video.vietjack.com
890 lượt search
XDT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026

Mã trường: XDT 5.0 890 lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

Mã trường: XDT

Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung

Tên tiếng Anh: Mientrung University of Civil Engineering

Tên viết tắt: MUCE

Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên

Website: https://muce.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7340101 Quản trị kinh doanh 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
2 7340122 Thương mại điện tử 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 35 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
4 7340301 Kế toán 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
5 7480201 Công nghệ thông tin 90 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 140 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
9 7580101 Kiến trúc 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X02; X03
Kết Hợp V00; V01
10 7580103 Kiến trúc nội thất 30 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên  
Kết Hợp V00; V01
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 210 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
14 7580301 Kinh tế xây dựng 45 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
15 7580302 Quản lý xây dựng 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Học phí trường Đại học Xây dựng miền Trung năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến đối với sinh viên đại học chính quy năm 2025 trung bình của 1 sinh viên/ năm

 - Khối ngành III: (gồm các ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Thương mại điện tử) học phí dự kiến là: 15.900.000 đồng/1 sinh viên/năm;

- Khối ngành V: (gồm các ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) học phí dự kiến là: 18.500.000 đồng/1 sinh viên/năm.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung năm 2025