2.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Mở Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 19.45 | H00; H01; H06 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 31.51 | D01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 32.82 | D01; D04 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.62 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 25.07 | A00; A01; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.33 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23.43 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 22.55 | A00; D01 | |
| 9 | 7380101 | Luật | 23.96 | C00 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.80 | A00; D01 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.82 | C00 | |
| 12 | 7380108 | Luật quốc tế | 20.63 | A00; D01 | |
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế | 23.70 | C00 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 17.25 | B00; A00; D07 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.38 | A00; A01; D01 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.10 | A00; A01; D01 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.45 | A00; A01; D01 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 17.25 | B00; A00; D07 | |
| 19 | 7580101 | Kiến trúc | 23.00 | V00; V01; V02 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 30.53 | D01 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 29.28 | D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 21.00 | H00; H01; H06 | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.00 | A00; B00; D07 | |
| 3 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.00 | A00; B00; D07 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | 21.00 | V00; V01; V02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.50 | Q00 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.50 | Q00 | |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | 17.50 | Q00 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | Q00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.