A. Giới thiệu trường Đại học Tây Đô
- Tên trường: Đại học Tây Đô
- Tên tiếng Anh: Tay Do University (TDU)
- Mã trường: DTD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 68 Lộ Hậu Thạnh Mỹ (Trần Chiên), Cái Răng, Tp. Cần Thơ
- SĐT: 02923.840666 - 02923.840222 - 02923.740768
- Email : admin@tdu.edu.vn
- Website: http://www.tdu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TayDoUniversity/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Đô năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026 và những năm trước.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh;
- Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
- Xem chi tiết mức học phí các ngành.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, B00, D01, X06, X10 |
| 2 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Chuyên ngành:
|
|
| 4 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | C00, D14, D84, D66, D01, X25, X78 |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07 |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, D66, X78 |
| 8 | 7229030 | Văn học | C04, C00, D14, D15, D01 |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01, C00, D01, D15, A00, X02 |
| 10 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00, A01, B00, D07, X06, X10, D01 |
| 11 | 7310603 | Việt Nam học | D01, C04, C00, D15, A07, D14, X78, X74, X70 |
| 12 | 7640101 | Thú Y
Chuyên ngành:
|
B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 |
| 14 | 7340115 | Marketing | |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A02, A01, C01, X06, D01 |
| 19 | 7810103 | Du lịch | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin
Chuyên ngành:
|
A00, A02, A01, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01 |
| 23 | 7720201 | Dược học | A00, B00, D07, C02, D08, A02 |
| 24 | 7220301 | Điều dưỡng | A02, B00, D08, B03, A00 |
| 25 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00, B00, D07, B08 |