3.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG-HCM năm 2024 mới nhất
Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm ĐGNL HCM, ƯTXT, XT thẳng, Chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | 26.12 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7460104 | Khoa học dữ liệu | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 27.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 25.70 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 26.85 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 26.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 25.55 | A00; D01; D07 | |
| 8 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 26.25 | A00; A01 | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 28.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7480201_N | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 25.55 | A00; A01; D01; D06; D07 | |
| 12 | 7480202 | An toàn thông tin | 26.77 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | 26.50 | A00; A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | 870.00 | ||
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 935.00 | ||
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 925.00 | ||
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 855.00 | ||
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 926.00 | ||
| 6 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 880.00 | ||
| 7 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 850.00 | ||
| 8 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 888.00 | ||
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 980.00 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 915.00 | ||
| 11 | 7480201_N | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 850.00 | ||
| 12 | 7480202 | An toàn thông tin | 910.00 | ||
| 13 | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | 910.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.