| 1 |
7320104 |
Truyền thông Đa phương tiện |
A01; D01; D09; D10; X02; X26 |
27.97 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 2 |
7320104 |
Truyền thông Đa phương tiện |
A01; D01; D09; D10; X02; X26 |
27.97 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 3 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
27.75 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
27.75 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 5 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 |
29.14 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 6 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 |
29.14 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 7 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
28.9 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 8 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
28.9 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 9 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 |
27.47 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 10 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 |
27.47 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 11 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
28.37 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 12 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
28.37 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 13 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 |
27.81 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 14 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 |
27.81 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 15 |
7480104_TT |
Hệ thống thông tin (tiên tiến) |
A01; D01; X26; D07; D08 |
27.58 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 16 |
7480104_TT |
Hệ thống thông tin (tiên tiến) |
A01; D01; X26; D07; D08 |
27.58 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 17 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
A00; A01; X06; X26 |
28.1 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 18 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
A00; A01; X06; X26 |
28.1 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 19 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
29.91 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 20 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
29.91 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
28.64 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 22 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
28.64 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 23 |
7480201_VN |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 |
27.58 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 24 |
7480201_VN |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 |
27.58 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 25 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
28.48 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 26 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00; A01; D01; X26; X06; D07 |
28.48 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 27 |
752020A1 |
Thiết kế Vi mạch |
A00; A01; X06; X26 |
28.8 |
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 28 |
752020A1 |
Thiết kế Vi mạch |
A00; A01; X06; X26 |
28.8 |
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |