1.5 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Viện Đại học Mở Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 17.50 | H00; H01; H06 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 31.00 | D01 | Tiếng Anh: 7; NV: 4 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 31.77 | D01; D04 | Tiếng Anh: 6.2; Tiếng trung: 6.2 ; NV: 5 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.90 | A00; A01; D01 | Toán: 7.8; NV: 4 |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 25.25 | A00; A01; D01 | Toán: 7.4; NV: 16 |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.60 | A00; A01; D01 | Toán: 8; NV: 2 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23.80 | A00; A01; D01 | Toán: 8.6; NV: 2 |
| 8 | 7380101 | Luật | 23.00 | A00; A01; D01; C00 | Toán: 6.6; NV: 2 |
| 9 | 7380101_C00 | Luật (THXT C00) | 26.25 | C00 | Toán: 8; NV: 7 |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.55 | A00; A01; D01; C00 | Toán: 8.8; NV: 3 |
| 11 | 7380107_C00 | Luật kinh tế (THXT C00) | 26.75 | C00 | Toán: 8.25; NV: 3 |
| 12 | 7380108 | Luật quốc tế | 23.15 | A00; A01; D01; C00 | Toán: 7; NV: 12 |
| 13 | 7380108_C00 | Luật quốc tế (THXT C00) | 26.00 | C00 | Toán: 7.25; NV: 7 |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.50 | B00; A00; D07 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.55 | A00; A01; D01 | Toán: 7.8; NV: 5 |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.50 | A00; A01; D01; C00 | Toán: 7.6; NV: 6 |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.65 | A00; A01; D01; C00 | Toán: 6.4; NV: 9 |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.50 | B00; A00; D07 | |
| 19 | 7580101 | Kiến trúc | 24.00 | V00; V01; V02 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 30.35 | D01 | Tiếng Anh: 7.4; NV: 4 |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 27.05 | D01 | Tiếng Anh: 5.2; NV: 5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 37.00 | H00 | Thang điểm 50 |
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 31.00 | H01; H06 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 23.50 | B00; A00; D07 | Thang điểm 30 |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 23.50 | B00; A00; D07 | Thang điểm 30 |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | 26.00 | V00; V01; V02 | Thang điểm 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | 96.00 | Q00 | Thang điểm 150 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.