Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science (TNUS)

- Mã trường: DTZ

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế

- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

- SĐT: (0208) 3-904-315

- Email: contact@tnus.edu.vn.

- Website: http://tnus.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DHKHDHTN/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT - 2026

1.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả thi THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78  
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78  
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78  
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78  
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
8 7229030 Văn học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
9 7310501 Địa lý học A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74  
10 7310612 Trung Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78  
11 7310614 Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78  
12 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
13 7320201 Thông tin - Thư viện C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
14 7340401 Khoa học quản lý C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
16 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
17 7380101_LKT Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
18 7420101 Sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07  
19 7420201 Công nghệ sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07  
20 7440102 Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01  
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01  
22 7440112 Hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
24 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74  
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
27 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
31 7720203 Hóa dược A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
33 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
34 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74  
 
2
Điểm học bạ - 2026

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79  
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79  
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79  
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78  
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
8 7229030 Văn học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
9 7310501 Địa lý học A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75  
10 7310612 Trung Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78  
11 7310614 Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78  
12 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
13 7320201 Thông tin - Thư viện C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
14 7340401 Khoa học quản lý C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
16 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
17 7380101_LKT Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
18 7420101 Sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D08  
19 7420201 Công nghệ sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07  
20 7440102 Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01  
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01  
22 7440112 Hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
24 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75  
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
27 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
31 7720203 Hóa dược A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
33 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
34 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75  
 
3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2026

3.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn    
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung    
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)    
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật    
8 7229030 Văn học    
9 7310501 Địa lý học    
10 7310612 Trung Quốc học    
11 7310614 Hàn Quốc học    
12 7310630 Việt Nam học    
13 7320201 Thông tin - Thư viện    
14 7340401 Khoa học quản lý    
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế    
16 7380101 Luật    
17 7380101_LKT Luật kinh tế    
18 7420101 Sinh học    
19 7420201 Công nghệ sinh học    
20 7440102 Vật lý    
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn    
22 7440112 Hóa học    
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM    
24 7440301 Khoa học môi trường    
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)    
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)    
27 7460108 Khoa học dữ liệu    
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng)    
29 7480201 Công nghệ thông tin    
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
31 7720203 Hóa dược    
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao    
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
 
4
Điểm Đánh giá Tư duy - 2026

4.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam K00  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn K00  
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung K00  
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) K00  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc K00  
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật K00  
8 7229030 Văn học K00  
9 7310501 Địa lý học K00  
10 7310612 Trung Quốc học K00  
11 7310614 Hàn Quốc học K00  
12 7310630 Việt Nam học K00  
13 7320201 Thông tin - Thư viện K00  
14 7340401 Khoa học quản lý K00  
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế K00  
16 7380101 Luật K00  
17 7380101_LKT Luật kinh tế K00  
18 7420101 Sinh học K00  
19 7420201 Công nghệ sinh học K00  
20 7440102 Vật lý K00  
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn K00  
22 7440112 Hóa học K00  
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM K00  
24 7440301 Khoa học môi trường K00  
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) K00  
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) K00  
27 7460108 Khoa học dữ liệu K00  
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng) K00  
29 7480201 Công nghệ thông tin K00  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học K00  
31 7720203 Hóa dược K00  
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu K00  
33 7760101 Công tác xã hội K00  
34 7810101 Du lịch K00  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao K00  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường K00  
 
5
Điểm xét tuyển kết hợp - 2026

5.1 Đối tượng

Phương thức 6

  • Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
  • Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn    
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung    
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)    
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật    
8 7229030 Văn học    
9 7310501 Địa lý học    
10 7310612 Trung Quốc học    
11 7310614 Hàn Quốc học    
12 7310630 Việt Nam học    
13 7320201 Thông tin - Thư viện    
14 7340401 Khoa học quản lý    
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế    
16 7380101 Luật    
17 7380101_LKT Luật kinh tế    
18 7420101 Sinh học    
19 7420201 Công nghệ sinh học    
20 7440102 Vật lý    
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn    
22 7440112 Hóa học    
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM    
24 7440301 Khoa học môi trường    
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)    
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)    
27 7460108 Khoa học dữ liệu    
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng)    
29 7480201 Công nghệ thông tin    
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
31 7720203 Hóa dược    
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao    
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
 
