Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: Hue College of Economics – Hue University
- Mã trường: DHK
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng - TP. Huế
+ Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di - TP. Huế
- SĐT: 0234.3691.333
- Email: tuyensinh@hce.edu.vn - vanthudhkt@hce.edu.vn
- Website: http://www.hce.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhkinhte.hue/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2025, Đại học Kinh tế - Đại học Huế dự kiến tuyển sinh 2500 chỉ tiêu qua 4 phương thức xét tuyển trong đó bao gồm: xét điểm thi THPT 2025, xét học bạ, xét chứng chỉ tiếng anh quốc tế, điểm ĐGNL TPHCM,...
Năm nay, nhà trường tuyển sinh 3 nhóm chương trình đào tạo: chương trình đại trà, chương trình đào tạo bằng tiếng anh (cử nhân tài năng) và chương liên kết. Nhà trường tuyển sinh theo 4 phương thức, cụ thể:
– Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025.
– Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
– Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):
+ Học sinh tốt nghiệp THPT 2025 có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 lớp 12).
+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 đối với các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.
+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 có chứng chỉ tiếng Anh (Còn thời hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500;
10 tổ hợp môn xét tuyển
|
TT
|
TỔ HỢP |
| 1 | A00 Toán, Lý, Hóa |
| 2 | A01 Toán, Lý, Anh |
| 3 | D01 Toán, Văn, Anh |
| 4 | D07 Toán, Hóa, Anh |
| 5 | D09 Toán, Sử, Anh |
| 6 | D10 Toán, Địa, Anh |
| 7 | C14 Toán, Văn, GDKT PL |
| 8 | K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 9 | D03 Toán, Văn, Pháp |
| 10 | C03 Toán, Văn, Sử |
Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển năm 2025 (DỰ KIẾN)
|
TT
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Tổng chỉ tiêu
|
| I. Chương trình tiêu chuẩn | ||||
| 1 | Marketing | 7340115 |
A00 Toán, Lý, Hóa
A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
150 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 280 | |
| 3 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 80 | |
| 4 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 140 | |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 220 | |
| 6 | Logistics& Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 350 | |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 70 | |
| 8 | Kinh tế, có 2 chuyên ngành: Kế hoạch-Đầu tư; Kinh tế và quản lý du lịch | 7310101 | 170 | |
| 9 | Song ngành Kinh tế – Tài chính | 7903124 | 30 | |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 400 | |
| 11 | Kiểm toán | 7340302 | 110 | |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng, có 3 chuyên ngành: Tài chính; Ngân hàng; Công nghệ tài chính. | 7340201 | 160 | |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 20 | |
| 14 | Kinh tế chính trị | 7310102 | 40 | |
| 15 | Hệ thống thông tin quản lý, có 2 chuyên ngành: Tin học kinh tế; Phân tích dữ liệu kinh doanh. | 7340405 | 60 | |
| 16 | Thống kê kinh tế, chuyên ngành Thống kê kinh doanh. | 7310107 | 40 | |
| 17 | Kinh tế số | 7310109 | 50 | |
| II. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Cử nhân tài năng) | ||||
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101TA | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử |
40 |
| 19 | Kinh tế (Kế hoạch – Đầu tư) | 7310101TA | 30 | |
| 20 | Kế toán | 7340301TA | 30 | |
| III. Chương trình liên kết | ||||
| 21 | Tài chính – Ngân hàng, liên kết đồng cấp bằng với trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp | 7349001 | A00 Toán, Lý, Hóa A01 Toán, Lý, Anh D01 Toán, Văn, Anh D07 Toán, Hóa, Anh D09 Toán, Sử, Anh D10 Toán, Địa, Anh C14 Toán, Văn, GDKT PL K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học C03 Toán, Văn, Sử D03 Toán, Văn, Pháp |
30 |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế sẽ công bố Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2025 sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học (áp dụng từ năm 2025).
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20 | |
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18 | |
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 600 | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 600 | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 600 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 640 | ||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 800 | ||
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 640 | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 680 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 640 | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 640 | ||
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 600 | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 640 | ||
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 600 | ||
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 640 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 720 | ||
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 600 | ||
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 640 |
1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20 | |
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18 | |
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 600 | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 600 | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 600 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 640 | ||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 800 | ||
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 640 | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 680 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 640 | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 640 | ||
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 600 | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 640 | ||
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 600 | ||
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 640 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 720 | ||
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 600 | ||
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 640 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 2 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 3 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C15; D01 | 21 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C15; D01 | 19 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 9 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C15; D01 | 22 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C15; D01 | 19 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C15; D01 | 23 | |
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; D01; D03; D96 | 18 | |
| 15 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 16 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 17 | 7340101 TA | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C15; D01 | 23 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bang với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) | A00; D01; D03; D96 | 17 | |
| 19 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiền, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydncy, Australia) | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 20 | 7310101CL | Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đẩu tư) - Chất lượng cao | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 21 | 7340302CL | Kiểm toán - Chất lượng cao | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 22 | 7340101CL | Quản trị kinh doanh - Chất lượng cao | A00; A01; C15; D01 | 19 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế (gồm 03 chuyên ngành: Kế hoạch - Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường; Kinh tế và Quản lý du lịch ) | A00; A01; C15; D01 | 24 | |
| 2 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 3 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Tin học kinh tế; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 4 | 7310107 | Thống kê kinh tế (chuyên ngành Thống kê kinh doanh) | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C15; D01 | 20 | |
| 6 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) | A00; D01; D03; D96 | 22 | |
| 7 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường Đại học Sydney, Australia) | A00; A01; C15; D01 | 22 | |
| 8 | 7310101CL | Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư) | A00; A01; C15; D01 | 24 | |
| 9 | 7340302CL | Kiểm toán | A00; A01; C15; D01 | 24 | |
| 10 | 7340101CL | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C15; D01 | 25 |
Học phí
Học phí dự kiến của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2025 vẫn chưa được công bố chính thức. Tuy nhiên, dựa trên mức học phí năm 2024-2025 và các thông tin liên quan, có thể dự đoán học phí năm 2025 sẽ có sự điều chỉnh tăng nhẹ so với năm trước. Học phí có thể dao động từ 16.000.000 đến 30.000.000 đồng/năm, tùy theo từng ngành và chương trình học.
Dự kiến học phí năm 2025:
- Chương trình đại trà: Mức học phí có thể tăng nhẹ so với năm 2024, có thể dao động từ 16.600.000 đồng/năm đến 21.700.000 đồng/năm, tùy theo từng ngành.
- Chương trình chất lượng cao: Học phí có thể tăng lên khoảng 25.500.000 đồng/năm.
- Chương trình có yếu tố nước ngoài: Học phí có thể ở mức 30.000.000 đồng/năm.
- Ngành Kinh tế chính trị: Trường có thể tiếp tục miễn học phí cho ngành này.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 170 | Kết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 20 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 280 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 9 | 7340115 | Marketing | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 220 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 400 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 350 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 20 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | ||||
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |

