Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Medicine And Pharmacy (TUMP)
- Mã trường: DTY
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 284, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: 0280.3852.671
- Email: info@tnmc.edu.vn - vanthu@tnmc.edu.vn
- Website: http://tump.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhyduocthainguyen/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định tại thời điểm xét.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT do Nhà trường công bố năm 2026;
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp);
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;
Nộp đủ lệ phí xét tuyển, lệ phí quy đổi chứng chỉ IELTS sang môn Tiếng Anh (nếu có) theo quy định tại Mục 7, phần II văn bản này.
| TT | Phương thức xét tuyển | Số tiền và cách thức nộp tiền |
| 1 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) | Theo quy định Bộ GD&ĐT |
| 2 | Học bạ / HSA / V-SAT | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
| 3 | Xét tuyển thẳng | 200.000 VNĐ/hồ sơ |
| 4 | Quy đổi IELTS | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
1.3 Quy chế
Thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học (ĐH) của Trường¹, các nguyện vọng (NV) được xếp thứ tự từ 1 đến hết (NV1 là NV cao nhất).
Hình thức ĐKXT: trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (sau đây gọi tắt là Hệ thống).
Nộp minh chứng điểm cộng (nếu có) theo quy định tại Mục 4.3, Phần II văn bản này.
4.3. Điểm cộng
Điểm cộng của thí sinh bao gồm:
(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên
(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên
Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.
4.3.1. Nộp minh chứng điểm cộng
(i) Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (nếu có)
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên (nếu có)
(iii) học bạ THPT (đối với các thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT từ 2025 trở về trước)Minh chứng điểm cộng nộp trực tuyến từ ngày 15/6 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2026 tại địa chỉ:
http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/nop-minh-chung-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy
Quy định mức điểm cộng
| Thành tích | Giải | Mức điểm cộng | Thành phần điểm cộng |
|
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
|
Nhất | 3 |
Điểm thưởng
|
| Nhì | 2,75 | ||
| Ba | 2,5 | ||
| Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển. | Khuyến khích | 1,5 |
Điểm xét thưởng
|
|
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
|
Nhất | 1,4 | |
| Nhì | 1,3 | ||
| Ba | 1,2 | ||
| Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên | 1 | ||
| Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên | 0,5 | ||
| Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0 | 1,5 |
Điểm khuyến khích
|
|
| Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0 | 1,25 | ||
| Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5 | 1 | ||
| Điểm IELTS 5.5 | 0,5 |
Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.
Tổng mức điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm; trường hợp tổng điểm cộng từ 3 điểm trở lên thì chỉ được tính 3 điểm.
Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 25 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm cộng được xác định theo công thức sau:
Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm đạt được)/5] x Mức điểm cộng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định tại thời điểm xét.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
Dự tuyển ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học: kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
Dự tuyển ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp);
Có đầy đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định;
Nộp đủ lệ phí xét tuyển theo quy định tại Mục 7, Phần II văn bản này.
| TT | Phương thức xét tuyển | Số tiền và cách thức nộp tiền |
| 1 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) | Theo quy định Bộ GD&ĐT |
| 2 | Học bạ / HSA / V-SAT | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
| 3 | Xét tuyển thẳng | 200.000 VNĐ/hồ sơ |
| 4 | Quy đổi IELTS | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
2. Đăng ký xét tuyển
Thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH của Trường, các NV được xếp thứ tự từ 1 đến hết (NV1 là NV cao nhất);
Hình thức ĐKXT: trên Hệ thống Bộ GD&ĐT;
Nộp minh chứng điểm cộng (nếu có) theo quy định tại Mục 4.3, Phần II văn bản này.
Điểm cộng
Điểm cộng của thí sinh bao gồm:
(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên
(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên
Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.
