Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science (TNUS)
- Mã trường: DTZ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: (0208) 3-904-315
- Email: contact@tnus.edu.vn.
- Website: http://tnus.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHKHDHTN/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả thi THPT 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Đối tượng
Phương thức 6
- Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
- Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
6.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
7.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2025 nhìn chung ở mức trung bình, dao động từ 16,0 – 20,25 điểm, phản ánh mặt bằng ổn định và phù hợp với năng lực của đa số thí sinh. Trong đó, các ngành thuộc khối Công nghệ, Khoa học tự nhiên và Sư phạm có điểm chuẩn cao hơn, như Công nghệ bán dẫn (20,25 điểm) và Toán học CTĐT giáo viên (19,5 điểm). Các ngành xã hội và nhân văn như Ngôn ngữ, Văn hóa, Xã hội học có điểm thấp hơn, chủ yếu từ 16–18 điểm. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường năm nay ổn định, không chênh lệch lớn giữa các ngành, thể hiện định hướng tuyển sinh rộng mở, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học trong các lĩnh vực khoa học cơ bản và ứng dụng.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (TNUS) áp dụng chính sách tuyển sinh thống nhất, với mức điểm chuẩn chung cho tất cả các tổ hợp môn (A00, C00, D01…), đảm bảo tính công bằng và chất lượng đầu vào đồng đều, không ưu tiên bất kỳ khối thi nào. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp trong cùng một ngành gần như bằng 0, thể hiện sự nhất quán trong xét tuyển. Sự khác biệt về điểm chỉ xuất hiện ở một số ngành chuyên ngữ (do có môn ngoại ngữ nhân hệ số) hoặc giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau, trong đó xét học bạ thường có điểm cao hơn xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (khu vực/đối tượng)
Ghi chú:
+ Mức điểm chuẩn công bố đã bao gồm điểm ưu tiên.
+ Chỉ tiêu chính của trường tập trung vào phương thức này, áp dụng cho hầu hết các ngành đào tạo.
Phương thức Xét tuyển học bạ THPT (hồ sơ học tập)
Trường lấy điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 12 (hoặc cả 3 năm THPT, tùy ngành) để tính.
Điểm xét tuyển học bạ = (Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điều kiện:
+ Thí sinh phải đạt hạnh kiểm khá trở lên, không có môn dưới điểm quy định (thường ≥ 5,0).
+ Mỗi ngành có thể yêu cầu điểm trung bình tổ hợp ≥ 18,0 điểm tùy năm và chỉ tiêu.
Ghi chú: Đây là phương thức linh hoạt, dễ tiếp cận, dành cho thí sinh có học lực ổn định trong quá trình học phổ thông.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực / đánh giá tư duy
+ Áp dụng: Một số ngành thuộc khối Công nghệ, Khoa học tự nhiên chấp nhận điểm từ ĐHQG Hà Nội hoặc ĐHQG TP.HCM.
+ Cách tính: Trường quy đổi điểm năng lực về thang 30 điểm để so sánh với các phương thức khác.
+ Điều kiện: Điểm đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định riêng từng năm.
Phương thức Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
+ Áp dụng cho thí sinh đạt giải Học sinh giỏi cấp tỉnh, quốc gia, hoặc tốt nghiệp các trường THPT chuyên.
+ Một số ngành sư phạm, khoa học tự nhiên, và công nghệ có chính sách ưu tiên thí sinh giỏi hoặc đạt chứng chỉ quốc tế (IELTS, HSK, TOPIK…).
+ Điểm trúng tuyển được xác định theo quy định riêng của từng đối tượng, không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng của ngành.
