1.4 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Nguyên (TTN) 2026
Trường Đại học Tây Nguyên (TTN) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22.26 | D01; C03; C04; B03; X01 | |
| 2 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | 21.01 | D01; C03; C04; B03; X01 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24.40 | C00; X70; D14; C03; X71 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.37 | A00; A01; A02; A04; X06 | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.18 | A00; A01; A02; C01; X06 | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 23.94 | A00; B00; D07; C02; X10 | |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 21.50 | B00; A02; B08; X14; B03 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24.61 | C00; D14; C03; X70; X71 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.15 | D01; D14; D15; D11; D12 | |
| 10 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22.38 | A00; A01; A02; X06 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.72 | D01; D14; D15; D11; D12 | |
| 12 | 7229001 | Triết học | 20.58 | C00; X70; D14; C03; X71 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | 23.33 | C00; C03; D14; X70; X71 | |
| 14 | 7310101 | Kinh tế | 19.09 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 15 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17.80 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 16 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.28 | D01; C03; C04; B03; X01 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.25 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 20.33 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.23 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.61 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 19.49 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.33 | B00; A02; B08; B03 | |
| 23 | 7420201YD | Công nghệ sinh học Y Dược | 16.00 | B00; A02; B08; B03 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.57 | A01; A00; X06 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 17.49 | A00; B00; D07; X11; X12 | |
| 26 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 27 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 29 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 18.30 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 30 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 31 | 7640101 | Thú y | 17.19 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 32 | 7720101 | Y khoa | 23.00 | B00; B08 | |
| 33 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | B00; B08 | |
| 34 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18.00 | B00; B08 | |
| 35 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.49 | A00; A01; A02; A03; A04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 882.10 | ||
| 2 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | 837.36 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 949.60 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 949.48 | ||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 945.08 | ||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 933.32 | ||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 855.00 | ||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 953.52 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 943.40 | ||
| 10 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 883.80 | ||
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 862.92 | ||
| 12 | 7229001 | Triết học | 822.56 | ||
| 13 | 7229030 | Văn học | 913.84 | ||
| 14 | 7310101 | Kinh tế | 768.50 | ||
| 15 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 723.00 | ||
| 16 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 882.30 | ||
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 776.00 | ||
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 813.88 | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 810.04 | ||
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 751.52 | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 783.53 | ||
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 743.24 | ||
| 23 | 7420201YD | Công nghệ sinh học Y Dược | 656.00 | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 750.24 | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 712.53 | ||
| 26 | 7620105 | Chăn nuôi | 618.00 | ||
| 27 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 618.00 | ||
| 28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 618.00 | ||
| 29 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 742.40 | ||
| 30 | 7620205 | Lâm sinh | 618.00 | ||
| 31 | 7640101 | Thú y | 700.60 | ||
| 32 | 7720101 | Y khoa | 909.00 | ||
| 33 | 7720301 | Điều dưỡng | 729.00 | ||
| 34 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 729.00 | ||
| 35 | 7850103 | Quản lý đất đai | 747.72 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.48 | D01; D14; D15; D11; D12 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | 23.58 | C00; X70; D14; C03; X71 | |
| 3 | 7229030 | Văn học | 25.55 | C00; C03; D14; X70; X71 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 22.09 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 5 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 20.80 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 6 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.85 | D01; C03; C04; B03; X01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.25 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 8 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.33 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.23 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 21.61 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 22.49 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.33 | B00; A02; B08; B03 | |
| 13 | 7420201YD | Công nghệ sinh học Y Dược | 19.00 | B00; A02; B08; B03 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.57 | A01; A00; X06 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.49 | A00; B00; D07; X11; X12 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 18 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 19 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 21.30 | D01; A01; D07; D09; X25 | |
| 20 | 7620205 | Lâm sinh | 18.00 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 21 | 7640101 | Thú y | 20.19 | B00; B02; B03; B08; X16 | |
| 22 | 7850103 | Quản lý đất đai | 21.49 | A00; A01; A02; A03; A04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.51 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22.26 | D01; C03; C04; B03; X01 | |
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | 21.01 | D01; C03; C04; B03; X01 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25.95 | T01; T20 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.