Mã trường: CSH
Tên trường: Học viện Cảnh sát nhân dân
Tên tiếng anh: The People’s Police Academy
Tên viết tắt: PPA
Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Website: http://www.hvcsnd.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 2 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 3 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 4 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 5 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 6 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 7 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 8 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |
Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2025
Xem thêm bài viết về trường Học viện Cảnh sát Nhân dân mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2025 mới nhất