I. So sánh điểm chuẩn trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 3 năm gần nhất
Phương thức Điểm thi THPT
Phương thức Xét học bạ
Trong 3 năm gần đây (2023–2025), điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên nhìn chung ổn định, ít biến động và dao động ở mức trung bình. Ở phương thức thi THPT, điểm chuẩn phổ biến từ 16,0 – 20,25 điểm, trong đó một số ngành mới và đặc thù như Công nghệ bán dẫn, Toán học CTĐT giáo viên, Khoa học tự nhiên tích hợp STEM có mức điểm cao hơn, thể hiện xu hướng ưu tiên cho nhóm ngành khoa học – công nghệ. Với phương thức học bạ, điểm chuẩn thường cao hơn nhẹ, dao động 16,0 – 23,5 điểm, đặc biệt các ngành ngoại ngữ và khoa học giáo dục có điểm nhỉnh hơn. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường qua các năm thể hiện sự ổn định, mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh, đồng thời vẫn duy trì chất lượng đầu vào phù hợp với định hướng đào tạo khoa học cơ bản và ứng dụng.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
So với các trường cùng lĩnh vực ở miền Bắc, Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên có mức điểm chuẩn thấp và ổn định hơn, dao động từ 16–20 điểm, phù hợp với thí sinh có học lực khá. Trong khi đó, các trường đào tạo khoa học – công nghệ hàng đầu như Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội hay Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội có điểm chuẩn cao hơn rõ rệt, phổ biến từ 25–29 điểm, đặc biệt nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ thông tin luôn dẫn đầu. Các trường như Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) hay Đại học Khoa học Liên ngành – ĐHQGHN giữ mức 22–25 điểm, phản ánh sự cạnh tranh vừa phải. Nhìn chung, điểm chuẩn của ĐH Khoa học – ĐH Thái Nguyên thấp hơn đáng kể so với nhóm trường top trên, thể hiện định hướng đào tạo cơ bản, ứng dụng và mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh ở nhiều vùng miền.
B. Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220113 | Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiếu số Việt Nam | C00; C14; D01; D84 | 16 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 16 | |
| 3 | 7220201_AH | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | D01; D14; D15; D66 | 16 | |
| 4 | 7220201_AT | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | D01; D14; D15; D66 | 16 | |
| 5 | 7220201_HG | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 16 | |
| 6 | 7220201_LC | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 16 | |
| 7 | 7229010 | Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật) | C00; C14; D01; D84 | 18 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 8 | 7229030 | Văn học | C00; C14; D01; D84 | 18 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; D01; D04; D66 | 18 | |
| 10 | 7310614 | Hàn Quốc học | C00; D01; DD2; D66 | 16 | |
| 11 | 7320101 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) | C00; C14; D01; D84 | 16 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư) | C00; C14; D01; D84 | 16 | |
| 13 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00; C14; D01; D84 | 16 | |
| 14 | 7380101 | Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) | C00; C14; C20; D01 | 16 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) | A00; B00; B08; D07 | 16 | |
| 16 | 7440102_TĐ | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; D07; C01 | 16 | |
| 17 | 7440112 | Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý) | A00; B00; C08; D07 | 16.5 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 18 | 7460101 | Toán học | A00; C14; D01; D84 | 18 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 19 | 7460117 | Toán Tin | A00; C14; D01; D84 | 16.5 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích) | A00; A16; B00; C14 | 16 | |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C14; D01; D84 | 16 | |
| 22 | 7810101 | Du lịch | C00; C04; C20; D01 | 16 | |
| 23 | 7810101_HG | Du lịch | C00; C04; C20; D01 | 16 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D66 | 16 | |
| 25 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | C00; C14; D01; D84 | 16 | |
| 26 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; B00; C20; D01 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220113 | Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 2 | 7220113 | Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiếu số Việt Nam | C00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 19 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 19 | |
| 5 | 7220201_AH | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | D01; D14; D15; D66 | 19 | |
| 6 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | D01; D14; D15; D66 | 19 | |
| 7 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | D01; D14; D15; D66 | 19 | |
| 8 | 7220201_AT | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | D01; D14; D15; D66 | 19 | |
| 9 | 7220201_HG | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 18 | Phân hiệu tại Hà Giang |
| 10 | 7220201_HG | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 11 | 7220201_LC | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 18 | Phân hiệu tại Lào Cai |
| 12 | 7220201_LC | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 13 | 7229010 | Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật) | C00; C14; D01; D84 | 19 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 14 | 7229010 | Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật) | C00; C14; D01; D84 | 19 | CTĐT định hướng giảng dạy |
| 15 | 7229030 | Văn học | C00; C14; D01; D84 | 19 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 16 | 7229030 | Văn học | C00; C14; D01; D84 | 19 | CTĐT định hướng giảng dạy |
| 17 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; C00; D04; D66 | 20 | |