6
Điểm ĐGNL HN - 2026

6.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Q00  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn Q00  
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung Q00  
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) Q00  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00  
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật Q00  
8 7229030 Văn học Q00  
9 7310501 Địa lý học Q00  
10 7310612 Trung Quốc học Q00  
11 7310614 Hàn Quốc học Q00  
12 7310630 Việt Nam học Q00  
13 7320201 Thông tin - Thư viện Q00  
14 7340401 Khoa học quản lý Q00  
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế Q00  
16 7380101 Luật Q00  
17 7380101_LKT Luật kinh tế Q00  
18 7420101 Sinh học Q00  
19 7420201 Công nghệ sinh học Q00  
20 7440102 Vật lý Q00  
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn Q00  
22 7440112 Hóa học Q00  
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM Q00  
24 7440301 Khoa học môi trường Q00  
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) Q00  
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) Q00  
27 7460108 Khoa học dữ liệu Q00  
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng) Q00  
29 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Q00  
31 7720203 Hóa dược Q00  
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu Q00  
33 7760101 Công tác xã hội Q00  
34 7810101 Du lịch Q00  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao Q00  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Q00  
 
7
ƯTXT, XT thẳng - 2026

7.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn    
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung    
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)    
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật    
8 7229030 Văn học    
9 7310501 Địa lý học    
10 7310612 Trung Quốc học    
11 7310614 Hàn Quốc học    
12 7310630 Việt Nam học    
13 7320201 Thông tin - Thư viện    
14 7340401 Khoa học quản lý    
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế    
16 7380101 Luật    
17 7380101_LKT Luật kinh tế    
18 7420101 Sinh học    
19 7420201 Công nghệ sinh học    
20 7440102 Vật lý    
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn    
22 7440112 Hóa học    
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM    
24 7440301 Khoa học môi trường    
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)    
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)    
27 7460108 Khoa học dữ liệu    
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng)    
29 7480201 Công nghệ thông tin    
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
31 7720203 Hóa dược    
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao    
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2025 nhìn chung ở mức trung bình, dao động từ 16,0 – 20,25 điểm, phản ánh mặt bằng ổn định và phù hợp với năng lực của đa số thí sinh. Trong đó, các ngành thuộc khối Công nghệ, Khoa học tự nhiên và Sư phạm có điểm chuẩn cao hơn, như Công nghệ bán dẫn (20,25 điểm)  Toán học CTĐT giáo viên (19,5 điểm). Các ngành xã hội và nhân văn như Ngôn ngữ, Văn hóa, Xã hội học có điểm thấp hơn, chủ yếu từ 16–18 điểm. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường năm nay ổn định, không chênh lệch lớn giữa các ngành, thể hiện định hướng tuyển sinh rộng mở, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học trong các lĩnh vực khoa học cơ bản và ứng dụng.

 

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (TNUS) áp dụng chính sách tuyển sinh thống nhất, với mức điểm chuẩn chung cho tất cả các tổ hợp môn (A00, C00, D01…), đảm bảo tính công bằng và chất lượng đầu vào đồng đều, không ưu tiên bất kỳ khối thi nào. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp trong cùng một ngành gần như bằng 0, thể hiện sự nhất quán trong xét tuyển. Sự khác biệt về điểm chỉ xuất hiện ở một số ngành chuyên ngữ (do có môn ngoại ngữ nhân hệ số) hoặc giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau, trong đó xét học bạ thường có điểm cao hơn xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (khu vực/đối tượng)

Ghi chú:

+ Mức điểm chuẩn công bố đã bao gồm điểm ưu tiên.

