video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
XDT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026

Mã trường: XDT 5.0 1.2 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Xây dựng miền Trung  2026

Tên trường: Đại học Xây dựng miền Trung 

Tên tiếng Anh: Mien Trung University of Civil Engineering

Mã trường: XDT

Địa chỉ: 24 Nguyễn Du, Phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên

Website: http://muce.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7580101 Kiến trúc - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Kết Hợp V00; V01
- ĐGNL HCM -
2 7580103 Kiến trúc nội thất - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Kết Hợp V00; V01
- ĐGNL HCM -
3 7340101-DL Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
4 7340101-DN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
5 7340122-DL Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
6 7340122-DN Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
7 7340201-DL Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
8 7340201-DN Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
9 7340301-DL Kế toán - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
10 7340301-DN Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
11 7480201-DL Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
12 7480201-DN Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
13 7510205-DL Công nghệ kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
14 7510205-DN Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
15 7510605-DL Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
16 7510605-DN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
17 7520216-DL Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
18 7520216-DN Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
19 7580101-DN Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Kết Hợp V00; V01
- ĐGNL HCM -
20 7580103-DN Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Kết Hợp V00; V01
- ĐGNL HCM -
21 7580201-DL Kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
22 7580201-DN Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
23 7580205 -DN_1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ ĐGNL HCM -
24 7580205 -DN_2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
25 7580205-DL_1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
26 7580205-DL_2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
27 7580213-DL Kỹ thuật cấp thoát nước - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
28 7580213-DN Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
29 7580301-DL Kinh tế xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
30 7580301-DN Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
31 7580302-DL Quản lý xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
32 7580302-DN Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.