Nộp minh chứng điểm cộng
Minh chứng điểm cộng bao gồm:
(i) Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (nếu có)
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên (nếu có)
(iii) học bạ THPT (đối với các thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT từ 2025 trở về trước)
Minh chứng điểm cộng nộp trực tuyến từ ngày 15/6 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2026 tại địa chỉ:
http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/nop-minh-chung-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy
Quy định mức điểm cộng
| Thành tích | Giải | Mức điểm cộng | Thành phần điểm cộng |
|
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
|
Nhất | 3 |
Điểm thưởng
|
| Nhì | 2,75 | ||
| Ba | 2,5 | ||
| Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển. | Khuyến khích | 1,5 |
Điểm xét thưởng
|
|
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
|
Nhất | 1,4 | |
| Nhì | 1,3 | ||
| Ba | 1,2 | ||
| Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên | 1 | ||
| Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên | 0,5 | ||
| Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0 | 1,5 |
Điểm khuyến khích
|
|
| Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0 | 1,25 | ||
| Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5 | 1 | ||
| Điểm IELTS 5.5 | 0,5 |
Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.
Tổng mức điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm; trường hợp tổng điểm cộng từ 3 điểm trở lên thì chỉ được tính 3 điểm.
Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 25 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm cộng được xác định theo công thức sau:
Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm đạt được)/5] x Mức điểm cộng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Đối tượng
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định tại thời điểm xét.
3.2 Điều kiện xét tuyển
1. Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện
Có kết quả bài thi HSA do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức ≥ 80 điểm; bài thi HSA phải có Phần thi và Chủ đề tương ứng với ít nhất 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường tại Mục 3, Phần II văn bản này;
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp);
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;
Nộp đủ lệ phí xét tuyển theo quy định tại Mục 7, Phần II văn bản này.
| TT | Phương thức xét tuyển | Số tiền và cách thức nộp tiền |
| 1 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) | Theo quy định Bộ GD&ĐT |
| 2 | Học bạ / HSA / V-SAT | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
| 3 | Xét tuyển thẳng | 200.000 VNĐ/hồ sơ |
| 4 | Quy đổi IELTS | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
Đăng ký xét tuyển
Thí sinh được ĐKXT tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH của Trường², các NV được xếp thứ tự từ 1 đến hết (NV1 là NV cao nhất);
Hình thức ĐKXT: trên Hệ thống Bộ GD&ĐT;
Nộp minh chứng điểm cộng (nếu có) theo quy định tại Mục 4.3, Phần II văn bản này.
Điểm cộng
Điểm cộng của thí sinh bao gồm:
(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên
(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên
Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.
Nộp minh chứng điểm cộng
Minh chứng điểm cộng bao gồm:
(i) Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (nếu có)
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên (nếu có)
(iii) học bạ THPT (đối với các thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT từ 2025 trở về trước)
Minh chứng điểm cộng nộp trực tuyến từ ngày 15/6 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2026 tại địa chỉ:
http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/nop-minh-chung-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy
Quy định mức điểm cộng
| Thành tích | Giải | Mức điểm cộng | Thành phần điểm cộng |
|
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
|
Nhất | 3 |
Điểm thưởng
|
| Nhì | 2,75 | ||
| Ba | 2,5 | ||
| Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển. | Khuyến khích | 1,5 |
Điểm xét thưởng
|
|
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
|
Nhất | 1,4 | |
| Nhì | 1,3 | ||
| Ba | 1,2 | ||
| Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên | 1 | ||
| Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên | 0,5 | ||
| Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0 | 1,5 |
Điểm khuyến khích
|
|
| Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0 | 1,25 | ||
| Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5 | 1 | ||
| Điểm IELTS 5.5 | 0,5 |
Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.
Tổng mức điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm; trường hợp tổng điểm cộng từ 3 điểm trở lên thì chỉ được tính 3 điểm.
Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 25 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm cộng được xác định theo công thức sau:
Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm đạt được)/5] x Mức điểm cộng
2. Nguyên tắc xét tuyển
Dữ liệu kết quả bài thi HSA được lấy từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
ĐXT gồm: tổng điểm bài thi HSA đã được quy đổi (Cách thức quy đổi sẽ được Nhà trường công bố sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe) cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có). ĐXT được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Nguyên tắc xét tuyển dựa vào ĐXT, xét lần lượt từ điểm cao đến điểm thấp cho đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển.
Điểm cộng, điểm ưu tiên được thực hiện theo Mục 4.3, Phần II văn bản này.
Điểm ưu tiên
Dữ liệu điểm ưu tiên được lấy từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
Điểm ưu tiên bao gồm: điểm khu vực, đối tượng (nếu có).
Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên
3. Kiểm tra hồ sơ trúng tuyển
Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học và đến trường làm thủ tục nhập học trong thời gian quy định. Quá thời hạn này, thí sinh không đến nhập học nếu không có lý do chính đáng được xem như từ chối nhập học.
