Đề án tuyển sinh trường Đại học Xây dựng miền Trung
Video giới thiệu trường Đại học Xây dựng miền Trung
A. Giới thiệu trường Đại học Xây dựng miền Trung
- Tên trường: Đại học Xây dựng miền Trung
- Tên tiếng Anh: Mien Trung University of Civil Engineering (MUCE)
- Mã trường: XDT
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ:
+ 24 Nguyễn Du, Phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
+ Hà Huy Tập, Bình Kiến, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- SĐT: 0257 3 821 905
- Email: vodaihong@muce.edu.vn/
- Website: http://muce.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/XDT.MUCE/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng miền Trung
1.1 Đối tượng
Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 2 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 5 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 6 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 7 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 8 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 9 |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 10 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 11 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 12 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
2.1 Đối tượng
Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 2 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 5 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 6 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 7 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 8 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 9 |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 10 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 11 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
| 12 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 |
|
III. Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Đối tượng
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển(dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)
- Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)
- Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00; V01 |
|
| 2 |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
V00; V01 |
|
4.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 2 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 5 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 6 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 7 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
|
|
| 8 |
7580101 |
Kiến trúc |
|
|
| 9 |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
|
|
| 10 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 11 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
|
| 12 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
|
|
5.1 Đối tượng
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 2 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 5 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 6 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 7 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
|
|
| 8 |
7580101 |
Kiến trúc |
|
|
| 9 |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
|
|
| 10 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 11 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
|
| 12 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
|
|
6.1 Đối tượng
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức để xét tuyển.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Xây dựng miền Trung mới nhất: