1.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Hồng Đức chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.68 | M00; M05; M07; M11; M30 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.13 | B03; C02; C04; D01; M00 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 26.04 | T02; T05; T07; T10; T11; T12 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.22 | A00; A04; X06 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.97 | A01 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.97 | C01 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 25.21 | A01 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.21 | C01 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.46 | A00; A02; A04 | |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.13 | C01 | |
| 11 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.38 | A00; A02; A04 | |
| 12 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.13 | A01 | |
| 13 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.80 | A00; C02; D07; X11 | |
| 14 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27.05 | B00 | |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.75 | A02; B00; B03; B04; B08; X13 | |
| 16 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.38 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 17 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.13 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 18 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.20 | C00; C04; C13; C20; D15; X74 | |
| 19 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.32 | D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 20 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.57 | A01 | |
| 21 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 22.27 | C01 | |
| 22 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.02 | A00; A02; X07 | |
| 23 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.77 | A01 | |
| 24 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.90 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | D01; D11; D14; D15; D66; X78 | |
| 26 | 7229030 | Văn học | 16.00 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 27 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 28 | 7310101 | Kinh tế | 14.25 | C01 | |
| 29 | 7310201 | Chính trị học | 16.00 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 30 | 7310401 | Tâm lý học | 16.00 | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 31 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | B03; C04; C14; D01; X01 | |
| 32 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 14.25 | C01 | |
| 33 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 34 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.25 | C01 | |
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 36 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.75 | C01 | |
| 37 | 7340301 | Kế toán | 16.25 | C01 | |
| 38 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 39 | 7340302 | Kiểm toán | 16.00 | C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 40 | 7340302 | Kiểm toán | 14.25 | C01 | |
| 41 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 42 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 43 | 7380107 | Luật Kinh tế | 16.25 | C01 | |
| 44 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 16.00 | A00; A02; X07 | |
| 45 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 16.75 | A01 | |
| 46 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 14.75 | C01 | |
| 47 | 7460101 | Toán học | 18.00 | C01; C02; C04; D01; X02 | |
| 48 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | B03; C01; C02; C04; D01 | |
| 49 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 18.00 | C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 50 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 16.25 | C01 | |
| 51 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.50 | B03; C02; C04; D01 | |
| 52 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 14.75 | C01 | |
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | B03; C02; C04; D01 | |
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 14.25 | C01 | |
| 55 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 16.00 | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | |
| 56 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | |
| 57 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | |
| 58 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 59 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 61 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 16.00 | T02; T05; T07; T10; T11; T12 | |
| 62 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 20.00 | D01; D11; D14; D15; D66; X78 | |
| 2 | 7229030 | Văn học | 16.00 | 18.13 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | 18.13 | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 16.00 | 18.13 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 16.00 | 18.13 | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | 18.13 | B03; C01; C04; C14; D01; X01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | 20.63 | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | 18.13 | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | 20.63 | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | 16.00 | 18.13 | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 11 | 7380101 | Luật | 18.00 | 20.63 | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | |
| 12 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | 20.63 | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 13 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 16.00 | 18.13 | A00; A01; A02; C01; X07 | |
| 14 | 7460101 | Toán học | 18.00 | 20.63 | C01; C02; C04; D01; X02 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 20.00 | B03; C01; C02; C04; D01 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 18.00 | 20.63 | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.50 | 18.75 | B03; C01; C02; C04; D01 | |
| 18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | 18.13 | B03; C01; C02; C04; D01 | |
| 19 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 16.00 | 18.13 | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | |
| 20 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | 18.13 | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | |
| 21 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | 18.13 | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | 18.13 | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 23 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | 18.13 | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | 18.13 | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 25 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 16.00 | 18.13 | T02; T05; T07; T10; T11; T12 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | 18.13 | B03; C01; C02; C04; C14; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.68 | 57.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.13 | 83.00 | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 26.04 | 57.00 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.22 | 100.00 | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.46 | 85.00 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.38 | 94.00 | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.80 | 91.00 | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.75 | 79.00 | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.38 | 113.00 | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.13 | 110.00 | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.20 | 111.00 | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.32 | 87.00 | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.02 | 88.00 | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.90 | 107.00 | ||