Khi thí sinh trúng tuyển nhập học cần nộp đầy đủ hồ sơ, giấy tờ theo thông báo của Nhà trường. Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ tổ chức kiểm tra hồ sơ đã nộp, đặc biệt là các minh chứng để xét tuyển thẳng, hưởng chế độ ưu tiên, điểm cộng. Các sai sót nếu có, sẽ được xử lý theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Trong quá trình xét tuyển và khi sinh viên đang theo học, Nhà trường sẽ tổ chức thanh, kiểm tra hồ sơ và điểm xét tuyển của thí sinh. Thí sinh chịu trách nhiệm về tính xác thực và các thông tin đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Nhà trường có quyền từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4.1 Đối tượng
a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được xét tuyển thẳng vào các ngành tuyển sinh của Trường.
b) Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng trong các trường hợp sau:
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành mà trong tổ hợp môn xét tuyển có môn thí sinh đạt giải; thời hạn đạt giải tính đến ngày 30/6/2026 không quá 3 năm.
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cứ tham gia được xem xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp với nội dung của đề tài và thí sinh phải bảo vệ được nội dung nghiên cứu của mình (bằng Tiếng Anh nếu thí sinh đạt giải cấp quốc tế hoặc bằng Tiếng Việt nếu là thí sinh đạt giải cấp quốc gia) trước Hội đồng Nhà trường. Thời hạn đạt giải tính đến ngày 30/6/2026 không quá 3 năm. Đồng thời thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo, cụ thể:
Dự tuyển ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt và Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
Dự tuyển ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;
4.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh ĐKXT vào nhiều ngành, phải sắp xếp các NV theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (NV1 là NV cao nhất). Trong trường hợp nhiều NV đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo NV cao nhất.
4.3 Thời gian xét tuyển
1. Phiếu ĐKXT thẳng
(tải mẫu Phiếu tạihttp://tuyensinh.tump.edu.vn/forms/mau-phieu-dang-ky-xet-tuyen-dh-2026);
- Bản sao học bạ THPT (có chứng thực);
- Bản sao có chứng thực các giấy tờ xác nhận thuộc đối tượng dự tuyển (Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia...);
- Bản sao căn cước công dân.
- Đối với thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cứ tham gia, phải nộp 01 quyển đề tài, 05 quyển tóm tắt đề tài bằng Tiếng Việt (nếu là thí sinh đoạt giải cấp quốc gia), 01 quyển đề tài, 05 quyển tóm tắt đề tài bằng Tiếng Anh (nếu thí sinh đoạt giải cấp quốc tế); đồng thời gửi file báo cáo (PowerPoint) bằng Tiếng Việt (nếu thí sinh đoạt giải quốc gia), file báo cáo (PowerPoint) bằng Tiếng Anh (nếu thí sinh đoạt giải quốc tế) về địa chỉ:daotaodaihoc@tump.edu.vntrước 17h00 ngày 20/6/2026.
Hồ sơ xét tuyển gửi đến địa chỉ: Trường ĐH Y - Dược, ĐH Thái Nguyên, số 284, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. (ngoài bìa túi hồ sơ ghi rõ: Hồ sơ xét tuyển thẳng ĐH năm 2026; Mã số phương thức xét tuyển 301; Họ và tên thí sinh; Ngày tháng năm sinh; Số điện thoại, Ngành xét tuyển; Liệt kê đầy đủ các tài liệu có trong túi hồ sơ). Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 08/06/2026 đến trước 17 giờ ngày 20/06/2026.
2. Hình thức ĐKXT:
Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống Bộ GD&ĐT.
3. Lệ phí xét tuyển:
Ngoài lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT, thí sinh phải nộp 200.000 VNĐ/hồ sơ cho Nhà trường bằng hình thức chuyển khoản, thông tin chuyển khoản tại Mục 7, Phần II văn bản này.
| TT | Phương thức xét tuyển | Số tiền và cách thức nộp tiền |
| 1 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) | Theo quy định Bộ GD&ĐT |
| 2 | Học bạ / HSA / V-SAT | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
| 3 | Xét tuyển thẳng | 200.000 VNĐ/hồ sơ |
| 4 | Quy đổi IELTS | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
5.1 Đối tượng
Áp dụng đối với học sinh dự bị đại học, lưu học sinh.
5.2 Chỉ tiêu
Nhà trường dành tối đa 5% chỉ tiêu theo từng ngành để xét tuyển đối tượng này.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
6.1 Đối tượng
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định tại thời điểm xét.
6.2 Điều kiện xét tuyển
1. Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện
Dự tuyển ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt và Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
Dự tuyển ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;
Có kết quả thi V-SAT do các cơ sở giáo dục tổ chức ≥ 250 điểm (là tổng điểm 03 môn trong cùng một lần thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường được quy định tại Mục 3, Phần II văn bản này);
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp);
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;
Nộp đủ lệ phí xét tuyển theo quy định tại Mục 7, Phần II văn bản này.
2. Đăng ký xét tuyển
Thí sinh được ĐKXT tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH của Trường³, các NV được xếp thứ tự từ 1 đến hết (NV1 là NV cao nhất);
Hình thức ĐKXT: trên Hệ thống Bộ GD&ĐT;
Nộp minh chứng điểm cộng (nếu có) theo quy định tại Mục 4.3, Phần II văn bản này.
Điểm cộng
Điểm cộng của thí sinh bao gồm:
(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên
(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên
Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.
4.3.1. Nộp minh chứng điểm cộng
Quy định mức điểm cộng
| Thành tích | Giải | Mức điểm cộng | Thành phần điểm cộng |
|
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
|
Nhất | 3 |
Điểm thưởng
|
| Nhì | 2,75 | ||
| Ba | 2,5 | ||
| Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển. | Khuyến khích | 1,5 |
Điểm xét thưởng
|
|
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
|
Nhất | 1,4 | |
| Nhì | 1,3 | ||
| Ba | 1,2 | ||
| Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên | 1 | ||
| Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên | 0,5 | ||
| Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0 | 1,5 |
Điểm khuyến khích
|
|
| Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0 | 1,25 | ||
| Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5 | 1 | ||
| Điểm IELTS 5.5 | 0,5 |
Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.
3. Nguyên tắc xét tuyển
Dữ liệu kết quả thi V-SAT được lấy từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
ĐXT gồm: là tổng điểm 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của bài thi V-SAT đã được quy đổi (Cách thức quy đổi sẽ được Nhà trường công bố sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe) cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có). ĐXT được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Nguyên tắc xét tuyển dựa vào ĐXT, xét lần lượt từ điểm cao đến điểm thấp cho đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển.
Điểm cộng, điểm ưu tiên được thực hiện theo Mục 4.3, Phần II văn bản này.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
Điểm chuẩn các năm

B. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; D08 | 26.25 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; D08 | 21 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | B00; D07; A00 | 24.75 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; D07; D08 | 21.8 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00; D07; D08 | 26.35 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; D07; D08 | 24 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; D07; D08 | 20 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; D07; D08 | 20 |
2. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; D08 | 27.3 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; D08 | 22 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | B00; D07; A00 | 25.8 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; D07; D08 | 23.3 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | B00; D07; D08 | 20.75 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00; D07; D08 | 27.65 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; D07; D08 | 25 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; D07; D08 | 21 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; D07; D08 | 21 |

Học phí
- Học phí được xác định đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27.8.2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31.12.2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27.8.2021 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung khác (nếu có).
- Hằng năm, nhà trường dành khoảng 8% học phí (trên 15 tỉ đồng) để khuyến khích những sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, hoặc những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đặc biệt.
- Mức học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 theo các ngành đào tạo như sau:

Học phí Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên năm 2024 - 2025:
- Học phí dự kiến: 30.000.000VNĐ/ người/ năm. Trường hợp LHS học lại hoặc học cải thiện điểm phải nộp chi phí tương ứng với mức quy định của từng tín chỉ theo quy định hiện hàng.
- LHS tự chi trả sinh hoạt phí và các chi phí cá nhân liên quan.
- Học dự bị tiếng Việt (nếu có): đối với LHS Lào alf 15.000.000VNĐ/ học sinh/ khóa; LHS khu vực Đông Nam Á là 20.800.000VNĐ/ học viên/ khóa.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 600 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7720201 | Dược học | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 230 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