| 18 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; D01; D04; D66 | 20 | |
| 19 | 7310614 | Hàn Quốc học | C00; D01; DD2; D66 | 19 | |
| 20 | 7310614 | Hàn Quốc học | C00; D01; DD2; D66 | 19 | |
| 21 | 7320101 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) | C00; D01; C14; D84 | 18 | |
| 22 | 7320101 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) | C00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 23 | 7320201 | Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư) | C00; D01; C14; D84 | 18 | |
| 24 | 7320201 | Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị Trường học và Văn thư) | C00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 25 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 26 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 27 | 7380101 | Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) | C00; C14; C20; D01 | 18 | |
| 28 | 7380101 | Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) | C00; C14; C20; D01 | 18 | |
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 31 | 7440102_TĐ | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; C01; D07 | 18 | |
| 32 | 7440102_TĐ | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; D07; C01 | 18 | |
| 33 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C08; D07 | 19 | CTĐT định hướng giảng dạy |
| 34 | 7440112 | Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý) | A00; B00; C08; D07 | 19 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 35 | 7460101 | Toán học | A00; C14; D01; D84 | 19 | |
| 36 | 7460101 | Toán học | A00; C14; D01; D84 | 19 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 37 | 7460117 | Toán tin | A00; C14; D01; D84 | 19 | |
| 38 | 7460117 | Toán Tin | A00; C14; D01; D84 | 19 | CT đào tạo định hướng giảng dạy |
| 39 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích) | A00; A16; B00; C14 | 18 | |
| 40 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích) | A00; A16; B00; C14 | 18 | |
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 43 | 7810101 | Du lịch | C00; C04; C20; D01 | 18 | |
| 44 | 7810101 | Du lịch | C00; C04; C20; D01 | 18 | |
| 45 | 7810101_HG | Du lịch | C00; C04; C20; D01 | 18 | |
| 46 | 7810101_HG | Du lịch | C00; C04; C20; D01 | 18 | Phân hiệu tại Hà Giang |
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D66 | 18 | |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp và các chuyên ngành khác) | C00; C20; D01; D66 | 18 | |
| 49 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | C00; D01; C14; D84 | 17 | |
| 50 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | C00; C14; D01; D84 | 17 | |
| 51 | 7850101 | Quàn lý Tài nguyên và Môi trường | A00; B00; C20; D01 | 18 | |
| 52 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; B00; C20; D01 | 18 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn trúng tuyển 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | C00; C14; C20; D01 | 15 | |
| 2 | 7380101_CLC | Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | C00; C14; C20; D01 | 16 | |
| 3 | 7420201_CLC | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D66 | 15 | |
| 5 | 78I0103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao) | D01; D14; D15; D66 | 16 | |
| 6 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; D01; D04; D66 | 16.5 | |
| 7 | 7310614 | Hàn Quốc học | C00; D01; DD2; D66 | 16 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 9 | 7220201_AT | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | D0l; D14; D15; D66 | 15 | |
| 10 | 7220201_AH | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 11 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00; C14; D01; D84 | 15 | |
| 12 | 7320101 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) | C00; C14; D01; D84 | 15 | |
| 13 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C14; D01; D84 | 15 | |
| 14 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | C00; C14; D01; D84 | 15 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; C04; C20; D01 | 15 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích) | A00; A16; B00; C14 | 15 | |
| 17 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C14; D01 | 15 |


D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên 2023
Trường ĐH Khoa học – Đại học Thái Nguyên công bố điểm đủ điều kiện trúng tuyển xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT.
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển Trường ĐH Khoa học theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT - xét tuyển sớm (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) năm 2023 khi đạt điểm chuẩn đối với từng chương trình đào tạo cụ thể như sau:

Trường ĐH Khoa học lưu ý các mức điểm này áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào từng ngành/chương trình đào tạo; không có điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển. Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10).
Thí sinh được công nhận kết quả trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ những điều kiện sau: Được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2023; đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD-ĐT, đặt nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm là nguyên vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển.
Như vậy, để chính thức trúng tuyển vào trường, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký của Bộ GD-ĐT tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong khoảng thời gian từ ngày 10/7 đến 17h ngày 30/7.
Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng đã được xét đủ điều kiện trúng tuyển nêu trên vào Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT đồng nghĩa với việc thí sinh từ bỏ quyền trúng tuyển này.