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 59.00 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | 16.00 | 65.00 | ||
| 17 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | 65.00 | ||
| 18 | 7310201 | Chính trị học | 16.00 | 65.00 | ||
| 19 | 7310401 | Tâm lý học | 16.00 | 54.00 | ||
| 20 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | 54.00 | ||
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | 71.00 | ||
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | 65.00 | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | 71.00 | ||
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 16.00 | 65.00 | ||
| 25 | 7380101 | Luật | 18.00 | 71.00 | ||
| 26 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | 71.00 | ||
| 27 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 16.00 | 59.00 | ||
| 28 | 7460101 | Toán học | 18.00 | 66.00 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 57.00 | ||
| 30 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 18.00 | 71.00 | ||
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.50 | 57.00 | ||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | 54.00 | ||
| 33 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 16.00 | 54.00 | ||
| 34 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | 54.00 | ||
| 35 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | 54.00 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | 54.00 | ||
| 37 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | 54.00 | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | 54.00 | ||
| 39 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 16.00 | 54.00 | ||
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | 54.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.68 | 47.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.13 | 56.00 | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 26.04 | 47.00 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.22 | 67.73 | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.46 | 57.58 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.38 | 63.96 | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.80 | 61.85 | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.75 | 53.61 | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.38 | 88.00 | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.13 | 89.00 | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.20 | 89.00 | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.32 | 58.62 | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.02 | 59.20 | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.90 | 89.00 | ||
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 41.75 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | 16.00 | 45.29 | ||
| 17 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | 45.29 | ||
| 18 | 7310201 | Chính trị học | 16.00 | 45.29 | ||
| 19 | 7310401 | Tâm lý học | 16.00 | 37.00 | ||
| 20 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | 37.00 | ||
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | 49.39 | ||
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | 45.29 | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | 49.39 | ||
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 16.00 | 45.29 | ||
| 25 | 7380101 | Luật | 18.00 | 49.39 | ||
| 26 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | 49.39 | ||
| 27 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 16.00 | 38.36 | ||
| 28 | 7460101 | Toán học | 18.00 | 46.30 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 40.24 | ||
| 30 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 18.00 | 49.39 | ||
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.50 | 39.00 | ||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | 38.00 | ||
| 33 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 16.00 | 37.00 | ||
| 34 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | 37.00 | ||
| 35 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | 38.00 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | 37.00 | ||
| 37 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | 37.00 | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | 37.00 | ||
| 39 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 16.00 | 37.00 | ||
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | 37.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.68 | 13.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.13 | 17.00 | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 26.04 | 13.00 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.22 | 23.00 | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.46 | 18.00 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.38 | 21.00 | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.80 | 19.00 | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.75 | 18.00 | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.38 | 23.00 | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.13 | 23.00 | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.20 | 23.00 | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.32 | 18.00 | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.02 | 18.00 | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.90 | 22.00 | ||
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 13.00 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | 16.00 | 12.00 | ||
| 17 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | 12.00 | ||
| 18 | 7310201 | Chính trị học | 16.00 | 12.00 | ||
| 19 | 7310401 | Tâm lý học | 16.00 | 11.00 | ||
| 20 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | 11.00 | ||
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | 16.00 | ||
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | 12.00 | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | 16.00 | ||
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 16.00 | 12.00 | ||
| 25 | 7380101 | Luật | 18.00 | 16.00 | ||
| 26 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | 16.00 | ||
| 27 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 16.00 | 12.00 | ||
| 28 | 7460101 | Toán học | 18.00 | 12.00 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 12.00 | ||
| 30 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 18.00 | 16.00 | ||
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.50 | 11.00 | ||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | 11.00 | ||
| 33 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 16.00 | 11.00 | ||
| 34 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | 11.00 | ||
| 35 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | 11.00 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | 11.00 | ||
| 37 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | 11.00 | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | 11.00 | ||
| 39 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 16.00 | 13.00 | ||
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | 11.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.