video.vietjack.com
5.2 K lượt xem
HDT

Phương án tuyển sinh trường Đại học Hồng Đức năm 2026 mới nhất

Mã trường: HDT 5.0 5.2 K lượt xem 3 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Hồng Đức năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Hồng Đức

Video giới thiệu trường Đại học Hồng Đức

A. Giới thiệu trường Đại học Hồng Đức

- Tên trường: Đại học Hồng Đức

- Tên tiếng Anh: Hong Duc University (HDU)

- Loại trường: Công lập

- Mã trường: HDT

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa

- SĐT: 0237.3910.222

- Website: http://www.hdu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DHHongDuc/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Hồng Đức

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố; các ngành có tổ hợp năng khiếu là điểm thi của 2 môn trong tổ hợp xét đạt 2/3 ngưỡng của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Riêng các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (ngoài chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30; các ngành có tổ hợp năng khiếu là điểm thi văn hóa của 2 môn trong tổ hợp xét đạt 10,00 điểm trở lên. Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

1.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ Thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Sở GDĐT. Sau khi có kết quả thi TN THPT, thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT trong thời gian quy định của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến hoặc trực tiếp nơi đăng ký dự thi.

c) Hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp Phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT theo hướng dẫn của Sở GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11; M30  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C02; C04; D01; M00  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T02; T07; T10; T11; T12  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; C01; X06  
5 7140210 Sư phạm Tin học C01; C02; D01; X02; X10  
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A04; C01  
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; X11  
8 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; X13/B04; B08  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C12; X70/C19; D14  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C12; X70/C19; D14  
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C13; X74/C20; D15  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X25/D84  
13 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; A01; A02; C01; X07  
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; C12; X70/C19; D14  
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66  
16 7229030 Văn học C00; C03; C12; X70/C19; D14  
17 7310101 Kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
18 7310201 Chính trị học C00; C03; C07; X70/C19; D14  
19 7310401 Tâm lý học B03; C03; C04; C14; D01  
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện B03; C01; C04; X01/C14; D01  
21 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; X01/C14; D01  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
23 7340301 Kế toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
24 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
25 7380101 Luật C00; C03; C07; X70/C19; D14  
26 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
27 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) A00; A01; A02; C01; X07  
28 7460101 Toán học C01; C02; C04; D01; X02  
29 7480201 Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01  
30 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
31 7520201 Kỹ thuật điện B03; C01; C02; C04; D01  
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng B03; C01; C02; C04; D01  
33 7620106 Chăn nuôi - Thú y B03; C01; C02; C04; X01/C14  
34 7620110 Khoa học cây trồng B03; C01; C02; C04; X01/C14  
35 7620115 Kinh tế nông nghiệp B03; C01; C02; C04; X01/C14  
36 7760101 Công tác xã hội B03; C03; C04; X01/C14; D01  
37 7810101 Du lịch C00; C03; C12; X70/C19; D14  
38 7810201 Quản trị khách sạn B03; C03; C04; X01/C14; D01; T02; T07; T10; T11; T12  
39 7850103 Quản lý đất đai B03; C01; C02; C04; X01/C14  
ii. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét với tất cả các CTĐT trừ CTĐT giáo viên)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) ở THPT từ 20,65 điểm (dự kiến); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (ngoài chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) đạt từ 18,00 điểm trở lên; riêng các ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Logictic và quản lý chuỗi cung ứng, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin đạt từ 20,00 điểm; đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 cần phải đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

2.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày ra Thông báo đến 17h00 ngày 30/5/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026 và từ ngày 01/5/2026 đến 17h00 ngày 30/5/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026. Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ Thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (https://dkxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.