+ Chỉ tiêu chính của trường tập trung vào phương thức này, áp dụng cho hầu hết các ngành đào tạo.

Phương thức Xét tuyển học bạ THPT (hồ sơ học tập)

Trường lấy điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 12 (hoặc cả 3 năm THPT, tùy ngành) để tính.

Điểm xét tuyển học bạ = (Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện:

+ Thí sinh phải đạt hạnh kiểm khá trở lên, không có môn dưới điểm quy định (thường ≥ 5,0).

+ Mỗi ngành có thể yêu cầu điểm trung bình tổ hợp ≥ 18,0 điểm tùy năm và chỉ tiêu.

Ghi chú: Đây là phương thức linh hoạt, dễ tiếp cận, dành cho thí sinh có học lực ổn định trong quá trình học phổ thông.

 Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực / đánh giá tư duy

+ Áp dụng: Một số ngành thuộc khối Công nghệ, Khoa học tự nhiên chấp nhận điểm từ ĐHQG Hà Nội hoặc ĐHQG TP.HCM.

+ Cách tính: Trường quy đổi điểm năng lực về thang 30 điểm để so sánh với các phương thức khác.

+ Điều kiện: Điểm đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định riêng từng năm.

Phương thức Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

+ Áp dụng cho thí sinh đạt giải Học sinh giỏi cấp tỉnh, quốc gia, hoặc tốt nghiệp các trường THPT chuyên.

+ Một số ngành sư phạm, khoa học tự nhiên, và công nghệ có chính sách ưu tiên thí sinh giỏi hoặc đạt chứng chỉ quốc tế (IELTS, HSK, TOPIK…).

+ Điểm trúng tuyển được xác định theo quy định riêng của từng đối tượng, không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng của ngành.

I. So sánh điểm chuẩn trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 3 năm gần nhất

Phương thức Điểm thi THPT 

Tên ngành Điểm 2025 Điểm 2024 Điểm 2023
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16.0 16.0
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 16.35 16.0 15.0
Song ngữ Anh – Hàn 16.35 16.0 15.0
Song ngữ Anh – Trung 16.35 16.0 15.0
CTĐT định hướng GV Tiếng Anh 19.5
Lịch sử – Địa lý và Kinh tế pháp luật 19.5 18.0
Văn học (CTĐT GV) 19.15 18.0
Trung Quốc học 19.45 18.0 16.5
Hàn Quốc học 17.25 16.0 16.0
Việt Nam học 16.0
Quản trị truyền thông 17.0
Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư 16.0 16.0 15.0
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 16.25 16.0 15.0
Quản lý kinh tế 16.25
Luật / Luật kinh tế 18.0 16.0 15.0–16.0
Công nghệ sinh học 16.0 16.0 19.0 (CLC)
Vật lý (CTĐT GV) 19.5
Công nghệ bán dẫn 20.25 16.0 16.0
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 19.5
Toán học (CTĐT GV) 19.5 18.0 18.0
Toán tin (CTĐT GV) 19.0 16.5 16.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.0 16.0 15.0
Hóa dược / Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu 16.0
Công tác xã hội 16.0 16.0 15.0
Du lịch 16.0 16.0 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.0 16.0 15.0
Quản lý thể dục thể thao 15.65 16.0 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.0 16.0 15.0

