 7480101 Khoa học máy tính 27.20 A00; A01; D01; X26; X06; D07
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.00 A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm 26.00 A00; A01; D01; X26; X06; D07
7 7480104 Hệ thống thông tin 24.70 A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08
8 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 24.20 A01; D01; X26; D07; D08
9 7480106 Kỹ thuật máy tính 25.30 A00; A01; X06; X26
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.60 A00; A01; D01; X26; X06; D07
11 7480201 Công nghệ thông tin 26.60 A00; A01; D01; X26; X06; D07
12 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 24.20 A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06
13 7480202 An toàn thông tin 26.27 A00; A01; D01; X26; X06; D07
14 752020A1 Thiết kế Vi mạch 27.00 A00; A01; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 911.00
2 7340122 Thương mại điện tử 889.00
3 7460108 Khoa học dữ liệu 1010.00
4 7480101 Khoa học máy tính 993.00
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 854.00
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm 946.00
7 7480104 Hệ thống thông tin 891.00
8 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 867.00
9 7480106 Kỹ thuật máy tính 923.00
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo 1098.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 969.00
12 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 867.00
13 7480202 An toàn thông tin 956.00
14 752020A1 Thiết kế Vi mạch 984.00

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 27.97 A01; D01; D09; D10; X02; X26 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
2 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 27.97 A01; D01; D09; D10; X02; X26 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
3 7340122 Thương mại điện tử 27.75 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
4 7340122 Thương mại điện tử 27.75 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
5 7460108 Khoa học dữ liệu 29.14 A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
6 7460108 Khoa học dữ liệu 29.14 A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
7 7480101 Khoa học máy tính 28.90 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
8 7480101 Khoa học máy tính 28.90 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
9 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 27.47 A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 27.47 A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 28.37 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 28.37 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
13 7480104 Hệ thống thông tin 27.81 A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
14 7480104 Hệ thống thông tin 27.81 A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
15 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 27.58 A01; D01; X26; D07; D08 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
16 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 27.58 A01; D01; X26; D07; D08 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
17 7480106 Kỹ thuật máy tính 28.10 A00; A01; X06; X26 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
18 7480106 Kỹ thuật máy tính 28.10 A00; A01; X06; X26 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.91 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.91 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
21 7480201 Công nghệ thông tin 28.64 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
22 7480201 Công nghệ thông tin 28.64 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
23 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 27.58 A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
24 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 27.58 A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
25 7480202 An toàn thông tin 28.48 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
26 7480202 An toàn thông tin 28.48 A00; A01; D01; X26; X06; D07 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
27 752020A1 Thiết kế Vi mạch 28.80 A00; A01; X06; X26 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
28 752020A1 Thiết kế Vi mạch 28.80 A00; A01; X06; X26 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 30.00 ACT
2 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 1360.00 SAT
3 7340122 Thương mại điện tử 29.00 ACT
4 7340122 Thương mại điện tử 1340.00 SAT
5 7460108 Khoa học dữ liệu 29.00 ACT
6 7460108 Khoa học dữ liệu 1344.00 SAT
7 7480101 Khoa học máy tính 29.00 ACT
8 7480101 Khoa học máy tính 1344.00 SAT
9 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 29.00 ACT
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 1344.00 SAT
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 29.00 ACT
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 1344.00 SAT
13 7480104 Hệ thống thông tin 29.00 ACT
14 7480104 Hệ thống thông tin 1344.00 SAT
15 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 29.00 ACT
16 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 1344.00 SAT
17 7480106 Kỹ thuật máy tính 29.00 ACT
18 7480106 Kỹ thuật máy tính 1344.00 SAT
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 1440.00 SAT
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo 32.00 ACT
21 7480201 Công nghệ thông tin 1344.00 SAT
22 7480201 Công nghệ thông tin 29.00 ACT
23 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 30.00 ACT
24 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 1360.00 SAT
25 7480202 An toàn thông tin 29.00 ACT
26 7480202 An toàn thông tin 1344.00 SAT
27 752020A1 Thiết kế Vi mạch 29.00 ACT
28 752020A1 Thiết kế Vi mạch 1344.00 SAT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.