c) Hồ sơ ĐKXT

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực: Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66  
2 7229030 Văn học C00; C03; C12; X70/C19; D14  
3 7310101 Kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
4 7310201 Chính trị học C00; C03; C07; X70/C19; D14  
5 7310401 Tâm lý học B03; C03; C04; C14; D01  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện B03; C01; C04; X01/C14; D01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; X01/C14; D01  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
9 7340301 Kế toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
10 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
11 7380101 Luật C00; C03; C07; X70/C19; D14  
12 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
13 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) A00; A01; A02; C01; X07  
14 7460101 Toán học C01; C02; C04; D01; X02  
15 7480201 Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01  
16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
17 7520201 Kỹ thuật điện B03; C01; C02; C04; D01  
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng B03; C01; C02; C04; D01  
19 7620106 Chăn nuôi - Thú y B03; C01; C02; C04; X01/C14  
20 7620110 Khoa học cây trồng B03; C01; C02; C04; X01/C14  
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp B03; C01; C02; C04; X01/C14  
22 7760101 Công tác xã hội B03; C03; C04; X01/C14; D01  
23 7810101 Du lịch C00; C03; C12; X70/C19; D14  
24 7810201 Quản trị khách sạn B03; C03; C04; X01/C14; D01; T02; T07; T10; T11; T12  
25 7850103 Quản lý đất đai B03; C01; C02; C04; X01/C14  
iii. Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

3.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học Q00  
2 7140210 Sư phạm Tin học Q00  
3 7140211 Sư phạm Vật lý Q00  
4 7140212 Sư phạm Hóa học Q00  
5 7140213 Sư phạm Sinh học Q00  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn Q00  
7 7140218 Sư phạm Lịch sử Q00  
8 7140219 Sư phạm Địa lý Q00  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Q00  
10 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên Q00  
11 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Q00  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
13 7229030 Văn học Q00  
14 7310101 Kinh tế Q00  
15 7310201 Chính trị học Q00  
16 7310401 Tâm lý học Q00  
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện Q00  
18 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
20 7340301 Kế toán Q00  
21 7340302 Kiểm toán Q00  
22 7380101 Luật Q00  
23 7380107 Luật kinh tế Q00  
24 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) Q00  
25 7460101 Toán học Q00  
26 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
28 7520201 Kỹ thuật điện Q00  
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00  
30 7620106 Chăn nuôi - Thú y Q00  
31 7620110 Khoa học cây trồng Q00  
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp Q00  
33 7760101 Công tác xã hội Q00  
34 7810101 Du lịch Q00  
35 7810201 Quản trị khách sạn Q00  
36 7850103 Quản lý đất đai Q00  
iv. Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

4.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học K00  
2 7140210 Sư phạm Tin học K00  
3 7140211 Sư phạm Vật lý K00  
4 7140212 Sư phạm Hóa học K00  
5 7140213 Sư phạm Sinh học K00  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn K00  
7 7140218 Sư phạm Lịch sử K00  
8 7140219 Sư phạm Địa lý K00  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh K00  
10 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên K00  
11 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý K00  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
13 7229030 Văn học K00  
14 7310101 Kinh tế K00  
15 7310201 Chính trị học K00  
16 7310401 Tâm lý học K00  
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện K00  
18 7340101 Quản trị kinh doanh K00  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
20 7340301 Kế toán K00  
21 7340302 Kiểm toán K00  
22 7380101 Luật K00  
23 7380107 Luật kinh tế K00  
24 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) K00  
25 7460101 Toán học K00  
26 7480201 Công nghệ thông tin K00  
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
28 7520201 Kỹ thuật điện K00  
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00  
30 7620106 Chăn nuôi - Thú y K00  
31 7620110 Khoa học cây trồng K00  
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp K00  
33 7760101 Công tác xã hội K00  
34 7810101 Du lịch K00  
35 7810201 Quản trị khách sạn K00  
36 7850103 Quản lý đất đai K00  
v. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

5.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học    
2 7140210 Sư phạm Tin học    
3 7140211 Sư phạm Vật lý    
4 7140212 Sư phạm Hóa học    
5 7140213 Sư phạm Sinh học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140218 Sư phạm Lịch sử    
8 7140219 Sư phạm Địa lý    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên    
11 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
12 7220201 Ngôn ngữ Anh    
13 7229030 Văn học    
14 7310101 Kinh tế    
15 7310201 Chính trị học    
16 7310401 Tâm lý học    
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
18 7340101 Quản trị kinh doanh    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7340301 Kế toán    
21 7340302 Kiểm toán    
22 7380101 Luật    
23 7380107 Luật kinh tế    
24 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)    
25 7460101 Toán học    
26 7480201 Công nghệ thông tin    
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
28 7520201 Kỹ thuật điện    
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
30 7620106 Chăn nuôi - Thú y    
31 7620110 Khoa học cây trồng    
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810201 Quản trị khách sạn    
36 7850103 Quản lý đất đai    
vi. ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt một trong các điều kiện sau đây:

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đoạt giải;

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp;

c) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao;

d) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học    
2 7140210 Sư phạm Tin học    
3 7140211 Sư phạm Vật lý    
4 7140212 Sư phạm Hóa học    
5 7140213 Sư phạm Sinh học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140218 Sư phạm Lịch sử    
8 7140219 Sư phạm Địa lý    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên    
11 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
12 7220201 Ngôn ngữ Anh    
13 7229030 Văn học    
14 7310101 Kinh tế    
15 7310201 Chính trị học    
16 7310401 Tâm lý học    
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
18 7340101 Quản trị kinh doanh    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7340301 Kế toán    
21 7340302 Kiểm toán    
22 7380101 Luật    
23 7380107 Luật kinh tế    
24 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)    
25 7460101 Toán học    
26 7480201 Công nghệ thông tin    
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
28 7520201 Kỹ thuật điện    
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
30 7620106 Chăn nuôi - Thú y    
31 7620110 Khoa học cây trồng    
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810201 Quản trị khách sạn    
36 7850103 Quản lý đất đai    
vii. Dự bị đại học, học sinh Lào

7.1 Quy chế

Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình cử tuyển và xét tuyển đối tượng dự bị đại học đảm bảo các điều kiện sau:

- Hoàn thành chương trình dự bị đại học;

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của chương trình đào tạo đăng ký (tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025, 2026 hoặc 3 môn học thuộc chương trình dự bị đại học).

Xét tuyển đối tượng Lưu học sinh Lào (đào tạo theo thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa với tỉnh Hủa Phăn) đã hoàn thành chương trình học tiếng Việt và đạt chuẩn năng lực tiếng Việt do Trường Đại học Hồng Đức đánh giá; hoặc học THPT ở Việt Nam; hoặc có chứng chỉ tiếng Việt theo khung năng lực do các cơ sở đào tạo cấp.

7.2 Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày ra Thông báo đến 17h00 ngày 20/6/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT, Nhà trường).

b) Hình thức: Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (https:dkxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.

c) Hồ sơ ĐKXT:

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận thuộc đối tượng xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực Học bạ THPT/Kết quả học tập THPT;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11; M30  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C02; C04; D01; M00  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T02; T07; T10; T11; T12  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; C01; X06  
5 7140210 Sư phạm Tin học C01; C02; D01; X02; X10  
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A04; C01  
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; X11  
8 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; X13/B04; B08  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C12; X70/C19; D14  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C12; X70/C19; D14  
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C13; X74/C20; D15  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X25/D84  
13 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; A01; A02; C01; X07  
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; C12; X70/C19; D14  
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66  
16 7229030 Văn học C00; C03; C12; X70/C19; D14  
17 7310101 Kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
18 7310201 Chính trị học C00; C03; C07; X70/C19; D14  
19 7310401 Tâm lý học B03; C03; C04; C14; D01  
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện B03; C01; C04; X01/C14; D01  
21 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; X01/C14; D01  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
23 7340301 Kế toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
24 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; X01/C14; D01  
25 7380101 Luật C00; C03; C07; X70/C19; D14  
26 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; X01/C14; D01  
27 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) A00; A01; A02; C01; X07  
28 7460101 Toán học C01; C02; C04; D01; X02  
29 7480201 Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01  
30 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; X01/C14; D01  
31 7520201 Kỹ thuật điện B03; C01; C02; C04; D01  
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng B03; C01; C02; C04; D01  
33 7620106 Chăn nuôi - Thú y B03; C01; C02; C04; X01/C14  
34 7620110 Khoa học cây trồng B03; C01; C02; C04; X01/C14  
35 7620115 Kinh tế nông nghiệp B03; C01; C02; C04; X01/C14  
36 7760101 Công tác xã hội B03; C03; C04; X01/C14; D01  
37 7810101 Du lịch C00; C03; C12; X70/C19; D14  
38 7810201 Quản trị khách sạn B03; C03; C04; X01/C14; D01; T02; T07; T10; T11; T12  
39 7850103 Quản lý đất đai B03; C01; C02; C04; X01/C14  
 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Hồng Đức mới nhất:

Được xem nhiều