video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
MHN

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: MHN 5.0 3.8 K lượt xem 1 năm trước

Đại Học Mở Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm đánh giá tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 22.38 H00; H01; H06
2 7210404 Thiết kế thời trang 19.75 H00; H01; H06
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 32.03 D01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 33.19 D01; D04
5 7340101 Quản trị kinh doanh 23.52 A00; A01; D01
6 7340122 Thương mại điện tử 24.91 A00; A01; D01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.48 A00; A01; D01
8 7340204 Bảo hiểm 20.50 A00; A01; D01
9 7340301 Kế toán 23.75 A00; A01; D01
10 7380101 Luật 23.77 A00; D01
11 7380101 Luật 25.52 C00
12 7380107 Luật kinh tế 24.12 A00; D01
13 7380107 Luật kinh tế 26.12 C00
14 7380108 Luật quốc tế 22.99 A00; D01
15 7380108 Luật quốc tế 25.24 C00
16 7420201 Công nghệ sinh học 17.00 B00; A00; D07
17 7480201 Công nghệ thông tin 22.95 A00; A01; D01
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.05 A00; A01; D01
19 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.55 A00; A01; D01
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 B00; A00; D07
21 7580101 Kiến trúc 22.50 V00; V01; V02
22 7580108 Thiết kế nội thất 20.45 H00; H01; H06
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.53 D01
24 7810201 Quản trị khách sạn 28.13 D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 21.50 H00; H01; H06
2 7210404 Thiết kế thời trang 21.00 H00; H01; H06
3 7420201 Công nghệ sinh học 22.00 A00; B00; D07
4 7540101 Công nghệ thực phẩm 22.00 A00; B00; D07
5 7580101 Kiến trúc 28.00 V00; V01; V02
6 7580108 Thiết kế nội thất 21.50 H00; H01; H06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 Q00 Thang điểm 30
2 7340122 Thương mại điện tử 18.00 Q00 Thang điểm 30
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 Q00 Thang điểm 30
4 7380107 Luật kinh tế 18.00 Q00 Thang điểm 30
5 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 Q00 Thang điểm 30
6 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 Q00 Thang điểm 30
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 Q00 Thang điểm 30
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 Q00 Thang điểm 30
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 Q00 Thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 K00 Thang điểm 30
2 7340122 Thương mại điện tử 18.00 K00 Thang điểm 30
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 K00 Thang điểm 30
4 7380107 Luật kinh tế 18.00 K00 Thang điểm 30
5 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 K00 Thang điểm 30
6 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 K00 Thang điểm 30
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 K00 Thang điểm 30
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 K00 Thang điểm 30
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 K00 Thang điểm 30
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.