1.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 27.39 | T00; T01; T02; T05; T06 | |
| 2 | 7729001 | Y sinh học TDTT | 18.00 | T00; T01; T02; T05; T06 | |
| 3 | 7810301 | Quản lý TDTT | 24.50 | T00; T01; T02; T05; T06 | |
| 4 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 18.00 | T00; T01; T02; T05; T06 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 27.39 | T00; T01; T02; T05; T06 | Học lực từ Khá trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 6,5 trở lên); kết hợp thi năng khiếu |
| 2 | 7729001 | Y sinh học TDTT | 18.00 | T00; T01; T02; T05; T06 | Học lực từ Trung bình trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 5 điểm trở lên); kết hợp thi năng khiếu |
| 3 | 7810301 | Quản lý TDTT | 24.50 | T00; T01; T02; T05; T06 | Học lực từ Trung bình trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 5 điểm trở lên); kết hợp thi năng khiếu |
| 4 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 18.00 | T00; T01; T02; T05; T06 | Học lực từ Trung bình trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 5 điểm trở lên); kết hợp thi năng khiếu |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.