Phương thức Xét học bạ

Tên ngành Điểm 2025 Điểm 2024 Điểm 2023
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16.0 18.0 18.0
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 16.35 19.0 20.0
Song ngữ Anh – Hàn 16.35 19.0 20.0
Song ngữ Anh – Trung 16.35 19.0 20.0
CTĐT định hướng GV Tiếng Anh 19.5
Lịch sử – Địa lý và Kinh tế pháp luật 19.05 19.0 19.0
Văn học (CTĐT GV) 19.15 19.0 19.0
Trung Quốc học 19.45 20.0 22.5
Hàn Quốc học 17.25 19.0 22.5
Việt Nam học 16.0
Quản trị truyền thông 17.0
Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư 16.0 18.0 18.0
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 16.25 18.0 18.0
Quản lý kinh tế 16.25
Luật / Luật kinh tế 18.0 18.0 18.0–22.5
Công nghệ sinh học 16.0 19.0 23.5 (CLC)
Vật lý (CTĐT GV) 19.5
Công nghệ bán dẫn 20.25 18.0 18.0
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 19.5
Toán học (CTĐT GV) 19.5 19.0 19.0
Toán tin (CTĐT GV) 19.0 19.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.0 18.0 18.0
Hóa dược / Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu 16.0
Công tác xã hội 16.0 18.0 18.0
Du lịch 16.0 18.0 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.0 18.0 18.0
Quản lý thể dục thể thao 15.65 17.0 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.0 18.0 18.0

Trong 3 năm gần đây (2023–2025), điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên nhìn chung ổn định, ít biến động và dao động ở mức trung bình. Ở phương thức thi THPT, điểm chuẩn phổ biến từ 16,0 – 20,25 điểm, trong đó một số ngành mới và đặc thù như Công nghệ bán dẫn, Toán học CTĐT giáo viên, Khoa học tự nhiên tích hợp STEM có mức điểm cao hơn, thể hiện xu hướng ưu tiên cho nhóm ngành khoa học – công nghệ. Với phương thức học bạ, điểm chuẩn thường cao hơn nhẹ, dao động 16,0 – 23,5 điểm, đặc biệt các ngành ngoại ngữ và khoa học giáo dục có điểm nhỉnh hơn. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường qua các năm thể hiện sự ổn định, mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh, đồng thời vẫn duy trì chất lượng đầu vào phù hợp với định hướng đào tạo khoa học cơ bản và ứng dụng.

II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo

Trường Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành có điểm chuẩn cao nhất năm

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

Xem chi tiết

20,05 – 26 điểm 26 điểm (Ngành Khoa học dữ liệu)

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Xem chi tiết

18,5 – 24,82 điểm 24,82 điểm (Chương trình song bằng Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc)

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Xem chi tiết

19,00 – 29,39 điểm 29,39 điểm (Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN

Xem chi tiết

22,14 – 28,19 điểm 28,19 điểm (Ngành Công nghệ thông tin)

Trường Đại học Khoa học liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN

Xem chi tiết

22,56 – 25 điểm 25 điểm (Ngành Công nghệ truyền thông)
 

So với các trường cùng lĩnh vực ở miền Bắc, Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên  mức điểm chuẩn thấp và ổn định hơn, dao động từ 16–20 điểm, phù hợp với thí sinh có học lực khá. Trong khi đó, các trường đào tạo khoa học – công nghệ hàng đầu như Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội hay Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội có điểm chuẩn cao hơn rõ rệt, phổ biến từ 25–29 điểm, đặc biệt nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ thông tin luôn dẫn đầu. Các trường như Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) hay Đại học Khoa học Liên ngành – ĐHQGHN giữ mức 22–25 điểm, phản ánh sự cạnh tranh vừa phải. Nhìn chung, điểm chuẩn của ĐH Khoa học – ĐH Thái Nguyên thấp hơn đáng kể so với nhóm trường top trên, thể hiện định hướng đào tạo cơ bản, ứng dụng và mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh ở nhiều vùng miền.

B. Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220113 Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiếu số Việt Nam C00; C14; D01; D84 16  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 16  
3 7220201_AH Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) D01; D14; D15; D66 16  
4 7220201_AT Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) D01; D14; D15; D66 16  
5 7220201_HG Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 16  
6 7220201_LC Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 16  
7 7229010 Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật) C00; C14; D01; D84 18 CT đào tạo định hướng giảng dạy
8 7229030 Văn học C00; C14; D01; D84 18 CT đào tạo định hướng giảng dạy
9 7310612 Trung Quốc học C00; D01; D04; D66 18  
10 7310614 Hàn Quốc học C00; D01; DD2; D66 16  
11 7320101 Báo chí (Báo chí đa phương tiện) C00; C14; D01; D84 16  
12 7320201 Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư) C00; C14; D01; D84 16  
13 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) C00; C14; D01; D84 16  
14 7380101 Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) C00; C14; C20; D01 16  
15 7420201 Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) A00; B00; B08; D07 16  
16 7440102_TĐ Công nghệ bán dẫn A00; A01; D07; C01 16  
17 7440112 Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý) A00; B00; C08; D07 16.5 CT đào tạo định hướng giảng dạy
18 7460101 Toán học A00; C14; D01; D84 18 CT đào tạo định hướng giảng dạy
19 7460117 Toán Tin A00; C14; D01; D84 16.5 CT đào tạo định hướng giảng dạy
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích) A00; A16; B00; C14 16  
21 7760101 Công tác xã hội C00; C14; D01; D84 16  
22 7810101 Du lịch C00; C04; C20; D01 16  
23 7810101_HG Du lịch C00; C04; C20; D01 16  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D66 16  
25 7810301 Quản lý Thể dục thể thao C00; C14; D01; D84 16  
26 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; C20; D01 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220113 Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C14; D01; D84 18  
2 7220113 Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiếu số Việt Nam C00; C14; D01; D84 18  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 19  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 19  
5 7220201_AH Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) D01; D14; D15; D66 19  
6 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn D01; D14; D15; D66 19  
7 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung D01; D14; D15; D66 19  
8 7220201_AT Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) D01; D14; D15; D66 19  
9 7220201_HG Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 18 Phân hiệu tại Hà Giang
10 7220201_HG Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 18  
11 7220201_LC Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 18 Phân hiệu tại Lào Cai
12 7220201_LC Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 18  
13 7229010 Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật) C00; C14; D01; D84 19 CT đào tạo định hướng giảng dạy
14 7229010 Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật) C00; C14; D01; D84 19 CTĐT định hướng giảng dạy
15 7229030 Văn học C00; C14; D01; D84 19 CT đào tạo định hướng giảng dạy
16 7229030 Văn học C00; C14; D01; D84 19 CTĐT định hướng giảng dạy
17 7310612 Trung Quốc học D01; C00; D04; D66 20  
18 7310612 Trung Quốc học C00; D01; D04; D66 20  
19 7310614 Hàn Quốc học C00; D01; DD2; D66 19  
20 7310614 Hàn Quốc học C00; D01; DD2; D66 19  
21 7320101 Báo chí (Báo chí đa phương tiện) C00; D01; C14; D84 18  
22 7320101 Báo chí (Báo chí đa phương tiện) C00; C14; D01; D84 18  
23 7320201 Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư) C00; D01; C14; D84 18  
24 7320201 Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị Trường học và Văn thư) C00; C14; D01; D84 18  
25 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) C00; C14; D01; D84 18  
26 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) C00; C14; D01; D84 18  
27 7380101 Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) C00; C14; C20; D01 18  
28 7380101 Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) C00; C14; C20; D01 18  
29 7420201 Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) A00; B00; B08; D07 19  
30 7420201 Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) A00; B00; B08; D07 19  
31 7440102_TĐ Công nghệ bán dẫn A00; A01; C01; D07 18  
32 7440102_TĐ Công nghệ bán dẫn A00; A01; D07; C01 18  
33 7440112 Hóa học A00; B00; C08; D07 19 CTĐT định hướng giảng dạy
34 7440112 Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý) A00; B00; C08; D07 19 CT đào tạo định hướng giảng dạy
35 7460101 Toán học A00; C14; D01; D84 19  
36 7460101 Toán học A00; C14; D01; D84 19 CT đào tạo định hướng giảng dạy
37 7460117 Toán tin A00; C14; D01; D84 19  
38 7460117 Toán Tin A00; C14; D01; D84 19 CT đào tạo định hướng giảng dạy
39 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích) A00; A16; B00; C14 18  
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích) A00; A16; B00; C14 18  
41 7760101 Công tác xã hội C00; C14; D01; D84 18  
42 7760101 Công tác xã hội C00; C14; D01; D84 18  
43 7810101 Du lịch C00; C04; C20; D01 18  
44 7810101 Du lịch C00; C04; C20; D01 18  
45 7810101_HG Du lịch C00; C04; C20; D01 18  
46 7810101_HG Du lịch C00; C04; C20; D01 18 Phân hiệu tại Hà Giang
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D66 18  
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp và các chuyên ngành khác) C00; C20; D01; D66 18  
49 7810301 Quản lý Thể dục thể thao C00; D01; C14; D84 17  
50 7810301 Quản lý Thể dục thể thao C00; C14; D01; D84 17  
51 7850101 Quàn lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; C20; D01 18  
52 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; C20; D01 18  

