video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.1 K lượt search
DHK

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2023 mới nhất

Mã trường: DHK 5.0 4.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 17.00 A00; A01; C15; D01
2 7310101CL Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư) 17.00 A00; A01; C15; D01
3 7310102 Kinh tế chính trị 17.00 A00; A01; C15; D01
4 7310106 Kinh tế quốc tế 17.00 A00; A01; C15; D01
5 7310107 Thống kê kinh tế 17.00 A00; A01; C15; D01
6 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; C15; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; C15; D01
8 7340101 TA Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; C15; D01
9 7340101CL Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; C15; D01
10 7340115 Marketing 23.00 A00; A01; C15; D01
11 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; C15; D01
12 7340122 Thương mại điện tử 22.00 A00; A01; C15; D01
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; D01; D03; D96
14 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; C15; D01
15 7340302 Kiểm toán 17.00 A00; A01; C15; D01
16 7340302CL Kiểm toán 17.00 A00; A01; C15; D01
17 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; C15; D01
18 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 17.00 A00; A01; C15; D01
19 7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) 17.00 A00; D01; D03; D96
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21.00 A00; A01; C15; D01
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp 17.00 A00; A01; C15; D01
22 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính 17.00 A00; A01; C15; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 24.00 A00; A01; C15; D01
2 7310101CL Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư) 24.00 A00; A01; C15; D01
3 7310107 Thống kê kinh tế 18.00 A00; A01; C15; D01
4 7310109 Kinh tế số 20.00 A00; A01; C15; D01
5 7340101CL Quản trị kinh doanh 25.00 A00; A01; C15; D01
6 7340302CL Kiểm toán 24.00 A00; A01; C15; D01
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 18.00 A00; A01; C15; D01
8 7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) 22.00 A00; D01; D03; D96
9 7620115 Kinh tế nông nghiệp 18.00 A00; A01; C15; D01
10 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính 22.00 A00; A01; C15; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.