247 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung (XDT) năm 2026
Trường Đại học Xây dựng miền Trung (XDT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101-DL | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 2 | 7340101-DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 3 | 7340122-DL | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 4 | 7340122-DN | Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 5 | 7340201-DL | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 6 | 7340201-DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 7 | 7340301-DL | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 8 | 7340301-DN | Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 9 | 7480201-DL | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 10 | 7480201-DN | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 11 | 7510205-DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 12 | 7510205-DN | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 13 | 7510605-DL | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 14 | 7510605-DN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 15 | 7520216-DL | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 16 | 7520216-DN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 18 | 7580101-DN | Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 19 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 20 | 7580103-DN | Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 21 | 7580201-DL | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 22 | 7580201-DN | Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 23 | 7580205 -DN_1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 24 | 7580205 -DN_2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 25 | 7580205-DL_1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 26 | 7580205-DL_2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 27 | 7580213-DL | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 28 | 7580213-DN | Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 29 | 7580301-DL | Kinh tế xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 30 | 7580301-DN | Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 31 | 7580302-DL | Quản lý xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 32 | 7580302-DN | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101-DL | Quản trị kinh doanh | 15.00 | 600.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 2 | 7340101-DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 3 | 7340122-DL | Thương mại điện tử | 15.00 | 600.00 | ||
| 4 | 7340122-DN | Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 5 | 7340201-DL | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | 600.00 | ||
| 6 | 7340201-DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 7 | 7340301-DL | Kế toán | 15.00 | 600.00 | ||
| 8 | 7340301-DN | Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 9 | 7480201-DL | Công nghệ thông tin | 15.00 | 600.00 | ||
| 10 | 7480201-DN | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 11 | 7510205-DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | 600.00 | ||
| 12 | 7510205-DN | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 13 | 7510605-DL | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | 600.00 | ||
| 14 | 7510605-DN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 15 | 7520216-DL | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.00 | 600.00 | ||
| 16 | 7520216-DN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | 600.00 | ||
| 18 | 7580101-DN | Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 19 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 15.00 | 600.00 | ||
| 20 | 7580103-DN | Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 21 | 7580201-DL | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | 600.00 | ||
| 22 | 7580201-DN | Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 23 | 7580205 -DN_1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng | 15.00 | 600.00 | ||
| 24 | 7580205 -DN_2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng | 18.00 | 720.00 | ||
| 25 | 7580205-DL_1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) | 15.00 | 600.00 | ||
| 26 | 7580205-DL_2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) | 18.00 | 720.00 | ||
| 27 | 7580213-DL | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15.00 | 600.00 | ||
| 28 | 7580213-DN | Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 29 | 7580301-DL | Kinh tế xây dựng | 15.00 | 600.00 | ||
| 30 | 7580301-DN | Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 | ||
| 31 | 7580302-DL | Quản lý xây dựng | 15.00 | 600.00 | ||
| 32 | 7580302-DN | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101-DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 2 | 7340122-DL | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 3 | 7340122-DN | Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 4 | 7340201-DL | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 5 | 7340201-DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 6 | 7340301-DL | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 7 | 7340301-DN | Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 8 | 7480201-DL | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 9 | 7480201-DN | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 10 | 7510205-DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 11 | 7510205-DN | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 12 | 7510605-DL | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 13 | 7510605-DN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 14 | 7520216-DL | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 15 | 7520216-DN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 17 | 7580101-DN | Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 18 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 19 | 7580103-DN | Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 20 | 7580201-DL | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 21 | 7580201-DN | Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 22 | 7580205 -DN_1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng | 18.00 | ||
| 23 | 7580205 -DN_2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) - Phân hiệu Đà Nẵng | 21.60 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 24 | 7580205-DL_1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 25 | 7580205-DL_2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) | 21.60 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 26 | 7580213-DL | Kỹ thuật cấp thoát nước | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 27 | 7580213-DN | Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 28 | 7580301-DL | Kinh tế xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 29 | 7580301-DN | Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 30 | 7580302-DL | Quản lý xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 31 | 7580302-DN | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | V00; V01 | |
| 2 | 7580101-DN | Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | V00; V01 | |
| 3 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 15.00 | V00; V01 | |
| 4 | 7580103-DN | Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15.00 | V00; V01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.