Mã trường: XDT
Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
Tên tiếng Anh: Mientrung University of Civil Engineering
Tên viết tắt: MUCE
Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
Website: https://muce.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
Tại trụ sở chính Đắk Lắk |
|||||
|
1 |
734 |
Kinh doanh và quản lý |
170 |
+ Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
|
|
1.1 |
7340301-DL |
7340301 |
Kế toán |
50 |
|
|
1.2 |
7340101-DL |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
60 |
|
|
1.3 |
7340201-DL |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
20 |
|
|
1.4 |
7340122-DL |
7340122 |
Thương mại điện tử |
40 |
|
|
2 |
748 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
80 |
||
|
2.1 |
7480201-DL |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
80 |
|
|
3 |
752 |
Công nghệ kỹ thuật |
210 |
||
|
3.1 |
7510205-DL |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
150 |
|
|
3.2 |
7510605-DL |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
60 |
|
|
4 |
752 |
Kỹ thuật |
50 |
||
|
4.1 |
7520216-DL |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
50 |
|
|
5 |
758 |
Kiến trúc và xây dựng |
360 |
+Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
|
|
5.1 |
7580201-DL |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
185 |
|
|
5.2 |
7580205-DL |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
30 |
|
|
5.3 |
7580213-DL |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
10 |
|
|
5.4 |
7580301-DL |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
25 |
|
|
5.5 |
7580302-DL |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
30 |
|
|
5.6 |
7580101-DL |
7580101 |
Kiến trúc |
50 |
+Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
|
5.7 |
7580103-DL |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
30 |
+Phương thức 5: (Tổ hợp: V00, V01) + Phương thức 6: (Tổ hợp: V00, V01) |
|
Tại Phân hiệu Đà Nẵng |
|||||
|
1 |
734 |
Kinh doanh và quản lý |
105 |
+Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
|
|
1.1 |
7340301-DN |
7340301 |
Kế toán |
30 |
|
|
1.2 |
7340101-DN |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
30 |
|
|
1.3 |
7340201-DN |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
|
|
1.4 |
7340122-DN |
7340122 |
Thương mại điện tử |
30 |
|
|
2 |
748 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
50 |
||
|
2.1 |
7480201-DN |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
50 |
|
|
3 |
752 |
Công nghệ kỹ thuật |
180 |
||
|
3.1 |
7510205-DN |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
150 |
|
|
3.2 |
7510605-DN |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
30 |
|
|
4 |
752 |
Kỹ thuật |
50 |
||
|
4.1 |
7520216-DN |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
50 |
|
|
5 |
758 |
Kiến trúc và xây dựng |
210 |
+Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
|
|
5.1 |
7580201-DN |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
70 |
|
|
5.2 |
7580205-DN |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
20 |
|
|
5.3 |
7580213-DN |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
10 |
|
|
5.4 |
7580301-DN |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
20 |
|
|
5.5 |
7580302-DN |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
30 |
|
|
5.6 |
7580101-DN |
7580101 |
Kiến trúc |
30 |
+Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
|
5.7 |
7580103-DN |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
30 |
+Phương thức 5: (Tổ hợp: V00, V01) + Phương thức 6: (Tổ hợp: V00, V01) |
Học phí trường Đại học Xây dựng miền Trung năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến đối với sinh viên đại học chính quy năm 2025 trung bình của 1 sinh viên/ năm
- Khối ngành III: (gồm các ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Thương mại điện tử) học phí dự kiến là: 15.900.000 đồng/1 sinh viên/năm;
- Khối ngành V: (gồm các ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) học phí dự kiến là: 18.500.000 đồng/1 sinh viên/năm.
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Đại học Xây dựng miền Trung mới nhất: