2.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Y dược - Đại học Thái Nguyên năm 2025 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Y dược- Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 25.85 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.30 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 22.80 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.00 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 18.75 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.15 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.50 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.25 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20.50 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 25.85 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.30 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 22.80 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.00 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 18.75 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.15 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.50 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.25 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20.50 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 25.85 | ||
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.30 | ||
| 3 | 7720201 | Dược học | 22.80 | ||
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.00 | ||
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 18.75 | ||
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.15 | ||
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.50 | ||
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.25 | ||
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 25.85 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.30 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 22.80 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.00 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 18.75 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.15 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.50 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.25 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20.50 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.