video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.4 K lượt search
DTY

Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

Mã trường: DTY 5.0 2.4 K lượt xem 10 tháng trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Y dược - Đại học Thái Nguyên năm 2025 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Y dược- Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 25.85 A00; A02; B00; D07; D08
2 7720110 Y học dự phòng 18.30 A00; A02; B00; D07; D08
3 7720201 Dược học 22.80 A00; A01; A02; B00; D07; D08
4 7720301 Điều dưỡng 20.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08
5 7720302 Hộ sinh 18.75 A00; A02; B00; D01; D07; D08
6 7720501 Răng - Hàm - Mặt 26.15 A00; A02; B00; D07; D08
7 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.50 A00; A01; A02; B00; D07; D08
8 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 21.25 A00; A01; A02; B00; D07; D08
9 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 20.50 A00; A01; A02; B00; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 25.85 A00; A02; B00; D07; D08
2 7720110 Y học dự phòng 18.30 A00; A02; B00; D07; D08
3 7720201 Dược học 22.80 A00; A01; A02; B00; D07; D08
4 7720301 Điều dưỡng 20.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08
5 7720302 Hộ sinh 18.75 A00; A02; B00; D01; D07; D08
6 7720501 Răng - Hàm - Mặt 26.15 A00; A02; B00; D07; D08
7 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.50 A00; A01; A02; B00; D07; D08
8 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 21.25 A00; A01; A02; B00; D07; D08
9 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 20.50 A00; A01; A02; B00; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 25.85
2 7720110 Y học dự phòng 18.30
3 7720201 Dược học 22.80
4 7720301 Điều dưỡng 20.00
5 7720302 Hộ sinh 18.75
6 7720501 Răng - Hàm - Mặt 26.15
7 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.50
8 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 21.25
9 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 20.50

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 25.85 A00; A02; B00; D07; D08
2 7720110 Y học dự phòng 18.30 A00; A02; B00; D07; D08
3 7720201 Dược học 22.80 A00; A01; A02; B00; D07; D08
4 7720301 Điều dưỡng 20.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08
5 7720302 Hộ sinh 18.75 A00; A02; B00; D01; D07; D08
6 7720501 Răng - Hàm - Mặt 26.15 A00; A02; B00; D07; D08
7 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.50 A00; A01; A02; B00; D07; D08
8 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 21.25 A00; A01; A02; B00; D07; D08
9 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 20.50 A00; A01; A02; B00; D07; D08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.