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn trúng tuyển 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật C00; C14; C20; D01 15  
2 7380101_CLC Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) C00; C14; C20; D01 16  
3 7420201_CLC Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) A00; B00; B08; D07 19  
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D66 15  
5 78I0103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao) D01; D14; D15; D66 16  
6 7310612 Trung Quốc học C00; D01; D04; D66 16.5  
7 7310614 Hàn Quốc học C00; D01; DD2; D66 16  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D14; D15; D66 15  
9 7220201_AT Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) D0l; D14; D15; D66 15  
10 7220201_AH Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) D01; D14; D15; D66 15  
11 7340401 Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) C00; C14; D01; D84 15  
12 7320101 Báo chí (Báo chí đa phương tiện) C00; C14; D01; D84 15  
13 7760101 Công tác xã hội C00; C14; D01; D84 15  
14 7810301 Quản lý Thể dục thể thao C00; C14; D01; D84 15  
15 7810101 Du lịch C00; C04; C20; D01 15  
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích) A00; A16; B00; C14 15  
17 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C14; D01 15

Dai hoc Khoa hoc - DH Thai Nguyen thong bao diem chuan trung tuyen 2023

Dai hoc Khoa hoc - DH Thai Nguyen thong bao diem chuan trung tuyen 2023

D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên 2023

Trường ĐH Khoa học – Đại học Thái Nguyên công bố điểm đủ điều kiện trúng tuyển xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT.

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển Trường ĐH Khoa học theo phương thức xét tuyển dựa vào  kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT - xét tuyển sớm (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) năm 2023 khi đạt điểm chuẩn đối với từng chương trình đào tạo cụ thể như sau:

Trường ĐH Khoa học lưu ý các mức điểm này áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào từng ngành/chương trình đào tạo; không có điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển. Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10).

Thí sinh được công nhận kết quả trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ những điều kiện sau: Được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2023; đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD-ĐT, đặt nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm là nguyên vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển.

Như vậy, để chính thức trúng tuyển vào trường, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký của Bộ GD-ĐT tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong khoảng thời gian từ ngày 10/7 đến 17h ngày 30/7.

Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng đã được xét đủ điều kiện trúng tuyển nêu trên vào Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT đồng nghĩa với việc thí sinh từ bỏ quyền trúng tuyển này.

Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên trang đăng ký xét tuyển của Trường ĐH Khoa học tại địa chỉ: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2025 - 2026

Dựa trên Quyết định ban hành mức thu học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên, thông tin chi tiết về học phí được quy định như sau:

Học phí được tính theo hai hình thức: theo tháng và theo tín chỉ, tùy theo khối ngành đào tạo:

+ Khối ngành III (Kinh doanh, Quản lý, Pháp luật): 1.590.000 đồng/tháng; 436.000 đồng/tín chỉ.

+ Khối ngành IV (Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên) như Sinh học, Công nghệ sinh học, Vật lý, Hóa học, Địa lý tài nguyên, Khoa học môi trường: 1.690.000 đồng/tháng; 465.000 đồng/tín chỉ.

+ Khối ngành V (Toán, Máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật): 1.710.000 đồng/tháng; 471.000 đồng/tín chỉ.

