4.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 2 | 7310101CL | Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư) | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 8 | 7340101 TA | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 9 | 7340101CL | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | 23.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; D01; D03; D96 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 16 | 7340302CL | Kiểm toán | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 18 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 19 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 17.00 | A00; D01; D03; D96 | |
| 20 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 21.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 21 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 17.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 22 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 17.00 | A00; A01; C15; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 24.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 2 | 7310101CL | Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư) | 24.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 3 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 20.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 5 | 7340101CL | Quản trị kinh doanh | 25.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 6 | 7340302CL | Kiểm toán | 24.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 8 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 22.00 | A00; D01; D03; D96 | |
| 9 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 10 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 22.00 | A00; A01; C15; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.