1.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2024 mới nhất
Đại học Kinh tế - ĐH Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 23.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 21.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; D01; D03; D96 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 17.00 | A00; D96; D01; D03 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 22.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 17.00 | A00; A01; C15; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 700.00 | A00; D01; D03; D96 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 700.00 | A00; D01; D03; D96 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 700.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 700.00 | A00; A01; C15; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.