+ Khối ngành VI.2 (Y dược, Hóa dược): 1.690.000 đồng/tháng; 465.000 đồng/tín chỉ.

+ Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Du lịch, Khách sạn, Thể dục thể thao, Dịch vụ xã hội) như Văn học, Báo chí, Du lịch, Ngôn ngữ, Lịch sử, Công tác xã hội: 1.590.000 đồng/tháng; 436.000 đồng/tín chỉ.

So với năm trước, mức học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Khoa học tăng nhẹ, phù hợp với lộ trình điều chỉnh theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP. Mức thu được phân chia rõ ràng theo từng nhóm ngành, phản ánh chi phí đào tạo đặc thù, trong đó các ngành thuộc khối kỹ thuật – công nghệ có mức cao nhất. Chính sách này đảm bảo tính minh bạch, giúp sinh viên và phụ huynh chủ động kế hoạch tài chính, đồng thời vẫn giữ mức hợp lý so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập trong khu vực.

B. Học phí trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2024 - 2025

Dựa trên Quyết định số 15/11/QĐ-ĐHKH ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Trường Đại học Khoa học (thuộc Đại học Thái Nguyên), mức thu học phí đối với sinh viên đào tạo hệ Đại học chính quy cho năm học 2024-2025 được quy định chi tiết theo từng khối ngành và áp dụng cho cả năm học chính khóa và học kỳ phụ

Mức thu theo khối ngành thấp nhất (1.410.000 đồng/tháng):

Các ngành thuộc Khối ngành III (Kinh doanh, Quản lý, Pháp luật) và Khối ngành IV (Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên) có mức thu thấp nhất là 1.410.000 đồng/tháng. Cụ thể, mức này áp dụng cho các ngành như Khoa học quản lý, Luật, Sinh học, Công nghệ Sinh học, Vật lý, Hóa học, Địa lý và Khoa học môi trường. Mức học phí theo tín chỉ tương ứng là 387.000 đồng/tín chỉ.

Mức thu theo khối ngành Nhân văn và Xã hội (1.500.000 đồng/tháng):

Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Du lịch, Ngôn ngữ) có mức thu cao hơn một chút là 1.500.000 đồng/tháng. Các ngành tiêu biểu trong nhóm này bao gồm Ngôn ngữ Anh, Văn học, Báo chí, Du lịch và Công tác xã hội. Học phí tính theo tín chỉ là 413.000 đồng/tín chỉ.

Mức thu theo khối ngành Công nghệ và Kỹ thuật (1.520.000 đồng/tháng):

Khối ngành V (Toán, Thống kê, Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật) có mức thu học phí cao nhất là 1.520.000 đồng/tháng. Mức này áp dụng cho các ngành như Toán, Toán Tin, Công nghệ Kỹ thuật Hóa. Học phí theo tín chỉ của nhóm này là 419.000 đồng/tín chỉ.

Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Khoa học trong năm học 2024-2025 dao động từ 14.1 triệu VNĐ đến 15.2 triệu VNĐ/năm (tính theo 10 tháng học), tuân thủ lộ trình tự chủ tài chính theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP của Chính phủ. Sự phân hóa mức thu này hợp lý, phản ánh chi phí đào tạo khác nhau giữa các khối ngành, đặc biệt là sự đầu tư cao hơn cho các ngành khoa học công nghệ và kỹ thuật.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên Trường Học phí (năm học)

ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn (ĐHQGHN)

Xem chi tiết

20 - 25 triệu VNĐ/năm

ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN)

Xem chi tiết

18 - 25 triệu VNĐ/năm

Đại học Sư phạm Hà Nội

Xem chi tiết

15 - 20 triệu VNĐ/năm

Đại học Thăng Long

Xem chi tiết

20 - 25 triệu VNĐ/năm

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Xem chi tiết

~ 24.6 triệu VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

Một số hình ảnh

 

Tổng đài tư vấn địa chỉ số điện thoại Đại học Khoa học Thái Nguyên

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