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên trang đăng ký xét tuyển của Trường ĐH Khoa học tại địa chỉ: https://tuyensinh.tnus.edu.vn/.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2025 - 2026
Dựa trên Quyết định ban hành mức thu học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên, thông tin chi tiết về học phí được quy định như sau:
Học phí được tính theo hai hình thức: theo tháng và theo tín chỉ, tùy theo khối ngành đào tạo:
+ Khối ngành III (Kinh doanh, Quản lý, Pháp luật): 1.590.000 đồng/tháng; 436.000 đồng/tín chỉ.
+ Khối ngành IV (Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên) như Sinh học, Công nghệ sinh học, Vật lý, Hóa học, Địa lý tài nguyên, Khoa học môi trường: 1.690.000 đồng/tháng; 465.000 đồng/tín chỉ.
+ Khối ngành V (Toán, Máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật): 1.710.000 đồng/tháng; 471.000 đồng/tín chỉ.
+ Khối ngành VI.2 (Y dược, Hóa dược): 1.690.000 đồng/tháng; 465.000 đồng/tín chỉ.
+ Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Du lịch, Khách sạn, Thể dục thể thao, Dịch vụ xã hội) như Văn học, Báo chí, Du lịch, Ngôn ngữ, Lịch sử, Công tác xã hội: 1.590.000 đồng/tháng; 436.000 đồng/tín chỉ.
So với năm trước, mức học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Khoa học tăng nhẹ, phù hợp với lộ trình điều chỉnh theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP. Mức thu được phân chia rõ ràng theo từng nhóm ngành, phản ánh chi phí đào tạo đặc thù, trong đó các ngành thuộc khối kỹ thuật – công nghệ có mức cao nhất. Chính sách này đảm bảo tính minh bạch, giúp sinh viên và phụ huynh chủ động kế hoạch tài chính, đồng thời vẫn giữ mức hợp lý so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập trong khu vực.
B. Học phí trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2024 - 2025
Dựa trên Quyết định số 15/11/QĐ-ĐHKH ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Trường Đại học Khoa học (thuộc Đại học Thái Nguyên), mức thu học phí đối với sinh viên đào tạo hệ Đại học chính quy cho năm học 2024-2025 được quy định chi tiết theo từng khối ngành và áp dụng cho cả năm học chính khóa và học kỳ phụ
Mức thu theo khối ngành thấp nhất (1.410.000 đồng/tháng):
Các ngành thuộc Khối ngành III (Kinh doanh, Quản lý, Pháp luật) và Khối ngành IV (Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên) có mức thu thấp nhất là 1.410.000 đồng/tháng. Cụ thể, mức này áp dụng cho các ngành như Khoa học quản lý, Luật, Sinh học, Công nghệ Sinh học, Vật lý, Hóa học, Địa lý và Khoa học môi trường. Mức học phí theo tín chỉ tương ứng là 387.000 đồng/tín chỉ.
Mức thu theo khối ngành Nhân văn và Xã hội (1.500.000 đồng/tháng):
Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Du lịch, Ngôn ngữ) có mức thu cao hơn một chút là 1.500.000 đồng/tháng. Các ngành tiêu biểu trong nhóm này bao gồm Ngôn ngữ Anh, Văn học, Báo chí, Du lịch và Công tác xã hội. Học phí tính theo tín chỉ là 413.000 đồng/tín chỉ.
Mức thu theo khối ngành Công nghệ và Kỹ thuật (1.520.000 đồng/tháng):
Khối ngành V (Toán, Thống kê, Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật) có mức thu học phí cao nhất là 1.520.000 đồng/tháng. Mức này áp dụng cho các ngành như Toán, Toán Tin, Công nghệ Kỹ thuật Hóa. Học phí theo tín chỉ của nhóm này là 419.000 đồng/tín chỉ.
Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Khoa học trong năm học 2024-2025 dao động từ 14.1 triệu VNĐ đến 15.2 triệu VNĐ/năm (tính theo 10 tháng học), tuân thủ lộ trình tự chủ tài chính theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP của Chính phủ. Sự phân hóa mức thu này hợp lý, phản ánh chi phí đào tạo khác nhau giữa các khối ngành, đặc biệt là sự đầu tư cao hơn cho các ngành khoa học công nghệ và kỹ thuật.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực


