Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences
- Mã trường: DHT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- SĐT: (0234)3823290
- Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn
- Website: http://husc.hueuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/husc.edu.vn
Thông tin tuyển sinh
Năm 2025, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 06 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau:
1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT
2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
3. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi năng khiếu
4. Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
6. Xét tuyển theo ưu tiên theo đề án tuyển sinh Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Phương thức xét tuyển năm 2025
Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT
Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến một chữ số thập phân) của 04 học kỳ gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 năm học lớp 11, học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12 của mỗi môn.
Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi năng khiếu
Trường Đại học Khoa học áp dụng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với kiểm tra năng khiếu năm 2025 cho 01 ngành sau:
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Hệ số |
|
Kiến trúc |
7580101 |
1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật |
Vẽ mỹ thuật x 1.5 |
|
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật |
Vẽ mỹ thuật x 1.5 |
||
|
3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật |
Vẽ mỹ thuật x 1.5 |
Đối với điểm các môn văn hóa dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với điểm môn văn hóa dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ), điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến một chữ số thập phân) của 04 học kỳ gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 năm học lớp 11, học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12 của mỗi môn.
Ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải kiểm tra môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật (thí sinh được chọn một trong hai đề Vẽ tĩnh vật hoặc Vẽ đầu tượng). Môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật sẽ được kiểm tra theo quy định của Trường Đại học Khoa học. Việc kiểm tra môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật có thể được tổ chức nhiều đợt tại Trường Đại học Khoa học và một số tỉnh/thành phố lân cận theo thông báo của Trường Đại học Khoa học. Thí sinh có thể tham dự kiểm tra môn năng khiếu nhiều lần và nhận giấy chứng nhận kết quả kiểm tra cho mỗi đợt kiểm tra. Thí sinh được sử dụng kết quả kiểm tra môn năng khiếu cao nhất để xét tuyển.
Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Thí sinh phải nộp kết quả thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để phục vụ việc xét tuyển.
Lưu ý: Thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.
Quy chế
Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Khoa học xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.
Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trường Đại học Khoa học xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.
Xét tuyển theo ưu tiên theo đề án tuyển sinh Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Thí sinh đạt một trong các yêu cầu sau được ưu tiên xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế theo thứ tự như sau:
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60 hoặc TOEFL ITP >= 500 đối với những ngành mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh;
- Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 24.0 điểm trở lên;
- Thí sinh của các trường THPT kết quả học tập năm học lớp 12 đạt mức Tốt, đồng thời phải học và có điểm học bạ năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.
Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2025 mới nhất




1. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | C00; C19; D01; D14; X70 | 16 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 16 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70 | 22 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D01; D14; X70 | 22 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C03; C19; D14; X70 | 16 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 15.5 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |
| 9 | 7320101 | Báo chí | C00; C03; C19; D01; X70 | 19 | |
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | C00; C03; C19; D01; X70 | 20 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 17 | |
| 12 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; C01; X06 | 16 | |
| 13 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 16 | |
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15 | |
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | A01; C01; D01; X02 | 16 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00; A01; D01; X26 | 17.75 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; C01; X06 | 17.5 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 17 | |
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D84; X25 | 15.5 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 16.75 | |
| 23 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; C04; D01; D84; X25 | 15.5 | |
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 19 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; C04; C14; D01; X01; X21 | 15.5 | |
| 26 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15.5 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 18.3 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 18.3 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 23.5 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 23.5 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.3 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.16 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 18.16 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 18.16 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 21.37 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 22.5 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.13 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 18.3 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 18.3 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19.69 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 18.3 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.69 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 19.97 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 19.69 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19.13 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18.16 | ||
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 18.84 | ||
| 23 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 18.16 | ||
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.37 | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.16 | ||
| 26 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 18.16 |
3. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 80 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 80 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 110 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 110 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 80 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 78 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 78 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 78 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 95 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 100 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 85 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 80 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 80 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 75 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 88 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 80 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 88 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 89 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 88 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 85 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 78 | ||
| 22 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 78 | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 95 | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 78 | ||
| 25 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 78 |
4. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 640 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 640 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 880 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 880 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 640 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 620 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 620 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 620 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 760 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 800 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 680 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 640 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 640 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 600 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 700 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 640 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 710 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 700 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 680 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 620 | ||
| 22 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 620 | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 760 | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 620 | ||
| 25 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 620 |
C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2023
Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220104 | Hán - Nôm | C00; C19; D14 | 15.5 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66 | 15.5 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; D01; D14 | 16 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14 | 15.5 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C19; D01; D66 | 15.5 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14 | 15.5 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14 | 16 | |
| 8 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D15 | 17.5 | |
| 9 | 7320111 | Truyền thông số | C00; D01; D15 | 16.5 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D01; D08 | 16 | |
| 11 | 7440112 | Hoá học | A00; B00; D01; D07 | 15.5 | |
| 12 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D15 | 15 | |
| 13 | 7850104 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng | A00; B00; D07; D15 | 15 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 15 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A00; A11; D01 | 16 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | |
| 17 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D01; D07 | 15.5 | |
| 19 | 7520503 | Kỹ thuật trác địa - bản đồ | A00; B00; D01; D10 | 15.5 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 16.5 | |
| 21 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; B00; D01; D10 | 15.5 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; D01; D14 | 15.5 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; D01; D10 | 15.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220104 | Hán - Nôm | C00; C19; D14 | 18.5 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66 | 18.5 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14 | 18.5 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C19; D01; D66 | 18.5 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14 | 18.5 | |
| 8 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D15 | 21 | |
| 9 | 7320109 | Truyền thông số | C00; D01; D15 | 19 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D01; D08 | 19 | |
| 11 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D01; D07 | 18.5 | |
| 12 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D15 | 18.5 | |
| 13 | 7850104 | Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; D07; D15 | 18 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 15 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A00; A01; D01 | 19 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 17 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D01; D07 | 18.5 | |
| 19 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; B00; D01; D10 | 18.5 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 20 | |
| 21 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; B00; D01; D10 | 18 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; D01; D10 | 18 |
D. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023
Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:
Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:






Học phí
Học phí dự kiến của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm học 2025-2026 dao động từ 14.100.000 đến 18.000.000 đồng/năm học, tùy thuộc vào từng ngành học. Cụ thể, khối ngành I có mức học phí 14.100.000 đồng/năm học, tương đương 380.000 đến 400.000 đồng/tín chỉ. Các ngành còn lại có mức học phí dự kiến từ 16.900.000 đến 21.800.000 đồng/năm học, tương ứng 525.000 đến 625.000 đồng/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành/ Nhóm ngành xét tuyển | Tên ngành/ Nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7480103 | 80 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 35 | Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 3 | 7440112 | Hóa học | 25 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 4 | 7440301 | Khoa học môi trường | 25 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, GDKT-PL Toán, Ngữ văn, GDCD |
| 5 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | 30 | Toán, Vật lý, Ngữ văn Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 6 | 7480201 |
(Chương trình đào tạo Cử nhân) |
510 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh |
| 7480201VJ |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật) |
35 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 7 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông | 90 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lý, Ngữ văn Toán, Vật lý, Tin học |
| 8 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 28 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Ngữ văn |
| 9 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 20 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Ngữ văn, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, GDKT-PL, Tiếng Anh Toán, GDCD, Tiếng Anh |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 100 | Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật Toán, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
| 11 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 20 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Ngữ văn, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, GDKT-PL, Tiếng Anh Toán, GDCD, Tiếng Anh |
| 12 | 7220104 | Hán Nôm | 32 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 13 | 7229001 | Triết học | 32 | Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ văn, GDKT-PL, Tiếng Anh Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 14 | 7229010 | Lịch sử | 32 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Lịch sử, Toán |
| 15 | 7229030 | Văn học | 32 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 16 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 50 | Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ văn, GDKT-PL, Tiếng Anh Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 17 | 7310301 | Xã hội học | 25 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 18 | 7310608 | Đông phương học | 45 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 19 | 7320101 | Báo chí | 230 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Toán Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 20 | 7320111 | Truyền thông số | 153 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Toán Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | 40 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 22 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 25 | Toán, Ngữ văn, GDKT-PL Toán, Ngữ văn, GDCD Toán, Ngữ văn, Địa lý Toán, Địa lý, GDKT-PL Toán, Địa lý, GDCD Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 23 | 7850105 | Quản lý An toàn, Sức khỏe và Môi trường | 25 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, GDKT-PL Toán, Ngữ văn, GDCD |
| 24 | 7440102 | Vật lý học | 20 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Ngữ văn Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tin học |
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 30 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Lịch sử, Toán |


