video.vietjack.com
1.2 K lượt xem
DQT

Phương án tuyển sinh trường Đại học Quang Trung năm 2026 mới nhất

Mã trường: DQT 5.0 1.2 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Quang Trung năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Quang Trung

Video giới thiệu trường Đại học Quang Trung

A. Giới thiệu trường Đại học Quang Trung

- Tên trường: Đại học Quang Trung

- Tên tiếng Anh: Quang Trung University (QTU)

- Mã trường: DQT

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: 327 đường Đào Tấn, phường Nhơn Phú, TP. Quy nhơn, tỉnh Bình Định

- SĐT: 0256 2210 687

- Email: dhqt@quangtrung.edu.vn - phongdtts@qtu.edu.vn

- Website: http://qtu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhquangtrung/

Điểm chuẩn xét học bạ 2020 Trường đại học Quang Trung - Trang Tuyển Sinh |  Thông tin tuyển sinh Đại học Cao đẳng

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quang Trung

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và Nhà trường quy định.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Với trường hợp có 2 môn và chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ:

Chứng chỉ Điểm quy đổi
IELTS 4.0 7
IELTS 4.5 8
IELTS 5.0 9
IELTS ≥6.5 10

* Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27  
2 7340101 Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55  
4 7340205 Công nghệ tài chính A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55  
5 7340301 Kế toán A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55  
6 7480201 Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10  
7 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60  
8 7720301 Điều dưỡng A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67  
9 7720701 Y tế công cộng A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22  
11 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22  
ii. Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Quy chế

a./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển có cả môn Toán và môn Văn

Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Văn + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

b./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển chỉ có môn Toán hoặc môn Văn

Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán hoặc môn Văn) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 2] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ Thông tin với tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) phải đảm bảo điều kiện về điểm xét tuyển như sau:

Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Lý + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Hóa] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27  
2 7340101 Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55  
4 7340205 Công nghệ tài chính A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55  
5 7340301 Kế toán A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55  
6 7480201 Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10  
7 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60  
8 7720301 Điều dưỡng A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67  
9 7720701 Y tế công cộng A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22  
11 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22  
iii. Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = [(Điểm TBC 6 học kỳ môn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 2 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 3) + (Điểm thi TN THPT môn 1 +Điểm thi TN THPT môn 2 +Điểm thi TN THPT môn 3)] /2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27  
2 7340101 Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55  
4 7340205 Công nghệ tài chính A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55  
5 7340301 Kế toán A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55  
6 7480201 Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10  
7 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60  
8 7720301 Điều dưỡng A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67  
9 7720701 Y tế công cộng A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22  
11 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22  
iv. ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

a. Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng, hồ sơ, thời gian đăng ký, lệ phí tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển trong Quy chế tuyển sinh.

b. Các trường hợp khác:

– Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

– Đối với thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, căn cứ vào dự án, đề tài và ngành thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, Hiệu trưởng xem xét và quyết định ngành tuyển thẳng cho thí sinh.

– Thí sinh tham gia và đạt giải các cuộc thi về khởi nghiệp sáng tạo do Trường Đại học Quang Trung tổ chức.

* Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng 1 về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7340101 Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học    
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
4 7340205 Công nghệ tài chính    
5 7340301 Kế toán    
6 7480201 Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo    
7 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
8 7720301 Điều dưỡng    
9 7720701 Y tế công cộng    
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
11 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Quang Trung mới nhất:

Được xem nhiều